1 of 33

第十四课

你看过那个电影吗

Bài 14:

CẬU ĐÃ XEM PHIM

ĐÓ CHƯA?

2 of 33

目录

生词

01

课文

02

注释

03

语音

04

汉字

05

运用

06

3 of 33

生词

1

4 of 33

有意思

yǒu yìsi

玩儿

wánr

但是

dànshì

qíng

虽然

suīrán

bǎi

5 of 33

1

有意思

yǒu yìsi

thú vị

1.这本书很有意思。

/Zhè běn shū hěn yǒuyìsi./

2.你这样开玩笑有意思吗?

/Nǐ zhèyàng kāiwán xiào yǒuyìsi ma?/

6 of 33

2

但是

dànshì

nhưng

1.我很想去旅游但是我们没有钱。

/Wǒ hěn xiǎng qù lǚyóu dànshì wǒmen méiyǒu qián./

2.他说我在路口等她,但是他不来。

/Tā shuō wǒ zài lùkǒu děng tā, dànshì tā bù lái./

7 of 33

3

虽然

suīrán

mặc dù, tuy

1.虽然她才12岁,但是很懂事。

/Suīrán tā cái 12 suì, dànshì hěn dǒngshì./

2.虽然我很过分,但是都是为了您好。

/Suīrán wǒ hěn guòfèn, dànshì dōu shì wèi le nín hǎo./

8 of 33

4

lần

1.这是我第一次跳舞。

/Zhè shì wǒ dì yī cì tiàowǔ./

2.你去中国几次了?

/Nǐ qù Zhōngguó jǐ cì le?/

9 of 33

5

玩儿

wánr

chơi, chơi đùa

1.明天是星期六,我们出去玩吧!

/Míngtiān shì xīngqīliù, wǒmen chūqù wán ba! /

2.小孩在外面玩很开心。

/Xiǎohái zài wàimiàn wán hěn kāixīn./

10 of 33

6

qíng

có nắng, nắng ráo

1.今天是晴天。

/Jīntiān shì qíngtiān./

2.如果明天有晴我们就出去玩。

/Rúguǒ míngtiān yǒu qíng wǒmen jiù chūqù wán./

11 of 33

7

bǎi

một trăm, trăm

1.我有两百块钱。

/Wǒ yǒu liǎng bǎi kuài qián./

2.我买了一百支铅笔。

/Wǒ mǎi le yībǎi zhī qiānbǐ./

12 of 33

课文

2

13 of 33

A:你看过那个电影没有?

/Nǐ kànguò nàgè diànyǐng méiyǒu? /

B:没看过,听说很有意思。

/Méi kànguò, tīng shuō hěn yǒuyìsi./

A:那我们下个星期一起去看吧?

/Nà wǒmen xià gè xīngqī yīqǐ qù kàn ba?/

B:可以,但是我女朋友也想去。

/Kěyǐ, dànshì wǒ nǚ péngyǒu yě xiǎng qù./

第一课文

在教室

14 of 33

第二课文

A:听说 你去过 中国,还想去吗?

/Tīng shuō nǐ qùguò Zhōngguó, hái xiǎng qù ma?/

B:我虽然去过好几次,但是还想再去玩儿玩儿。

/Wǒ suīrán qùguò hǎojǐ cì, dànshì hái xiǎng zài qù wánr wánr./

A:那我们一起去吧。

/Nà wǒmen yīqǐ qù ba./

B:好啊,到时候我给你打电话。

/Hǎo a, dào shíhòu wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà./

在办公司

15 of 33

第三课文

A:明天天气怎么样?

/Míngtiān tiānqì zěnme yàng?/

B:虽然是晴天,但是很冷。

/Suīrán shìqíngtiān, dànshì hěn lěng./

A:那还能去跑步吗?

/Nà hái néng qù pǎobù ma?/

B:可以,但是你自己去吧,我还有很多事情要做。

/Kěyǐ, dànshì nǐ zìjǐ qù ba, wǒ hái yǒu hěnduō shì qíng yào zuò./

在房间

16 of 33

第四课文

A:你在这个商店 买过东西没有?

/Nǐ zài zhègè shāngdiàn mǎiguò dōngxi méiyǒu?/

B:买过一次,这儿的东西还可以,就是不便宜。

/Mǎiguò yīcì, zhèr de dōngxī hái kěyǐ, jiùshì bù piányi./

A:我喜欢这件衣但是觉得有点儿贵。

/Wǒ xǐhuān zhè jiàn yī dànshì juéde yǒudiǎnr guì./

B:两百块还可以,喜欢就买吧。

/Liǎng bǎi kuài hái kěyǐ, xǐhuān jiù mǎi ba./

在商店

17 of 33

回答问题

  1. 他们看过那个电影吗?
  2. 他们想几个人去看电影?
  3. 他们想来中国做什么?
  4. 为什么她明天不能去跑步?
  5. 女的觉得这个商店的东西怎么样?

18 of 33

Điền vào chỗ trống

你以前......这种 水果吗?

我去年.........你姐姐一次。

虽然天气很冷,但是他........。

虽然英语很难,但是她.......。

19 of 33

注释

3

20 of 33

Động từ + 过 được dùng để chỉ một trải nghiệm từng có hoặc hành động từng xảy ra trong quá khứ nhưng không kéo dài tới hiện tại.

Trợ từ động thái 过

Chủ ngữ

Vị ngữ

V

O

他们

我家。

那个电影。

中国。

21 of 33

Dạng phủ định ta thêm 没(有)vào trước động từ.

Trợ từ động thái 过

Chủ ngữ

Vị ngữ

没(有)+V

O

他们

没(有)来

我家。

没(有)看

那个电影。

没(有)去

中国。

22 of 33

Câu nghi vấn ta thêm 没有 vào cuối câu.

Trợ từ động thái 过

Chủ ngữ

vị ngữ

V

O + 没有

他们

你家没有?

那个电影没有?

中国没有?

23 of 33

Dùng để nối hai mệnh đề thể hiện quan hệ đối lập.

(1)虽然外面很冷,但是房间里很热。

(2)虽然汉字很难,但是我很喜欢写汉字。

(3)虽然是晴天,但是很冷。

虽然....,但是......

24 of 33

Bổ ngữ chỉ tần xuất 次

Được dùng sau động từ để chỉ số lần xảy ra hay thực hiện hành động nào đó..

Chủ ngữ

Vị ngữ

V

Num + 次

O

我们

三次

北京。

他们

一次

中国。

(上星期)去

一次

医院。

Chủ ngữ

Vị ngữ

V

O

Num + 次

我们

北京

三次。

他们

中国

一次。

(上星期)去

医院

一次。

25 of 33

Khi tân ngữ là đại từ nhân xưng, ta phải đặt bổ ngữ chỉ tần xuất sau tân ngữ.

Subject

V

0

Num + 次

我们

三次。

他们

一次。

老师

两次。

26 of 33

语音

4

27 of 33

Ngữ điệu câu cảm thán

Câu cảm thán thường được đọc xuống giọng.

(1) 今天天气真好啊!

(2) 这个汉字真难写啊!

(3) 这件衣服太漂亮了!

28 of 33

汉字

5

29 of 33

CÁC BỘ CỦA CHỮ HÁN

Các bộ

Chú thích

Chữ Hán

thường liên quan đến hiện tượng thời tiết như mây, mưa

bối

thường liên quan đến tiền của, đồ dùng giống cái vạc

30 of 33

运用

6

31 of 33

Chọn hình tương ứng

  1. 电影院........ 2. 等............. 3. 晴...........

4. 一百......... 5. 打电话......... 6. 玩儿.........

32 of 33

Viết tên các vật dụng trong hình

33 of 33

非常感谢观看

单击此处编辑母版标题样式