1 of 23

GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ THẬN - TIẾT NIỆU�

TS.BS Võ Thành Liêm

2 of 23

MỤC TIÊU VÀ CẤU TRÚC BÀI GIẢNG

  • Mục tiêu
    • Mô tả đặc điểm giải phẫu và sinh lý của hệ tiết niệu
    • Trình bày đặc điểm một số bệnh thường gặp
  • Cấu trúc bài giảng
    • Thận
    • Hệ niệu:
      • Niệu quản
      • Bàng quang
      • Niệu đạo
    • Một số bệnh thường gặp

3 of 23

TỔNG QUAN

  • Chức năng hệ thận niệu
    • Đào thải chất chuyển hóa từ Nitơ, chất độc
    • Cân bằng môi trường điện giải, acide-base
    • Cân bằng lượng nước trong cơ thể
    • Khác:
      • Kích thích tăng hầu cầu tạo máu (erythropoetine)
      • Giữ áp lực máu (renine)
      • Chuyển hóa thuốc, vitamin (vitamin D)
  • Thận
    • Chức năng lọc máu, loại ra chất thải
  • Hệ niệu
    • Dẫn chất tiết ra khỏi cơ thể

4 of 23

THẬN

  • Vị trí
    • 2 bên cột sống
    • Thắc lưng trên
    • Thành sau bụng
    • Lồng ngực che

5 of 23

THẬN

  • Vị trí
    • 2 bên cột sống
    • Thắc lưng trên
    • Thành sau bụng
    • Lồng ngực che
  • Kích thước
    • Hình hạt đậu
    • Dài 12 cm
    • Ngang 6 cm
    • Dầy 2,5 cm

6 of 23

THẬN

  • Rốn thận
    • Động mạch thận
    • Tĩnh mạch thận
    • Bể thận chứa nước tiểu
    • Niệu quản dẫn nước tiểu

7 of 23

THẬN

  • Cấu trúc thận
    • Vỏ thận:
      • Cầu thận: màng lọc máu
      • Giường mạch máu cầu thận
      • Nội tiết: renine, erythropoetine
    • Tủy thận
      • Hệ thống ống dẫn
      • Quai thận: hấp thu nước, muối, ion, đạm…

8 of 23

THẬN

  • Cấu trúc thận
    • Vỏ thận:
      • Cầu thận: màng lọc máu
      • Giường mạch máu cầu thận
      • Nội tiết: renine, erythropoetine
    • Tủy thận
      • Hệ thống ống dẫn
      • Quai thận: hấp thu nước, muối, ion, đạm…

9 of 23

THẬN

10 of 23

THẬN

  • Cấu trúc thận
    • Vỏ thận:
      • Cầu thận: màng lọc máu
      • Giường mạch máu cầu thận
      • Nội tiết: renine, erythropoetine
    • Tủy thận
      • Hệ thống ống dẫn
      • Quai thận: hấp thu nước, muối, ion, đạm…
      • Các mạch máu sau cầu thận

11 of 23

THẬN

  • Cấu trúc thận
    • Vỏ thận:
      • Cầu thận: màng lọc máu
      • Giường mạch máu cầu thận
      • Nội tiết: renine, erythropoetine
    • Tủy thận
      • Hệ thống ống dẫn
      • Quai thận: hấp thu nước, muối, ion, đạm…
      • Các mạch máu sau cầu thận

12 of 23

THẬN

  • Các chất đào thải của thận
    • Cân bằng:
      • Na, Cl, K, Ca
      • Phospho, Hydrogen, pH
    • Đào thải
      • Urea, acid uric
      • Creatinine
      • Urobilirubine

13 of 23

THẬN

  • Cầu thận
    • Cấu trúc
      • Động mạch đến
      • Động mạch đi
      • Màng lọc cầu thận
    • Chức năng
      • Màng lọc
      • Nội tiết

14 of 23

THẬN

  • Cầu thận
    • Cấu trúc
      • Động mạch đến
      • Động mạch đi
      • Màng lọc cầu thận
    • Chức năng
      • Màng lọc
      • Nội tiết

15 of 23

THẬN

16 of 23

HỆ NIỆU

  • Bể thận
    • Nằm ngay tại rốn thận
    • Ôm cấu trúc động mạch-tĩnh mạch-niệu quản
    • Nhận nước tiểu từ các ống góp (thùy thận)
    • Đưa nước tiểu xuống niệu quản

17 of 23

HỆ NIỆU

  • Niệu quản
    • Nối từ bể thận xuống bàng quang
    • Nhu động co thắc
    • Nối vào bàng quang tại tam giác bàng quang

18 of 23

HỆ NIỆU

  • Bàng quang
    • Chứa nước tiểu
    • Niệu quản: nước tiểu đến
    • Niệu đạo: nước tiểu ra
    • Co thắc đẩy nước tiểu

19 of 23

HỆ NIỆU

  • Niệu đạo
    • Đường dẫn nước tiểu ra ngoài
    • Khác nhau theo giới
    • Nữ:
      • Ống thẳng
      • Dài 3-4cm

20 of 23

HỆ NIỆU

  • Niệu đạo
    • Đường dẫn nước tiểu ra ngoài
    • Khác nhau theo giới
    • Nam:
      • Tiền liệt tuyến
      • Lỗ phóng tinh

21 of 23

MỘT SỐ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP

  • Suy thận
    • Tình trạng suy giảm chức năng thận
      • Giảm chức năng lọc
      • Giảm chức năng nội tiết: erythropoetine,
      • Ứ đọng chất độc, muối, nước, pH…
    • Phân làm 2 nhóm chính
      • Suy thận cấp: bệnh lý cấp tính -> điều trị nội trú BV
      • Suy thận mạn: điều trị tùy theo mức độ
    • Điều trị:
      • Điều trị nguyên nhân
      • Điều trị nâng đỡ dinh dưỡng,
      • Loại bỏ chất độc cơ thể thay thế thận: chạy thận nhân tạo
      • Phòng ngừa tác nhân độc thận

22 of 23

MỘT SỐ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP

  • Nhiễm trùng tiểu
    • Tình trạng nhiễm trùng hệ thận – niệu
      • Nhiễm trùng thận = nhiễm trùng tiểu trên
      • Nhiễm trùng hệ niệu = nhiễm trùng tiểu dưới
    • Biểu hiện
      • Tiểu gắt, tiểu buốt, tiểu nhắt (tiểu ít nhưng nhiều lần)
      • Nếu có sốt -> nhiễm trùng tiểu trên
    • Điều trị và tiên lượng
      • Nhiễm trùng tiểu trên: nặng, cần nhập viện
      • Nhiễm trùng tiểu dưới: thường gặp, tiên lượng tốt, có thể điều trị ngoại trú

23 of 23

MỘT SỐ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP

  • Sỏi thận – sỏi niệu quản
    • Do lắng đọng khoáng chất calci, acid uric tạo sỏi
    • Hình thành trong bể thận
    • Di chuyển xuống niệu quản, bàng quang và ra ngoài
    • Nếu có tắc nghẽn, nhiễm trùng -> triệu chứng
    • Hội chứng điển hình: cơn đau quặn thận
    • Điều trị
      • Điều trị sỏi: nội soi gắp sỏi, tán sỏi, phẫu thuật, thuốc
      • Điều trị cơ cấp: thuốc, giải áp vùng tắc nghẽn
      • Điều trị ngừa tái phát