1 of 30

KHOA HỌC

LỚP 5

2 of 30

KHỞI ĐỘNG

1

2

3

3 of 30

GIẢI CỨU

RỪNG XANH

4 of 30

POW!

5 of 30

Câu hỏi 1: Chọn đáp án đúng cho câu sau

Để làm cầu bắc qua sông ,làm đường ray tàu hỏa người ta sử dụng vật liệu nào sau đây?

a) Nhôm.

b)Thép.

c) Đồng.

c)

6 of 30

b) Gạch.

c) Thủy tinh.

a) Ngói.

Câu hỏi 2. Để xây tường ,lát sân ,lát sàn nhà người ta sử dụng vật liệu nào ?

b)

7 of 30

A. Thể lỏng, thể khí.

B. Thể lỏng, thể rắn.

C.Thể rắn, thể lỏng, thể khí.

Câu hỏi 3: Nước tồn tại ở những thể nào ?

8 of 30

Hãy xếp các chất đó vào nhóm thích hợp

a. Thể rắn

  • Cho các chất: cát trắng, nhôm, dầu ăn, cồn, xăng, ni-tơ, đường, nước đá, hơi nước, ô-xi, muối, nước.

b. Thể lỏng

c. Thể khí

9 of 30

Đánh dấu X vào các cột trong bảng dưới đây cho phù hợp

Tên chất

Thể rắn

Thể lỏng

Thể khí

Cát trắng

Cồn

Đường

Ô-xi

Nhôm

Xăng

Nước đá

Muối

Dầu ăn

Ni-tơ

Hơi nước

Nước

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

10 of 30

Khoa học

Sự chuyển thể của chất

11 of 30

Chất có thể tồn tại ở 3 thể:

Thể khí

Thể lỏng

Thể rắn

12 of 30

ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT RẮN, CHẤT LỎNG, CHẤT KHÍ

Chọn câu trả lời đúng :

Chất rắn có đặc điểm gì?

  1. Không có hình dạng nhất định.

B. Có hình dạng nhất định.

C. Có hình dạng của vật chứa nó.

13 of 30

Chọn câu trả lời đúng

Chất lỏng có đặc điểm gì ?

A. Không có hình dạng nhất định, chiếm toàn bộ vật chứa nó, không nhìn thấy được.

B. Có hình dạng nhất định, nhìn thấy được.

C. Không có hình dạng nhất định, có hình dạng của vật chứa nó, nhìn thấy được.

14 of 30

Khí các-bô-níc, Ô-xi, ni-tơ có đặc điểm gì?

A. Không có hình dạng nhất định, chiếm toàn bộ vật chứa nó, không nhìn thấy được.

B. Có hình dạng nhất định, nhìn thấy được.

C. Không có hình dạng nhất định, có hình dạng của vật chứa nó, nhìn thấy được.

Chọn câu trả lời đúng :

15 of 30

  • HOẠT ĐỘNG 2:

ĐẶC ĐIỂM CỦA CHẤT RẮN, CHẤT LỎNG, CHẤT KHÍ

- Chất rắn: Có hình dạng nhất định.

- Chất lỏng: Không có hình dạng nhất định, có hình dạng của vật chứa nó, nhìn thấy được.

- Chất khí: Không có hình dạng nhất định, chiếm toàn bộ vật chứa nó, không nhìn thấy được.

16 of 30

1

2

3

  • HOẠT ĐỘNG 3: SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT LỎNG

Quan sát hình và cho biết:

Đây là sự chuyển thể của chất nào?

17 of 30

  • HOẠT ĐỘNG 3: SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT LỎNG

Thảo luận nhóm đôi về sự chuyển thể của nước?

Ở nhiệt độ lạnh dưới 00C

Ở điều kiện bình thường

Ở nhiệt độ cao

Ở điều kiện nào nước bốc hơi từ thể lỏng chuyển sang thể khí?

18 of 30

Em hãy nêu những ví dụ về sự chuyển thể của chất mà em biết?

19 of 30

Khi nào các chất

có thể chuyển

từ thể này sang thể khác?

20 of 30

KẾT LUẬN

Khi thay đổi nhiệt độ, các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác, sự chuyển thể này là một dạng biến đổi lí học.

21 of 30

Các chất có thể tồn tại ở thể rắn, thể lỏng hoặc thể khí. Khi nhiệt độ thay đổi, một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.

Ví dụ: Sáp, thủy tinh, kim loại ở nhiệt độ cao thích hợp thì chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. Khí ni-tơ được làm lạnh trở thành khí ni-tơ lỏng. Sự chuyển thể của chất là một dạng biến đổi lí học.

Sự chuyển thể của chất

Các chất có thể tồn tại ở thể rắn, thể lỏng hoặc thể khí. Khi nhiệt độ thay đổi, một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.

Ví dụ: Sáp, thủy tinh, kim loại ở nhiệt độ cao thích hợp thì chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. Khí ni-tơ được làm lạnh trở thành khí ni-tơ lỏng. Sự chuyển thể của chất là một dạng biến đổi lí học.

22 of 30

Thi kể tên các chất có thể chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại

23 of 30

Nến

(thể rắn)

Khi đốt cháy

Nến (thể lỏng)

Nến

(thể rắn)

Minh họa thí nghiệm sự chuyển thể của Sáp

24 of 30

Sắt (thể rắn)

Sắt đang được

nung chảy

(thể lỏng)

Minh họa chất có thể chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và ngược lại từ thể lỏng sang thể rắn.

Sắt (thể rắn)

25 of 30

Minh họa chất có thể chuyển từ thể lỏng sang thể khí ngược lại từ thể khí sang thể lỏng

Nước ở nhiệt độ cao thích hợp, bốc hơi sang thể khí

26 of 30

Câu 1: Chất nào sau đây ở thể rắn ?

A. Dầu ăn.

B. Muối.

C. Xăng.

Chọn A, hoặc B, hoặc C

1

2

3

4

5

RUNG CHUÔNG VÀNG

27 of 30

B. Cát trắng.

A. Đường.

C. Nước.

Chọn A, hoặc B, hoặc C

Câu 2: Chất nào sau đây ở thể lỏng :

RUNG CHUÔNG VÀNG

C. Nước

28 of 30

Câu 3 : Chất nào sau đây ở thể khí :

C. Nhôm.

A. Ô - xi.

B. Nước đá.

Chọn A, hoặc B, hoặc C

1

2

3

4

5

RUNG CHUÔNG VÀNG

29 of 30

Câu 4: Chất nào sau đây chuyển từ thể rắn sang thể lỏng:

C. Dầu ăn.

A. Sáp .

B. Xăng.

Chọn A, hoặc B, hoặc C

1

2

3

4

5

RUNG CHUÔNG VÀNG

30 of 30

Câu 5 : Chất nào sau đây chuyển từ thể lỏng sang thể khí:

A. Thép.

C. Nước sôi.

B. Thủy tinh.

Chọn A, hoặc B, hoặc C

1

2

3

4

5

RUNG CHUÔNG VÀNG