Các bộ phận của động vật và chức năng của chúng (Tiết 3)
TUẦN 20
Câu hỏi số 3
Câu hỏi số 2
Câu hỏi số 1
Câu hỏi số 4
Q Select
Q Wrong
Q Right
$100
$200
$300
$500
$1,000
$2,000
$4,000
$8,000
$16,000
$25,000
$50,000
$100,000
$250,000
$500,000
$1,000,000
Động vật bảo vệ cơ thể nhờ bộ phận nào?
Đầu
Chân.
Lông vũ, long mao
Tai
B
D
A
C
Bắt đầu
Q Select
Q Wrong
Q Right
$100
$200
$300
$500
$1,000
$2,000
$4,000
$8,000
$16,000
$25,000
$50,000
$100,000
$250,000
$500,000
$1,000,000
Động vật có các bộ phận giúp nó di chuyển đó là gì?
Lông mao, long vũ
Đuôi, mắt
Chân, cánh, vây
Vảy, da
B
D
A
C
Bắt đầu
50/50
Q Select
Q Wrong
Q Right
$100
$200
$300
$500
$1,000
$2,000
$8,000
$16,000
$25,000
$50,000
$100,000
$250,000
$500,000
$1,000,000
Cua có mấy chân?
10
6
8
4
B
D
A
C
Bắt đầu
50/50
Q Select
Q Wrong
Q Right
$400
$200
$300
$100
$1,000
$2,000
$4,000
$8,000
$16,000
$25,000
$50,000
$100,000
$250,000
$500,000
$1,000,000
Con của bác được ông bà nội sinh ra trước bố mình
ta gọi là gì?
Dì
em họ
Anh (chị) họ
Bạn
B
D
A
C
Bắt đầu
Thứ … ngày … tháng … năm 20 …
Tự ηΗłn và xã hĖ
Các bộ phận của động vật và chức năng của chúng (tiết 3)
1. Phân loại động vật dựa trên lớp bao phủ cơ thể và cách di chuyển của các con vật trong các hình sau:
Chia sẻ trước lớp
1. Phân loại động vật dựa trên lớp bao phủ cơ thể và cách di chuyển của các con vật trong các hình sau:
Hình | Tên con vật | Lớp bao phủ cơ thể | Cách di chuyển |
1 | | | |
2 | | | |
3 | | | |
4 | | | |
5 | | | |
6 | | | |
7 | | | |
8 | | | |
9 | | | |
Con cá rô
Vảy
Bơi
Con bò
Lông mao
Đi
Con tôm
Vỏ cứng
Bơi
Con chim đại bàng
Lông vũ
Bay
Con ghẹ
Vỏ cứng
Bơi
Con hổ
Lông mao
Đi
Con gà
Lông vũ
Đi
Con rắn
Vảy
Bò
Con chim sẻ
Lông vũ
Bay
2. Xếp các con vật trong những hình trên vào các nhóm theo gợi ý dưới đây:
Phân loại động vật theo lớp bao phủ cơ thể | |||
Nhóm động vật có vỏ cứng | Nhóm động vật có vảy | Nhóm động vật có lông vũ | Nhóm động vật có lông mao |
| | | |
Chia sẻ trước lớp
2. Xếp các con vật trong những hình trên vào các nhóm theo gợi ý dưới đây:
Phân loại động vật theo lớp bao phủ cơ thể | |||
Nhóm động vật có vỏ cứng | Nhóm động vật có vảy | Nhóm động vật có lông vũ | Nhóm động vật có lông mao |
| | | |
Con tôm, con ghẹ
Con cá rô, con rắn
Con chim đại bàng, con gà, con chim sẻ
Con bò, con hổ
Phân loại động vật theo cách di chuyển | |||
Nhóm động vật di chuyển bằng cách đi | Nhóm động vật di chuyển bằng cách bơi | Nhóm động vật di chuyển bằng cách bay | Nhóm động vật di chuyển bằng cách trườn |
| | | |
2. Xếp các con vật trong những hình trên vào các nhóm theo gợi ý dưới đây:
Chia sẻ trước lớp
Phân loại động vật theo cách di chuyển | |||
Nhóm động vật di chuyển bằng cách đi | Nhóm động vật di chuyển bằng cách bơi | Nhóm động vật di chuyển bằng cách bay | Nhóm động vật di chuyển bằng cách trườn |
| | | |
Con bò, con hổ, con gà
Con cá rô, con ghẹ, con tôm
Con chim đại bàng, con chim sẻ
Con rắn
2. Xếp các con vật trong những hình trên vào các nhóm theo gợi ý dưới đây:
Có nhiều cách phân loại động vật dựa theo tiêu chí khác nhau: dựa theo lớp bao phủ cơ thể hoặc dựa theo cách di chuyển.