1 of 14

TOÁN

CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ - LUYỆN TẬP

Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2022

2 of 14

Mục tiêu bài học

1

2

3

Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số đều khác 0).

Biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.

Rèn tính kiên trì, cẩn thận khi làm bài.

3 of 14

HOẠT ĐỘNG 1

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

4 of 14

1000

400

20

3

Số 423

1

5 of 14

1000

400

20

3

Hàng

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1000

100

100

100

100

10

10

1

1

1

1

4

2

3

* Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.

* Viết là:

* Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.

1423.

Số 423

1

Số có bốn chữ số là số gồm 4 chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục hàng đơn vị, trong đó chữ số hàng nghìn phải khác 0

6 of 14

Số có bốn chữ số là số gồm 4 chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục hàng đơn vị, trong đó chữ số hàng nghìn phải khác 0

7 of 14

Bài 1: Viết (theo mẫu):

a) Mẫu:

Hàng

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1000

100

100

10

10

1

1000

1000

1000

10

4

2

3

1

* Viết số: 4231

* Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.

Hàng

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1000

100

100

10

10

1

1000

1000

100

10

3

4

4

2

100

10

1

* Viết số: 3442

* Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.

b.

8 of 14

5

3

8

2

4

7

1

9

7

4

9

5

Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba

8563

3

6

5

8

Đơn vị

Chục

Trăm

Nghìn

Đọc số

Viết

số

HÀNG

Bài 2: Viết (theo mẫu)

Các con làm bài vào sách giáo khoa trong thời gian 4 phút

9 of 14

5

3

8

2

4

7

1

9

7

4

9

5

Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba

8563

3

6

5

8

Đơn vị

Chục

Trăm

Nghìn

Đọc số

Viết

số

HÀNG

5947

Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy

9174

Chín nghìn một trăm bảy mươi tư

2835

Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm

Bài 2: Viết (theo mẫu)

10 of 14

Đọc số

Viết số

8527

Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy

Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai

Một nghìn chín trăm năm mươi tư

Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

Một nghìn chín trăm mười một

Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt

Bài 1(tr.94): Viết (theo mẫu)

11 of 14

Đọc số

Viết số

8527

Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy

Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai

Một nghìn chín trăm năm mươi tư

Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

Một nghìn chín trăm mười một

Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt

9462

1954

4765

1911

5821

Bài 1(tr.94): Viết (theo mẫu)

12 of 14

Đọc số

Viết số

1942

6358

4444

8781

7155

Một nghìn chín trăm bốn mươi hai

Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu

Bài 2 (tr.94): Viết (theo mẫu)

Các con làm bài vào sách giáo khoa trong thời gian 4 phút

13 of 14

Đọc số

Viết số

1942

6358

4444

8781

9246

7155

Một nghìn chín trăm bốn mươi hai

Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám

Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn

Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt

Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu

Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm

Bài 2 (tr.94): Viết (theo mẫu)

14 of 14

Củng cố - Dặn dò

1. Hoàn thành bài vào sách giáo khoa.

2. Chuẩn bị bài: Các số có bốn chữ số

(tiếp theo)