1 of 42

找到满意的工作不容易啊

第二课

   Zhǎodào mǎnyì de gōngzuò bù róngyì a 

2 of 42

一、Khởi động: Trả lời câu hỏi

  1. 你们国家的大学生怎么找到作?

Sinh viên đại học ở nước bạn tìm việc

bằng cách nào?

2. 你们国家的大学生需要去公司实

习吗?他们怎么找实习?

Sinh viên đại học nước bạn cần phải đến

công ty thực tập không? Họ tìm nơi thực tập

bằng cách nào?

3 of 42

毕业  bì yè    动    tốt nghiệp

大学毕业 dàxué bì yè 

他毕业了。Tā bì yè le.

以前 yǐqián        trước đây

来中国以前 lái Zhōngguó yǐqián

上课以前 shàngkè yǐqián

Từ mới

4 of 42

需要  xūyào     名/动      nên, cần phải

你病了,需要休息。Nǐ bìng le ,xūyào xiūxi.

简历  jiǎnlì           sơ yếu lí lịch

一份简历  yí fèn jiǎnlì 

这是我的简历。 Zhèshì wǒde jiǎnlì.

实习  shíxí           thực tập

去公司实习  qù gōngsī shíxí 

你实习过吗? Nǐ shíxí guò ma?

Từ mới

5 of 42

面试  miànshì     动    phỏng vấn

参加面试 cānjiā miànshì 

我面试的时候很紧张。

Wǒ miànshì de shíhou hěn jǐnzhāng.

完  wán              xong

吃完饭   chī wánfàn      

看完书    kàn wán shū 

我写完作业了。 Wǒ xiě wán zuòyè le.

Từ mới

6 of 42

同意  tóngyì                 đồng ý

不同意 bù tóngyì 

你妈妈同意你在中国工作吗?

Nǐ māma tóngyì nǐ zài Zhōngguó gōngzuò ma ?

如果  rúguǒ              nếu như

如果不舒服,你就回去休息一下吧。

Rúguǒ bù shūfu,nǐ jiù huíqù xiūxi yíxià ba.

通过  tōngguò              qua, thông qua

通过考试  tōngguò kǎoshì 

这次考试你通过了吗?

Zhècì kǎoshì nǐ tōngguò le ma ?

Từ mới

7 of 42

  sǐ        形/动 chết

忙死了! Máng sǐ le!      

累死了! Lèi sǐ le!

房间里热死了。Fángjiān lǐ rè sǐ le.

以后  yǐhòu         名   sau, sau khi

下课以后    xiàkè yǐhòu 

毕业以后,你要做什么?Bìyè yǐhòu,nǐ yào zuò shénme ?

Từ mới

8 of 42

   chǎng cuộc, trận, cơn, đợt 

(lượng từ dùng cho thi cử, mưa, chiến tranh)

一场考试 yì chǎng kǎoshì 

两场比赛 liǎng chǎng bǐsài

Từ mới

通知  tōngzhī       动/名       thông báo

一个通知 yígè tōngzhī 

通知他参加面试   tōngzhī tā cānjiā miànshì 

9 of 42

竞争 jìngzhēng            cạnh tranh

竞争不太厉害 jìngzhēng bú tài lìhài

厉害  lìhài      lợi hại, gay gắt

考试的竞争很厉害。

Kǎoshì de jìngzhēng hěn lìhài.

Từ mới

10 of 42

电子)邮件(diànzǐ )yóujiàn     thư (điện tử)

发邮件  fā yóujiàn   

看邮件  kàn yóujiàn

Từ mới

11 of 42

希望 xīwàng 名/动    hi vọng

有希望  yǒu xīwàng      

没有希望 méiyǒu xīwàng 

早就……了  zǎo jiù ……le     đã...lâu rồi, ...lâu rồi        

他早就知道了。Tā zǎo jiù zhīdào le.

大卫早就回国了。Dàwèi zǎo jiù huíguó le.

zhù            chúc

祝你生日快乐。Zhù nǐ shēngrì kuàilè.

祝你节日快乐。Zhù nǐ jiérì kuàilè.

Từ mới

12 of 42

miànshì

面试

tōngguò

通过

jiǎnlì

简历

bìyè

毕业

Luyện tập từ mới

Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống

13 of 42

Từ ngữ

trọng điểm

Bổ ngữ kết quả

14 of 42

Từ ngữ

trọng điểm

Bổ ngữ kết quả

15 of 42

Bổ ngữ kết quả biểu thị kết quả của động tác hoặc sự

thay đổi, do động từ hoặc hình dung từ đảm nhiệm.

我洗衣服了

Từ ngữ trọng điểm

Bổ ngữ kết quả

16 of 42

Hình thức phủ định của bổ ngữ kết quả thường thêm

没(有)” trước động từ, thể nghi vấn thì thường thêm 

有没有” hoặc thêm “ 没有” hoặc “” ở cuối câu. Giống 

như “ V + + V ”có thể biểu thị nghi vấn, câu có bổ 

ngữ kết quả có thể dùng “ V + + V ”  biểu thị nghi vấn.

Từ ngữ

trọng điểm

Bổ ngữ kết quả

17 of 42

Từ ngữ

trọng điểm

Bổ ngữ kết quả

18 of 42

Hoạt động

DIALOGUE

Từ ngữ trọng điểm

19 of 42

DIALOGUE

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

20 of 42

DIALOGUE

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

21 of 42

DIALOGUE

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

22 of 42

DIALOGUE

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

23 of 42

DIALOGUE

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

24 of 42

DIALOGUE

Hoạt động

Từ ngữ trọng điểm

25 of 42

DIALOGUE

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

26 of 42

DIALOGUE

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

27 of 42

Bài khóa 1

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai

28 of 42

Bài khóa 1

Yìjiā Měiguó gōngsī.

一家   美国      公司。

Xiě hǎo le.

写    好了。

Tā de Yīngyǔ bútài hǎo.

他的 英语 不太 好。

Bú qù.

不去

Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi

29 of 42

Bài khóa 1

Hǎilún: Xiǎomíng, Zhōngguó de dàxuéshēng bìyè yǐqián xūyào qù shíxí ma?

海伦: 小明,中国的大学生毕业以前需要去实习吗?

Gāo Xiǎomíng:  Shì de, wǒ de péngyou gānggāng zhǎodàole yìjiā �高小明:     是的,我的朋友刚刚找到了一家

gōngsī qù shíxí, wǒ yě xiǎng qù.

公司去实习,我也想去。

Hǎilún: Shénme gōngsī?�海伦: 什么公司?

Gāo Xiǎomíng:  Shì jiā Měiguó gōngsī, tāmen ràng wǒ xiān yòng 

高小明: 是家美国公司,他们让我先用

Yīngyǔ xiě hǎo jiǎnlì. Wǒ de Yīngyǔ bú tài hǎo, nǐ bāng wǒ kàn

英语写好简历。我的英语不太好,你帮我看

yíxià xiě duìle méiyǒu?

一下写对了没有?

30 of 42

Bài khóa 1

Hǎilún: Hǎo de, wǒ kàn kàn. Nǐ hái xūyào miànshì ma?�海伦: 好的,我看看。你还需要面试吗?

Gāo Xiǎomíng:  Yào, yǒu xiē gōngsī hái xūyào miànshì hěnduō cì.

高小明:     要,有些公司还需要面试很多次。

Hǎilún: Zhè jiā gōngsī xūyào měitiān qù ma?

海伦: 这家公司需要每天去吗?

Gāo Xiǎomíng:  Měi gè xīngqī qù sì tiān. Wǒ xīngqīyī hé xīngqīsì 

高小明: 每个星期去四天。我星期一和星期四

shàngwǔ yǒu kè, dǎsuàn shàng wán kè qù.

上午有课,打算上完课去。

Hǎilún: Gōngsī huì tóngyì ma?�海伦: 公司会同意吗?

31 of 42

Bài khóa 1

Gāo Xiǎomíng:  Méi wèntí, wǒ de péngyou yěshì shàng wán kè yǐhòu qù de. 

高小明: 没问题,我的朋友也是上完课以后去的。

Hǎilún: Rúguǒ néng tōngguò miànshì, nǐ yǐhòu jiù yào máng sǐle.�海伦: 如果能通过面试,你以后就要忙死了。

32 of 42

Zhǎo gōngzuò.

 找    工作。

Jìngzhēng hěn lìhài.

  竞争    很  厉害。

Tā  zǎo  jiù  zhǔnbèi  hǎo  le.

他 早  就  准备   好 了。

Xīwàng zhècì néng tōngguò.

 希望   这次  能   通过。

Nghe và trả lời câu hỏi.

Bài khóa 2

33 of 42

Kǎmǎlā: Xiǎomíng, nǐ kuài bìyè le, gōngzuò zhǎodào le ma?

卡玛拉: 小明,你快毕业了,工作找到了吗?

Gāo Xiǎomíng:   Hái méiyǒu. Zuìjìn mángzhe zhǎo gōngzuò, wǒ yǐjīng 

高小明: 还没有。最近忙着找工作,我已经

cānjiā le hěnduō chǎng miànshì.

参加了很多场面试。

Kǎmǎlā: Zhǎodào mǎnyì de gōngzuò bù róngyì a.�卡玛拉: 找到满意的工作不容易啊。

Gāo Xiǎomíng:  Shì a, jìngzhēng hěn lìhài. Shàng gè xīngqī yì jiā 

高小明: 是啊,竞争很厉害。上个星期一家

gōngsī gěi wǒ fā le diànzǐ yóujiàn, tōngzhī wǒ míngtiān qù

公司给我发了电子邮件,通知我明天去

miànshì. Xīwàng zhè cì néng tōngguò.

面试。希望这次能通过。

Bài khóa 2

34 of 42

Kǎmǎlā: Míngtiān de miànshì nǐ zhǔnbèi hǎole ma?�卡玛拉: 明天的面试你准备好了吗?

Gāo Xiǎomíng:  Zǎo jiù zhǔnbèi hǎole.

高小明: 早就准备好了。

Kǎmǎlā: Shǐyòng Hànyǔ háishì yòng Yīngyǔ miànshì?

卡玛拉: 使用汉语还是用英语面试?

Gāo Xiǎomíng:  Nà shì yì jiā Měiguó gōngsī, děi yòng Yīngyǔ miànshì.

高小明: 那是一家美国公司,得用英语面试。

Kǎmǎlā: Zhù nǐ hǎo yùn (qì)!

卡玛拉: 祝你好运(气)!

Gāo Xiǎomíng:  Xièxiè!

高小明: 谢谢!

Bài khóa 2

35 of 42

(一) 听力练习

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai

Bài tập mở rộng

36 of 42

(一) 听力练习

Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

Bài tập mở rộng

37 of 42

(一) 听力练习

Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

Bài tập mở rộng

38 of 42

(二) 阅读练习

简历

希望

Bài tập đọc hiểu

Bài tập mở rộng

39 of 42

Bài tập mở rộng

Nối câu theo nội dung đoạn văn.

40 of 42

D

A

Chọn từ điền vào chỗ trống.

Bài tập mở rộng

41 of 42

Bài tập mở rộng

E

C

B

Chọn từ điền vào chỗ trống.

42 of 42

本课结束

谢谢同学们!