找到满意的工作不容易啊
第二课
Zhǎodào mǎnyì de gōngzuò bù róngyì a
一、Khởi động: Trả lời câu hỏi
Sinh viên đại học ở nước bạn tìm việc
bằng cách nào?
2. 你们国家的大学生需要去公司实
习吗?他们怎么找实习?
Sinh viên đại học nước bạn cần phải đến
công ty thực tập không? Họ tìm nơi thực tập
bằng cách nào?
毕业 bì yè 动 tốt nghiệp
大学毕业 dàxué bì yè
他毕业了。Tā bì yè le.
以前 yǐqián 名 trước đây
来中国以前 lái Zhōngguó yǐqián
上课以前 shàngkè yǐqián
Từ mới
需要 xūyào 名/动 nên, cần phải
你病了,需要休息。Nǐ bìng le ,xūyào xiūxi.
简历 jiǎnlì 名 sơ yếu lí lịch
一份简历 yí fèn jiǎnlì
这是我的简历。 Zhèshì wǒde jiǎnlì.
实习 shíxí 动 thực tập
去公司实习 qù gōngsī shíxí
你实习过吗? Nǐ shíxí guò ma?
Từ mới
面试 miànshì 动 phỏng vấn
参加面试 cānjiā miànshì
我面试的时候很紧张。
Wǒ miànshì de shíhou hěn jǐnzhāng.
完 wán 动 xong
吃完饭 chī wánfàn
看完书 kàn wán shū
我写完作业了。 Wǒ xiě wán zuòyè le.
Từ mới
同意 tóngyì 动 đồng ý
不同意 bù tóngyì
你妈妈同意你在中国工作吗?
Nǐ māma tóngyì nǐ zài Zhōngguó gōngzuò ma ?
如果 rúguǒ 连 nếu như
如果不舒服,你就回去休息一下吧。
Rúguǒ bù shūfu,nǐ jiù huíqù xiūxi yíxià ba.
通过 tōngguò 动 qua, thông qua
通过考试 tōngguò kǎoshì
这次考试你通过了吗?
Zhècì kǎoshì nǐ tōngguò le ma ?
Từ mới
死 sǐ 形/动 chết
忙死了! Máng sǐ le!
累死了! Lèi sǐ le!
房间里热死了。Fángjiān lǐ rè sǐ le.
以后 yǐhòu 名 sau, sau khi
下课以后 xiàkè yǐhòu
毕业以后,你要做什么?Bìyè yǐhòu,nǐ yào zuò shénme ?
Từ mới
场 chǎng 量 cuộc, trận, cơn, đợt
(lượng từ dùng cho thi cử, mưa, chiến tranh)
一场考试 yì chǎng kǎoshì
两场比赛 liǎng chǎng bǐsài
Từ mới
通知 tōngzhī 动/名 thông báo
一个通知 yígè tōngzhī
通知他参加面试 tōngzhī tā cānjiā miànshì
竞争 jìngzhēng 动 cạnh tranh
竞争不太厉害 jìngzhēng bú tài lìhài
厉害 lìhài 形 lợi hại, gay gắt
考试的竞争很厉害。
Kǎoshì de jìngzhēng hěn lìhài.
Từ mới
(电子)邮件(diànzǐ )yóujiàn 名 thư (điện tử)
发邮件 fā yóujiàn
看邮件 kàn yóujiàn
Từ mới
希望 xīwàng 名/动 hi vọng
有希望 yǒu xīwàng
没有希望 méiyǒu xīwàng
早就……了 zǎo jiù ……le đã...lâu rồi, ...lâu rồi
他早就知道了。Tā zǎo jiù zhīdào le.
大卫早就回国了。Dàwèi zǎo jiù huíguó le.
祝 zhù 动 chúc
祝你生日快乐。Zhù nǐ shēngrì kuàilè.
祝你节日快乐。Zhù nǐ jiérì kuàilè.
Từ mới
miànshì
面试
tōngguò
通过
jiǎnlì
简历
bìyè
毕业
Luyện tập từ mới
Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống
Từ ngữ
trọng điểm
Bổ ngữ kết quả
Từ ngữ
trọng điểm
Bổ ngữ kết quả
Bổ ngữ kết quả biểu thị kết quả của động tác hoặc sự
thay đổi, do động từ hoặc hình dung từ đảm nhiệm.
我洗完衣服了。
Từ ngữ trọng điểm
Bổ ngữ kết quả
Hình thức phủ định của bổ ngữ kết quả thường thêm
“ 没(有)” trước động từ, thể nghi vấn thì thường thêm
“ 有没有” hoặc thêm “ 没有” hoặc “吗” ở cuối câu. Giống
như “ V + 不 + V ”có thể biểu thị nghi vấn, câu có bổ
ngữ kết quả có thể dùng “ V + 没 + V ” biểu thị nghi vấn.
Từ ngữ
trọng điểm
Bổ ngữ kết quả
Từ ngữ
trọng điểm
Bổ ngữ kết quả
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Hoạt động
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
Bài khóa 1
√
√
×
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai
Bài khóa 1
Yìjiā Měiguó gōngsī.
一家 美国 公司。
Xiě hǎo le.
写 好了。
Tā de Yīngyǔ bútài hǎo.
他的 英语 不太 好。
Bú qù.
不去。
Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi
Bài khóa 1
Hǎilún: Xiǎomíng, Zhōngguó de dàxuéshēng bìyè yǐqián xūyào qù shíxí ma?
海伦: 小明,中国的大学生毕业以前需要去实习吗?
Gāo Xiǎomíng: Shì de, wǒ de péngyou gānggāng zhǎodàole yìjiā �高小明: 是的,我的朋友刚刚找到了一家
gōngsī qù shíxí, wǒ yě xiǎng qù.
公司去实习,我也想去。
Hǎilún: Shénme gōngsī?�海伦: 什么公司?
Gāo Xiǎomíng: Shì jiā Měiguó gōngsī, tāmen ràng wǒ xiān yòng
高小明: 是家美国公司,他们让我先用
Yīngyǔ xiě hǎo jiǎnlì. Wǒ de Yīngyǔ bú tài hǎo, nǐ bāng wǒ kàn
英语写好简历。我的英语不太好,你帮我看
yíxià xiě duìle méiyǒu?
一下写对了没有?
Bài khóa 1
Hǎilún: Hǎo de, wǒ kàn kàn. Nǐ hái xūyào miànshì ma?�海伦: 好的,我看看。你还需要面试吗?
Gāo Xiǎomíng: Yào, yǒu xiē gōngsī hái xūyào miànshì hěnduō cì.
高小明: 要,有些公司还需要面试很多次。
Hǎilún: Zhè jiā gōngsī xūyào měitiān qù ma?
海伦: 这家公司需要每天去吗?
Gāo Xiǎomíng: Měi gè xīngqī qù sì tiān. Wǒ xīngqīyī hé xīngqīsì
高小明: 每个星期去四天。我星期一和星期四
shàngwǔ yǒu kè, dǎsuàn shàng wán kè qù.
上午有课,打算上完课去。
Hǎilún: Gōngsī huì tóngyì ma?�海伦: 公司会同意吗?
Bài khóa 1
Gāo Xiǎomíng: Méi wèntí, wǒ de péngyou yěshì shàng wán kè yǐhòu qù de.
高小明: 没问题,我的朋友也是上完课以后去的。
Hǎilún: Rúguǒ néng tōngguò miànshì, nǐ yǐhòu jiù yào máng sǐle.�海伦: 如果能通过面试,你以后就要忙死了。
Zhǎo gōngzuò.
找 工作。
Jìngzhēng hěn lìhài.
竞争 很 厉害。
Tā zǎo jiù zhǔnbèi hǎo le.
他 早 就 准备 好 了。
Xīwàng zhècì néng tōngguò.
希望 这次 能 通过。
Nghe và trả lời câu hỏi.
Bài khóa 2
Kǎmǎlā: Xiǎomíng, nǐ kuài bìyè le, gōngzuò zhǎodào le ma?
卡玛拉: 小明,你快毕业了,工作找到了吗?
Gāo Xiǎomíng: Hái méiyǒu. Zuìjìn mángzhe zhǎo gōngzuò, wǒ yǐjīng
高小明: 还没有。最近忙着找工作,我已经
cānjiā le hěnduō chǎng miànshì.
参加了很多场面试。
Kǎmǎlā: Zhǎodào mǎnyì de gōngzuò bù róngyì a.�卡玛拉: 找到满意的工作不容易啊。
Gāo Xiǎomíng: Shì a, jìngzhēng hěn lìhài. Shàng gè xīngqī yì jiā
高小明: 是啊,竞争很厉害。上个星期一家
gōngsī gěi wǒ fā le diànzǐ yóujiàn, tōngzhī wǒ míngtiān qù
公司给我发了电子邮件,通知我明天去
miànshì. Xīwàng zhè cì néng tōngguò.
面试。希望这次能通过。
Bài khóa 2
Kǎmǎlā: Míngtiān de miànshì nǐ zhǔnbèi hǎole ma?�卡玛拉: 明天的面试你准备好了吗?
Gāo Xiǎomíng: Zǎo jiù zhǔnbèi hǎole.
高小明: 早就准备好了。
Kǎmǎlā: Shǐyòng Hànyǔ háishì yòng Yīngyǔ miànshì?
卡玛拉: 使用汉语还是用英语面试?
Gāo Xiǎomíng: Nà shì yì jiā Měiguó gōngsī, děi yòng Yīngyǔ miànshì.
高小明: 那是一家美国公司,得用英语面试。
Kǎmǎlā: Zhù nǐ hǎo yùn (qì)!
卡玛拉: 祝你好运(气)!
Gāo Xiǎomíng: Xièxiè!
高小明: 谢谢!
Bài khóa 2
(一) 听力练习
√
√
√
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai
Bài tập mở rộng
(一) 听力练习
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
Bài tập mở rộng
(一) 听力练习
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
Bài tập mở rộng
(二) 阅读练习
错
简历
希望
家
完
Bài tập đọc hiểu
Bài tập mở rộng
Bài tập mở rộng
Nối câu theo nội dung đoạn văn.
D
A
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Bài tập mở rộng
Bài tập mở rộng
E
C
B
Chọn từ điền vào chỗ trống.
本课结束
谢谢同学们!