1 of 82

GIẢI PHẪU – SINH LÝ HỆ TUẦN HOÀN ( HỆ TIM MẠCH)�

2 of 82

MỤC TIÊU

  1. Trình bày được cấu trúc của tim
  2. Trình bày được sinh lý và chức năng cơ bản của tim
  3. Nêu được cấu trúc và chức năng của hệ thống mạch máu
  4. Trình bày được vòng đại tuần hoàn và tiểu tuần hoàn

3 of 82

ĐẠI CƯƠNG

  • Hệ thống tim mạch gồm có tim và hệ mạch máu
  • Đóng vai trò rất quan trọng trong cơ thể, có tính chất sinh mạng.
  • Đảm nhiệm  các chức năng sau:
  • Cung cấp oxy và dưỡng chất cho tổ chức
  • Mang các chất cần đào thải chuyển cho các cơ quan có trách nhiệm thải ra ngoài.
  • Thông tin liên lạc bằng thể dịch: vận chuyển các hormon, các enzym đến các cơ quan, liên lạc giữa các cơ quan với nhau.

4 of 82

  • Điều hòa thân nhiệt:
  • Nguồn máu nóng sưởi ấm các cơ quan và làm nhiệm vụ thải nhiệt cho cơ thể.
  • Nhiệm vụ cung cấp oxy, glucose cho việc tạo năng lượng là nhiệm vụ quan trọng nhất.

5 of 82

  • Tim:
  • Nằm trong lồng ngực
  • Nằm giữa hai lá phổi
  • Nằm trong khoang trung thất
  • Nằm trên cơ hoành
  • Nằm sau xương ức
  • 3 mặt:
  • Mặt ức sườn: Phía ngoài
  • Mặt hoành: Phía dưới
  • Mặt phổi: Hai bên tiếp xúc với phổi

HÌNH THỂ NGOÀI CỦA TIM

6 of 82

ĐỈNH TIM:

Vị trí thường để nghe tim

7 of 82

8 of 82

9 of 82

KÍCH THƯỚC CỦA TIM

KÍCH THƯỚC TIM CỦA AI TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI KÍCH THƯỚC TAY CỦA NGƯỜI ĐÓ

10 of 82

  • Tim có 4 buồng:
  • 2 tâm thất, 2 tâm nhĩ
  • Tâm nhĩ:
  • Thành mỏng hơn tâm thất ( vì không có chức năng bơm máu)

HÌNH THỂ TRONG CỦA TIM

11 of 82

12 of 82

HÌNH ẢNH CÁC VÁCH LIÊN NHĨ – VÁCH LIÊN THẤT

13 of 82

  • Có 4 van:
  • Van nhĩ thất:
  • Van 2 lá
  • Van 3 lá
  • Van bán nguyệt ( van tổ chim):
  • Van động mạch chủ: Nối với động mạch chủ
  • Van động mạch phổi: Nối với động mạch phổi

14 of 82

HÌNH ẢNH CƠ TIM – ĐỘNG MẠCH CHỦ VÀ ĐỘNG MẠCH PHỔI

15 of 82

  • Tâm thất:
  • Thành dày ( thành thất phải dày hơn thất trái)
  • Chịu áp suất bơm máu cao
  • Tâm thất phải đẩy máu lên phổi
  • Tâm thất trái: đẩy máu theo đ/m chủ

16 of 82

3 LOẠI CƠ TRONG CƠ THỂ

17 of 82

THÀNH CƠ TIM

18 of 82

CƠ TIM

19 of 82

ĐỘNG MẠCH NUÔI TIM

Nhánh mũ

20 of 82

TĨNH MẠCH VÀNH TIM

21 of 82

  • Đặc điểm hoạt động của cơ tim:
  • Cấu trúc giống cơ vân
  • Hoạt động giống cơ trơn

22 of 82

  • Sự co cơ:
  • Cần có Ca++ để kích hoạt sự co cơ
  • Cần có các mạng lưới bào tương để cung cấp các chất dinh dưỡng
  • Sự co cơ là đồng bộ
  • Kéo theo sự dây truyền

23 of 82

  • Tim: Bơm máu và hút máu
  • Động mạch: Dẫn máu đến mô
  • Tĩnh mạch: Dẫn máu về tim
  • Mao mạch: Trao đổi chất

CHỨC NĂNG CHUNG CỦA HỆ TUẦN HOÀN

24 of 82

25 of 82

26 of 82

27 of 82

28 of 82

  • ĐM Cảnh chung P: Nuôi đầu
  • ĐM cánh tay đầu: Nuôi đầu và cánh tay
  • ĐM dưới đòn trái/ phải /ĐM nách/ ĐM cánh tay/ ĐM quay/ ĐM trụ.
  • ĐM chủ xuống : ĐM chủ xuống ngực/ bụng.
  • ĐM chủ ngực
  • ĐM chủ bụng
  • ĐM chậu trong/ ngoài
  • ĐM đùi/ ĐM chày trước- sau/ ĐM khoeo / ĐM mác

29 of 82

30 of 82

31 of 82

  • Có 4 tĩnh mạch phổi: đổ về nhĩ trái
  • TM chủ dưới: gom máu tĩnh mạch phía dưới đổ về nhĩ phải
  • TM chủ trên: nhận máu nửa người bên trên đưa máu về tâm nhĩ phải

32 of 82

CÁC TĨNH MẠCH TRỞ VỀ TIM

33 of 82

34 of 82

  • Máu tĩnh mạch chứa CO2
  • Từ tâm nhĩ P đi qua van 3 lá xuống tâm thất P
  • Theo ĐM phổi lên phổi thực hiện trao đổi khí trở thành máu màu đỏ tươi
  • Theo 4 TM phổi trở về tâm nhĩ trái

35 of 82

36 of 82

HÌNH ẢNH 2 VÒNG TUẦN HOÀN

37 of 82

MÁU LẤY O XY Ở PHỔI

  • Máu nhiều CO2 từ tâm thất P theo động mạch phổi đến phổi
  • Các TM chia nhỏ dần thành các tiểu động mạch phổi bao quanh các phế nang.
  • Do chênh lệch áp suất giữa phế nang và máu (100 mm Hg/ 40 mm Hg)

38 of 82

39 of 82

  • O2 ( do phổi hít vào) khuếch tán sang mao tĩnh mạch phổi
  • O2 Sẽ tiếp tục khuếch tán vào hồng cầu
  • Kết hợp với Hb ở hồng cầu ( tạo thành Oxyhemoglobin) trở thành máu động mạch

40 of 82

  • Sau khi trao đổi khí tại phổi: nồng độ O2 của máu tăng lên
  • Trở thành máu động mạch, từ phổi để đi đến tổ chức. 

41 of 82

  • Trao đổi máu tại tế bào- tổ chức
  • Do chênh lệch áp suất giữa máu và tổ chức - tế bào)
  • O2 khuếch tán nhanh qua tổ chức

MÁU MAO MẠCH TRAO ĐỔI KHÍ CHO TỔ CHỨC

42 of 82

43 of 82

44 of 82

HOẠT ĐỘNG ĐIỆN CỦA TIM

1/ Tim:

  • Ví như một máy bơm
  • Cần điện để hoạt động.
  • Hoạt động liên tục nhiều năm

45 of 82

46 of 82

47 of 82

48 of 82

  • Là sự chênh lệch điện thế giữa bên trong và bên ngoài màng tế bào
  • Bên trong màng tế bào tích điện âm
  • Bên ngoài tích điện dương

49 of 82

50 of 82

51 of 82

  • Nút xoang:
  • Nằm góc nhĩ phải – chỗ đổ của tĩnh mạch chủ trên
  • Hoạt động khởi nguồn từ nút xoang
  • Dẫn truyền qua đường liên nút
  • Dẫn truyền qua nút nhĩ thất
  • Xuống bó HIS
  • Chia 2 nhánh dẫn truyền sang nhánh Purkinje đi vào thành của thất trái và phải.

52 of 82

53 of 82

  • Tính tự động ( hưng phấn tự nhiên):
  • Ngoài sự chi phối của hoạt động theo hệ thần kinh
  • Là hoạt động tự động của tất cả các tế bào cơ tim ( VD: Tim ếch bị cắt rời vẫn đập).

54 of 82

  • Tính nhịp nhàng:
  • Nút xoang 70 lần phút/ phút
  • Nút nhĩ thất 40 – 60 lần/ phút
  • Bó HIS 15 lần/ phút
  • Tế bào cơ tim: 20 lần/ phút

55 of 82

  • Tính dẫn truyền:
  • Các tế bào dẫn truyền cùng co bóp
  • Dẫn truyền nhanh hay chậm tùy theo vận tốc xung điện của các nút

56 of 82

ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG NÚT XOANG

1/ Hệ thần kinh thực vật:

  • Giao cảm:
  • Làm tăng nhịp tim
  • Do tăng tiết hóa chất trung gian là Norepinephrine

57 of 82

  • Phó giao cảm:
  • Làm chậm nhịp tim
  • Do hóa chất trung gian là Acetylcholine

58 of 82

  • Cơ chế thể dịch:
  • Tăng nhịp tim:
  • Tăng Hormon tủy thượng thận, tuyến giáp, tuyến tụy
  • Tăng Ion K+, Ca++ làm loạn nhịp
  • Giảm o xy, tăng CO2
  • Tăng nhiệt độ

59 of 82

  • Phản xạ thụ thể áp suất:
  • Thụ thể áp suất nằm ở quai động mạch chủ và xoang cảnh
  • Khi HA tăng: Dây TK X, IX dẫn truyền về hành não gây ức chế tim tim đập chậm
  • Ngược lại: Khi giảm HA

60 of 82

61 of 82

CUNG LƯỢNG TIM

62 of 82

63 of 82

  • Là lượng máu do tim bơm ra trong 1 phút
  • Cung lượng tim = số lượng máu bơm 1 nhịp X số lần tim bóp trong 1 phút
  • VD: 70 ml x 70 lần/ ph = 4.900 ml

64 of 82

  • Biến đổi sinh lý làm tăng nhịp tim và huyết áp:
  • Tăng:
  • Lo lắng, kích thích ( 70 %)
  • Ăn, vận động ( 30 %)
  • Nhiệt độ môi trường
  • Có thai
  • Sử dụng thuốc…

65 of 82

  • Giảm:
  • Thay đổi tư thế đột ngột
  • Bệnh tim: loạn nhịp, suy tim …

66 of 82

CẤU TRÚC THÀNH MẠCH MÁU

67 of 82

  • Tính đàn hồi:
  • Tính đàn hồi: giúp máu di chuyển
  • Tính đàn hồi tốt: máu chuyển qua mao mạch trong suốt chu chuyển tim

68 of 82

HỆ MAO MẠCH

  • Chứa khoảng 5 % lượng máu
  • Đầu mao mạch có cơ vòng tiền mao mạch
  • Có thể co thắt làm đóng mở mao mạch giúp điều chỉnh lượng máu đến mô
  • Thành mao mạch không có cơ trơn chỉ có tế bào nội mô
  • Giữa các tế bào nội mô có các khe nhỏ giúp nước và các chất và điện giải trao đổi qua thành tế bào

69 of 82

70 of 82

71 of 82

72 of 82

CƠ CHẾ KHUẾCH TÁN

  • Phụ thuộc:
  • Kích thước vật chất
  • Tính thấm của thành mao mạch

73 of 82

THAY ĐỔI SINH LÝ HUYẾT ÁP

  • Tăng HA:
  • Tuổi cao: xơ cứng thành mạch làm tăng HA
  • Giới tính: Nam cao hơn nữ
  • Trọng lực: Khi đo HA nếu để động mạch thấp hơn mức tim 1 cm huyết áp giảm 0, 77 mmhg và ngược lại
  • Ban ngày: HA cao hơn ban đêm
  • Chế độ ăn: ăn mặn, thức ăn cứng.

74 of 82

CÁC ĐỘNG MẠCH ĐI RA TỪ TIM

  • ĐM phổi: chia thành ĐMP phải và trái
  • Động mạch chủ:
  • Động mạch chủ lên
  • Cung động mạch chủ: 2 động mạch vành, động mạch cánh tay đầu, ĐM cảnh chung trái, ĐM dưới đòn trái, ĐM chủ bụng

75 of 82

76 of 82

77 of 82

78 of 82

  • ĐM chi trên:
  • ĐM nách
  • ĐM cánh tay
  • ĐM quay
  • ĐM chậu:
  • ĐM chậu chung
  • ĐM chậu trong/ ngoài

79 of 82

  • ĐM chi dưới:
  • ĐM đùi
  • ĐM khoeo
  • ĐM chày trước/ sau
  • ĐM mác

80 of 82

81 of 82

82 of 82

Hoạt động của tim