TOÁN
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ - LUYỆN TẬP
Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2022
Mục tiêu bài học
1
2
3
Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số đều khác 0).
Biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.
Rèn tính kiên trì, cẩn thận khi làm bài.
HOẠT ĐỘNG 1
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1000
400
20
3
Số 423
1
1000
400
20
3
| |||
| | | |
| | | |
| | | |
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
* Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
* Viết là:
* Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Số 423
1
Số có bốn chữ số là số gồm 4 chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị, trong đó chữ số hàng nghìn phải khác 0ố
Số có bốn chữ số là số gồm 4 chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị, trong đó chữ số hàng nghìn phải khác 0ố
Bài 1: Viết (theo mẫu):
a) Mẫu:
| |||
| | | |
| | | |
| | | |
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
* Viết số: 4231
* Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
| |||
| | | |
| | | |
| | | |
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
100
10
3
4
4
2
100
10
1
* Viết số: 3442
* Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
b.
5
3
8
2
4
7
1
9
7
4
9
5
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
8563
3
6
5
8
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Các con làm bài vào sách giáo khoa trong thời gian 4 phút
5
3
8
2
4
7
1
9
7
4
9
5
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
8563
3
6
5
8
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
5947
Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy
9174
Chín nghìn một trăm bảy mươi tư
2835
Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm
Bài 2: Viết (theo mẫu)
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
Đọc số
Viết số
8527
Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy
Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai
Một nghìn chín trăm năm mươi tư
Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
Một nghìn chín trăm mười một
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt
Bài 1(tr.94): Viết (theo mẫu)
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
Đọc số
Viết số
8527
Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy
Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai
Một nghìn chín trăm năm mươi tư
Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
Một nghìn chín trăm mười một
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt
9462
1954
4765
1911
5821
Bài 1(tr.94): Viết (theo mẫu)
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
Đọc số
Viết số
1942
6358
4444
8781
7155
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu
Bài 2 (tr.94): Viết (theo mẫu)
Các con làm bài vào sách giáo khoa trong thời gian 4 phút
| |
| |
| |
| |
| |
| |
| |
Đọc số
Viết số
1942
6358
4444
8781
9246
7155
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám
Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn
Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt
Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu
Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
Bài 2 (tr.94): Viết (theo mẫu)
Củng cố - Dặn dò
1. Hoàn thành bài vào sách giáo khoa.
2. Chuẩn bị bài: Các số có bốn chữ số
(tiếp theo)