1 of 32

你想要哪件?

第四课

Nǐ xiǎng yào nǎ jiàn?

Bạn muốn lấy bộ nào?

2 of 32

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

Bạn có thích mua sắm không?

Bạn thường đi mua sắm ở đâu?

Bạn thường đi mua sắm với ai?

Bạn có thích mua sắm không?

3 of 32

喜欢 xǐhuan thích

喜欢看书 xǐhuan kàn shū

喜欢听音乐 xǐhuan tīng yīnyuè

喜欢买东西 xǐhuan mǎi dōngxi

商场 shāngchǎng siêu thị

去商场 qù shāngchǎng

喜欢去商场 xǐhuan qù shāngchǎng

去商场买东西。Qù shāngchǎng mǎi dōngxi.

同学 tóngxué bạn cùng lớp

同屋 tóngwū

生词

Từ mới

4 of 32

jiàn bộ

两件衣服 liǎng jiàn yīfu

买一件衣服 mǎi yí jiàn yīfu

衣服 yīfu quần áo

买衣服 mǎi yīfu

我的衣服 wǒ de yīfu liàng, shài

生词

Từ mới

5 of 32

衬衫 chénshān sơ mi

买衬衫 mǎi chénshān

一件衬衫 yí jiàn chénshān

我想买一件衬衫。 Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn chénshān .

颜色 yánsè màu sắc

色 sè

黑色 hēisè

蓝色 lánsè

红色 hóngsè

红衬衫 hóng chénshān

我喜欢黑色。 Wǒ xǐhuan hēisè。

生词

Từ mới

6 of 32

shì thử

试一下 shì yíxià

你试一试这件衣服。 Nǐ shìyīshì zhè jiàn yīfu.

穿 chuān mặc

穿衣服 chuān yīfu

hào cỡ (size)

大号 dàhào

小号 xiǎohào

生词

Từ mới

7 of 32

觉得 juéde cảm thấy

觉得怎么样? Juéde zěnmeyàng ?

我觉得这件衣服很好。 Wǒ juéde zhè zhǒng yīfu hěnhǎo.

合适 héshì hợp, phù hợp

很合适 hěn héshì

不合适 bù héshì

这件衣服不合适。Zhè jiàn yīfu bù héshì.

不太 bú tài... không quá, không … mấy, khônglắm

不太好 bù tài hǎo

不太合适 bú tài héshì

这件衣服不太合适 Zhè jiàn yīfu bú tài héshì.

生词

Từ mới

8 of 32

guì đắt

不太贵 bú tài guì

很贵 hěn guì >< hěn piányì

shuāng đôi

一双 yī shuāng

两双鞋 liǎng shuāng xié

xié giày

我想买一双鞋。 Wǒ xiǎng mǎi yī shuāng xié.

这双鞋不太贵。 Zhè shuāng xié bú tài guì.

生词

Từ mới

9 of 32

大小 dàxiǎo kích cỡ, to nhỏ

大小合适 dàxiǎo héshì

这双鞋大小很合适。Zhè shuāng xié dàxiǎo hěn héshì.

不错 búcuò tốt

很不错 hěn bú cuò

这件衬衫很不错 Zhè jiàn chénshān hěn búcuò.

生词

Từ mới

10 of 32

jiàn

xié

juéde

觉得

yánsè

颜色

guì

生词

Từ mới

用以上的词填空 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

11 of 32

(一)例句

语言点

Từ ngữ trọng điểm

12 of 32

Tiểu kết về lượng từ

Trong tiếng Trung, phía trước các danh từ biểu thị một số lượng nhất định thường đều có lượng từ. Lượng từ đứng giữa danh từ và số từ. Danh từ có đặc điểm khác nhau thì lượng từ cũng sẽ khác nhau, nếu đặc điểm tương đương nhau thì sử dụng lượng từ giống nhau.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

13 of 32

(二)例句

语言点

Từ ngữ trọng điểm

14 of 32

Trợ từ kết cấu “的”

Thêm trợ từ “” ở phía sau danh từ, đại từ nhân xưng, tính từ có thể tạo thành kết cấu câu chữ “” nhằm lược bỏ bớt danh

từ đã được nhắc đến trước đó, có ý nghĩa tương đương với

một danh từ.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

15 of 32

两人一组,根据图片内容模仿范例对话。

Hai người một nhóm, dựa vào nội dung hình ảnh để mô phỏng hội thoại

theo mẫu.

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

16 of 32

二、课文一 Bài khóa 1

×

×

听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.

17 of 32

Tā xiǎng mǎi chènshān.

他 想 买 衬衫。

Hēisè de\ hóngsè de hé lánsè de.

黑色 的、红色 的 和 蓝色 的。

Tā chuān dàhào de.

他 穿 大号 的。

Tā juéde dōu bú tài héshì.

他 觉得 都 不 太 合适。

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

二、课文一 Bài khóa 1

18 of 32

营业员:先生,您想买什么衣服?

田中:我想买一件衬衫。

营业员:好的,我们有黑色的,红色的和蓝色的,您可以都试一下。

田中:我想试一下黑色的和红色的。

营业员:好的,您穿什么号的?

二、课文一 Bài khóa 1

19 of 32

田中:我穿大号的。

营业员:给您。

田中:谢谢。

营业员:怎么样?您觉得哪件合适?

田中:我觉得都不太合适。谢谢。

营业员:不客气!

二、课文一 Bài khóa 1

20 of 32

Tā xiǎng mǎi yìshuāng xié.

她 想 买 一双 鞋。

Tā xiǎng shìchuān lánsè de.

她 想 试穿 蓝色 的。

Tā juéde zhè shuāng xié dàxiǎo hěn héshì,

她 觉得 这 双 鞋 大小 很 合适,

yánsè yě búcuò.

颜色 也 不错。

350 kuài.

350块。

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

二、课文二 Bài khóa 2

21 of 32

美京:请问,这双鞋有没有蓝色的?

营业员:没有蓝的,只有黑的。

美京:我可以试一下黑的吗?

营业员:可以。您穿多大号的?

美京:我穿38号的。

营业员:好的,请等一下。......给您。

二、课文二 Bài khóa 2

22 of 32

美京:谢谢。......这双鞋大小很合适,颜色也不错。多少钱?

营业员:450块。

美京:太贵了,可以便宜一点儿吗?

营业员:可以,400块怎么样?

美京:再便宜一点儿吧!350怎么样?

营业员:行。您还想买什么?

二、课文二 Bài khóa 2

23 of 32

角色扮演 Nhập vai diễn

两人一组,一人扮演顾客,买衬衫或者鞋子,向服务员询问颜色,价格,并讨价还价;另一人扮演服务员,询问顾客的衣服尺码,是否喜欢等等。

Hai người một nhóm, một người đóng vai khách hàng, mua áo sơ mi hoặc giày, hỏi người phục vụ về màu sắc, giá cả và mặc cả giá. Người còn lại đóng vai nhân viên, hỏi khách về kích cỡ quần áo có vừa và ưng ý hay không.

活动 - Hoạt động

24 of 32

互问互答 Q&A Hỏi đáp

两人一组,互相问对方买衣服的喜好,例,是否常常买衣服,喜欢穿什么颜色的衣服,喜欢去那儿买衣服,等等。

Hai người một nhóm hỏi về sở thích mua sắm quần áo của đối phương, ví dụ, có thường xuyên mua quần áo hay không, thích quần áo màu sắc gì, thích đi đâu mua quần áo...

活动 - Hoạt động

25 of 32

×

×

×

听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

26 of 32

Tā xiǎng mǎi píngguǒ shǒujī.

他 想 买 苹果 手机。

Tā bù zhīdào mǎi shénme yánsè de.

他 不 知道 买 什么 颜色 的。

Zhègè shǒujī dàxiǎo héshì, yánsè yě búcuò.

这 个 手机 大小 合适, 颜色 也 不错。

6500 kuài.

6500块。

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

27 of 32

根据拼音填写汉字 Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước.

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

28 of 32

衣服

衬衫

觉得

不错

合适

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

29 of 32

B

A

根据短文内容选择 Chọn đáp án đúng theo nội dung đoạn văn.

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

30 of 32

B

C

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

31 of 32

hào号

yìqǐ

一起

yíxià

一下

yìdiǎnr

一点儿

选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

三、拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

32 of 32

本课结束

谢谢同学们!