1 of 7

Khởi động

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

Ví dụ: siêng năng, chăm chỉ, cần cù, …

Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa ? Cho ví dụ.

Môn: Luyện từ và câu

2 of 7

Có hai loại từ đồng nghĩa :

1. Từ đồng nghĩa hoàn toàn, có thể thay thế cho nhau trong lời nói.

VD: hổ, cọp, hùm, …

2. Từ đồng nghĩa không hoàn toàn. Khi dùng những từ này, ta phải cân nhắc lựa chọn cho đúng.

VD: - Ăn, xơi, chén, …(biểu thị thái độ, tình cảm khác nhau đối với người đối thoại hoặc điều được nói đến).

- Mang, khiêng, vác, …(biểu thị những cách thức hành động khác nhau ).

Câu 2: Có mấy loại từ đồng nghĩa ?

Môn: Luyện từ và câu

3 of 7

Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D

Dòng nào dưới đây là

những từ đồng nghĩa?

Câu 3

A. Hồng, đỏ, thẫm.

B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.

C. Mang, vác, đi, đứng.

D. Biếu, tặng, cho, bán.

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Môn: Luyện từ và câu

Bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc

4 of 7

1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc

Môn: Luyện từ và câu

Bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc

Bài Thư gửi các học sinh những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: nước nhà, non sông.

Bài Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: đất nước, quê hương.

5 of 7

2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc

Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc: đất nước, quốc gia,

non sông, giang sơn, quê hương, quê cha đất tổ,….

Môn: Luyện từ và câu

Bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc

6 of 7

3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc

Môn: Luyện từ và câu

Bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc

Vệ quốc,

Ái quốc,

Quốc gia,

Quốc hiệu,

Quốc huy,

Quốc khánh,

Quốc dân,

Quốc hội,

Quốc kì,

Quốc doanh,…

Quốc ngữ,

Quốc hoa,

Quốc sắc,

Quốc sách,

Quốc sử,

Quốc tang,

Quốc tế,

Bài hát chính thức của một nước

Nước nhà

Mối quan hệ giữa các nước trên thế giới

Quốc ca,

Nhân dân trong nước

Tang chung của cả nước

Tiếng nói chung của cả nước

Hoa tượng trưng của một nước

Yêu nước

Huy hiệu tượng trưng cho một nước

Cơ quan dân cử có quyền lực cao nhất của một nước

Tên gọi chính thức của một nước

Ngày kỉ niệm thành lập nước

Cờ tượng trưng cho một nước

Sắc đẹp nổi tiếng của một nước

Chính sách quan trọng của một nước

Lịch sử nước nhà

Bảo vệ tổ quốc

Do nhà nước kinh doanh

7 of 7

4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây:

a) Quê hương

c) Quê cha đất tổ

b) Quê mẹ

d) Nơi chôn rau cắt rốn

- Quê hương tôi có con sông hiền hòa im dịu.

- Quê mẹ của tôi là vùng đồng bằng Nam Bộ

- Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của chúng ta.

- Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.

Môn: Luyện từ và câu

Bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc