你想要哪件?
第四课
Nǐ xiǎng yào nǎ jiàn?
Bạn muốn lấy bộ nào?
一、热身:回答问题。
Khởi động: Trả lời câu hỏi
Bạn có thích mua sắm không?
Bạn thường đi mua sắm ở đâu?
Bạn thường đi mua sắm với ai?
Bạn có thích mua sắm không?
喜欢 xǐhuan 名 thích
喜欢看书 xǐhuan kàn shū
喜欢听音乐 xǐhuan tīng yīnyuè
喜欢买东西 xǐhuan mǎi dōngxi
商场 shāngchǎng 名 siêu thị
去商场 qù shāngchǎng
喜欢去商场 xǐhuan qù shāngchǎng
去商场买东西。Qù shāngchǎng mǎi dōngxi.
同学 tóngxué 名 bạn cùng lớp
同屋 tóngwū
生词
Từ mới
件 jiàn 量 bộ
两件衣服 liǎng jiàn yīfu
买一件衣服 mǎi yí jiàn yīfu
衣服 yīfu 名 quần áo
买衣服 mǎi yīfu
我的衣服 wǒ de yīfu liàng, shài
生词
Từ mới
衬衫 chénshān 名 sơ mi
买衬衫 mǎi chénshān
一件衬衫 yí jiàn chénshān
我想买一件衬衫。 Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn chénshān .
颜色 yánsè 量 màu sắc
色 sè
黑色 hēisè
蓝色 lánsè
红色 hóngsè
红衬衫 hóng chénshān
我喜欢黑色。 Wǒ xǐhuan hēisè。
生词
Từ mới
试 shì 动 thử
试一下 shì yíxià
你试一试这件衣服。 Nǐ shìyīshì zhè jiàn yīfu.
穿 chuān 动 mặc
穿衣服 chuān yīfu
号 hào 名 cỡ (size)
大号 dàhào
小号 xiǎohào
生词
Từ mới
觉得 juéde 动 cảm thấy
觉得怎么样? Juéde zěnmeyàng ?
我觉得这件衣服很好。 Wǒ juéde zhè zhǒng yīfu hěnhǎo.
合适 héshì 形 hợp, phù hợp
很合适 hěn héshì
不合适 bù héshì
这件衣服不合适。Zhè jiàn yīfu bù héshì.
不太 bú tài... không quá, không … mấy, không… lắm
不太好 bù tài hǎo
不太合适 bú tài héshì
这件衣服不太合适 Zhè jiàn yīfu bú tài héshì.
生词
Từ mới
贵 guì 形 đắt
不太贵 bú tài guì
很贵 hěn guì >< hěn piányì
双 shuāng 量 đôi
一双 yī shuāng
两双鞋 liǎng shuāng xié
鞋 xié 名 giày
我想买一双鞋。 Wǒ xiǎng mǎi yī shuāng xié.
这双鞋不太贵。 Zhè shuāng xié bú tài guì.
生词
Từ mới
大小 dàxiǎo 名 kích cỡ, to nhỏ
大小合适 dàxiǎo héshì
这双鞋大小很合适。Zhè shuāng xié dàxiǎo hěn héshì.
不错 búcuò 形 tốt
很不错 hěn bú cuò
这件衬衫很不错 Zhè jiàn chénshān hěn búcuò.
生词
Từ mới
jiàn
件
xié
鞋
juéde
觉得
yánsè
颜色
guì
贵
生词
Từ mới
用以上的词填空 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.
(一)例句
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Tiểu kết về lượng từ
Trong tiếng Trung, phía trước các danh từ biểu thị một số lượng nhất định thường đều có lượng từ. Lượng từ đứng giữa danh từ và số từ. Danh từ có đặc điểm khác nhau thì lượng từ cũng sẽ khác nhau, nếu đặc điểm tương đương nhau thì sử dụng lượng từ giống nhau.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
(二)例句
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Trợ từ kết cấu “的”
Thêm trợ từ “的” ở phía sau danh từ, đại từ nhân xưng, tính từ có thể tạo thành kết cấu câu chữ “的” nhằm lược bỏ bớt danh
từ đã được nhắc đến trước đó, có ý nghĩa tương đương với
một danh từ.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
两人一组,根据图片内容模仿范例对话。
Hai người một nhóm, dựa vào nội dung hình ảnh để mô phỏng hội thoại
theo mẫu.
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
二、课文一 Bài khóa 1
√
×
√
×
听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.
Tā xiǎng mǎi chènshān.
他 想 买 衬衫。
Hēisè de\ hóngsè de hé lánsè de.
黑色 的、红色 的 和 蓝色 的。
Tā chuān dàhào de.
他 穿 大号 的。
Tā juéde dōu bú tài héshì.
他 觉得 都 不 太 合适。
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
二、课文一 Bài khóa 1
营业员:先生,您想买什么衣服?
田中:我想买一件衬衫。
营业员:好的,我们有黑色的,红色的和蓝色的,您可以都试一下。
田中:我想试一下黑色的和红色的。
营业员:好的,您穿什么号的?
二、课文一 Bài khóa 1
田中:我穿大号的。
营业员:给您。
田中:谢谢。
营业员:怎么样?您觉得哪件合适?
田中:我觉得都不太合适。谢谢。
营业员:不客气!
二、课文一 Bài khóa 1
Tā xiǎng mǎi yìshuāng xié.
她 想 买 一双 鞋。
Tā xiǎng shìchuān lánsè de.
她 想 试穿 蓝色 的。
Tā juéde zhè shuāng xié dàxiǎo hěn héshì,
她 觉得 这 双 鞋 大小 很 合适,
yánsè yě búcuò.
颜色 也 不错。
350 kuài.
350块。
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
二、课文二 Bài khóa 2
美京:请问,这双鞋有没有蓝色的?
营业员:没有蓝的,只有黑的。
美京:我可以试一下黑的吗?
营业员:可以。您穿多大号的?
美京:我穿38号的。
营业员:好的,请等一下。......给您。
二、课文二 Bài khóa 2
美京:谢谢。......这双鞋大小很合适,颜色也不错。多少钱?
营业员:450块。
美京:太贵了,可以便宜一点儿吗?
营业员:可以,400块怎么样?
美京:再便宜一点儿吧!350怎么样?
营业员:行。您还想买什么?
二、课文二 Bài khóa 2
★ 角色扮演 Nhập vai diễn
两人一组,一人扮演顾客,买衬衫或者鞋子,向服务员询问颜色,价格,并讨价还价;另一人扮演服务员,询问顾客的衣服尺码,是否喜欢等等。
Hai người một nhóm, một người đóng vai khách hàng, mua áo sơ mi hoặc giày, hỏi người phục vụ về màu sắc, giá cả và mặc cả giá. Người còn lại đóng vai nhân viên, hỏi khách về kích cỡ quần áo có vừa và ưng ý hay không.
活动 - Hoạt động
★互问互答 Q&A Hỏi đáp
两人一组,互相问对方买衣服的喜好,例,是否常常买衣服,喜欢穿什么颜色的衣服,喜欢去那儿买衣服,等等。
Hai người một nhóm hỏi về sở thích mua sắm quần áo của đối phương, ví dụ, có thường xuyên mua quần áo hay không, thích quần áo màu sắc gì, thích đi đâu mua quần áo...
活动 - Hoạt động
×
√
×
×
听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
Tā xiǎng mǎi píngguǒ shǒujī.
他 想 买 苹果 手机。
Tā bù zhīdào mǎi shénme yánsè de.
他 不 知道 买 什么 颜色 的。
Zhègè shǒujī dàxiǎo héshì, yánsè yě búcuò.
这 个 手机 大小 合适, 颜色 也 不错。
6500 kuài.
6500块。
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
根据拼音填写汉字 Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
衣服
衬衫
觉得
不错
合适
双
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
B
A
根据短文内容选择 Chọn đáp án đúng theo nội dung đoạn văn.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
B
C
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
hào号
yìqǐ
一起
yíxià
一下
yìdiǎnr
一点儿
选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
三、拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
本课结束
谢谢同学们!