1 of 15

2 of 15

PLAY

PLAY

PLAY

3 of 15

102

816 : 8=?

A

B

C

D

102 dư 1

102 dư 2

101

4 of 15

210 : 7 =?

A

B

C

D

30 dư 1

31

30

31 dư 1

5 of 15

466 : 4 = ?

A

B

C

116 dư 2

116 dư 1

116

6 of 15

BÀI 38: BIỂU THỨC SỐ. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC SỐ (Tiết 1)

7 of 15

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

4

- Nhận biết được biểu thức số.

- Tính được giá trị của biểu thức số.

- Vận dụng giải các bài toán liên quan đến biểu thức.

8 of 15

9 of 15

a. Ví dụ về biểu thức

Tính độ dài các đường gấp khúc ABC và ABCD (như hình vẽ)

5 + 5; 24 - 7; 5 x 2; 8 : 2; 5 + 5 + 8, 5 x 2 + 8; 18 : 3 - 2;… là các biểu thức

5 cm

5 cm

8 cm

A

C

D

B

5 + 5 + 8 hoặc 5 x 2 + 8

Để tính độ dài đường gấp khúc ABCD,

ta tính: 5 + 5 + 8

hoặc 5 x 2 + 8

Để tính độ dài đường gấp khúc ABC, ta tính:

5 + 5 hoặc 5 x 2

5 + 5 hoặc 5 x 2

10 of 15

b) Giá trị của biểu thức

Cho biểu thức: 35 + 8 - 10

  • Tính: 35 + 8 – 10

= 43 - 10

  • Giá trị biểu thức 35 + 8 – 10 33

= 33

11 of 15

12 of 15

= 30 + 10

a) 27 – 7 + 30

b) 60 + 50 – 20

c) 9 x 4

1

Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)

Mẫu: 45 – 15 + 10

a) 27 – 7 + 30 = 20 + 30

c) 9 x 4 = 36

b) 60 + 50 – 20 = 110 - 20

= 40

= 50

= 90

13 of 15

Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức:

2

14 of 15

Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức:

= 22

= 48

= 50

= 15

2

15 of 15