PLAY
PLAY
PLAY
102
816 : 8=?
A
B
C
D
102 dư 1
102 dư 2
101
210 : 7 =?
A
B
C
D
30 dư 1
31
30
31 dư 1
466 : 4 = ?
A
B
C
116 dư 2
116 dư 1
116
BÀI 38: BIỂU THỨC SỐ. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC SỐ (Tiết 1)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
4
- Nhận biết được biểu thức số.
- Tính được giá trị của biểu thức số.
- Vận dụng giải các bài toán liên quan đến biểu thức.
a. Ví dụ về biểu thức
Tính độ dài các đường gấp khúc ABC và ABCD (như hình vẽ)
5 + 5; 24 - 7; 5 x 2; 8 : 2; 5 + 5 + 8, 5 x 2 + 8; 18 : 3 - 2;… là các biểu thức
5 cm
5 cm
8 cm
A
C
D
B
5 + 5 + 8 hoặc 5 x 2 + 8
Để tính độ dài đường gấp khúc ABCD,
ta tính: 5 + 5 + 8
hoặc 5 x 2 + 8
Để tính độ dài đường gấp khúc ABC, ta tính:
5 + 5 hoặc 5 x 2
5 + 5 hoặc 5 x 2
b) Giá trị của biểu thức
Cho biểu thức: 35 + 8 - 10
= 43 - 10
= 33
= 30 + 10
a) 27 – 7 + 30
b) 60 + 50 – 20
c) 9 x 4
1
Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
Mẫu: 45 – 15 + 10
a) 27 – 7 + 30 = 20 + 30
c) 9 x 4 = 36
b) 60 + 50 – 20 = 110 - 20
= 40
= 50
= 90
Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức:
2
Chọn số là giá trị của mỗi biểu thức:
= 22
= 48
= 50
= 15
2