1 of 43

Min Liang

我是走回来的

【第十三课】

Bài 13:

Tôi đi bộ về

2 of 43

02

课文

03

语法

04

练习

01

生词

05

汉字

06

运动

3 of 43

01

生词

Min Liang

4 of 43

终于

zhōngyú

愿意

yuànyì

爷爷

yéye

起来

qǐlái

礼物

lǐwù

应该

yīnggāi

奶奶

nǎinai

生活

shēnghuó

遇到

yùdào

校长

xiàozhǎng

一边

yìbiān

huài

过去

guòqù

经常

jīngcháng

一般

yìbān

5 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

终于

zhōngyú

cuối cùng

  1. 春天终于来了!
  2. 我终于找到了他的电话号码。

6 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

爷爷

yéye

ông nội

3

奶奶

nǎinai

bà nội

  1. 爷爷住院了,我很担心。
  2. 我奶奶现在身体越来越虚弱了,她的脑筋也糊涂了。

7 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

礼物

lǐwù

quà biếu, quà tặng

  1. 孩子们得到礼物高兴极了。
  2. 这个礼物是要送给你的。

8 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

遇到

yùdào

tình cờ gặp

  1. 我是在工作中遇到这个女孩的。
  2. 他又遇到问题了。

9 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

一边

yìbiān

vừa (liên kết 2 hành động cùng lúc

  1. 他一边唱歌一边跳舞。
  2. 小丽和老同学边喝咖啡边聊天儿。

10 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

过去

guòqù

quá khứ

  1. 那年夏天就是那么过去了。
  2. 我们昨天一边喝咖啡一边说了些过去的事。

11 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

一般

yìbān

thông thường

  1. 现在,一般的家庭都用上了彩电和冰箱。
  2. 早饭你一般都吃什么?

12 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

愿意

yuànyì

muốn

  1. 我不愿意别人看我的日记。
  2. 他愿意跟我们一起去旅行吗?

13 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

起来

qǐlái

(chỉ sự di chuyển hướng lên) lên

  1. 请你站起来。
  2. 孩子怎么又哭起来了?

14 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

应该

yīnggāi

nên, cần phải

  1. 父母应该给孩子更多的鼓励。
  2. 已经很晚了,你不应该给小王打电话。

15 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

生活

shēnghuó

đời sống, cuộc sống

  1. 他现在的生活很有意思。
  2. 我在胡志明市生活十年了。

16 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

校长

xiàozhǎng

hiệu trưởng

  1. 他是我们学校的校长。
  2. 他们学校的校长是哪位?

17 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

huài

quá, quá mức

  1. 我的手机坏了。
  2. 我今天累坏了。

18 of 43

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

经常

jīngcháng

thường xuyên

  1. 他经常给我买吃的。
  2. 下班的时候,你们经常做什么?

19 of 43

02

课文

Min Liang

20 of 43

在家

小丽:你终于回来了!从哪儿买回来这么多东西啊?

小刚:都是从那边的商店买回来的。

小丽:怎么还买红酒回来了?谁喝啊?

小刚:这是给爷爷的礼物,明天我们一起送过去,看看爷爷奶奶。

小丽:那我的礼物呢?快拿出来让我看看。

小刚:我不是已经回来了吗?

课文一

21 of 43

在家

小丽:我今天看见你和一个女的进了咖啡店,她是谁啊?

小刚:她是我今天在路上遇到的一个老同学。

小丽:你们就一起去喝咖啡了?

小刚:是啊,一边喝咖啡一边说了些过去的事。

小丽:你回来得这么晚,是说了很多过去的事吗?

小刚:不是。没有公共汽车了,我是走回来得。

课文二

22 of 43

在打电话

同事:小丽,周末你一般跟小刚出去看电视吗?

小丽:我很少去电影院看电影,我更愿意在家看电视。

同事:看电视有什么意思啊?

小丽:可以一边吃一边看,坐久了还可以站起来休息一会儿。

同事:你应该多出去走走,这样我们的生活会更有意思。

小丽:有他在,我的生活已经很有意思了。

课文三

23 of 43

刚结婚的时候,我丈夫是中学老师,他喜欢每天早上起床后,一边吃早饭一边看报纸。十年过去了,现在他已经是校长了,因为太忙,每天早上我起床后都看不到他,晚上很晚他才回到家。我真怕他累坏了。希望他能少一些会议,多一些休息,可以经常和我还有孩子在一起。

课文四

24 of 43

03

语法

Min Liang

25 of 43

01 复合趋向补语

Khi thêm bổ ngữ chỉ phương hướng đơn giản hay vào sau các động từ chỉ phương hướng như 上,下,进,出,回 ...ta có bổ ngữ chỉ phương hướng dạng kết hợp. Nó có thể dùng làm bổ ngữ của động từ khác để chỉ phương hướng của hành động và miêu tả cụ thể hành động. Sau đây là những bổ ngữ chỉ phương hướng dạng kết hợp thường dùng.

上来

下来

进来

出来

回来

过来

起来

上去

下去

进去

出去

回去

过去

……

(1)老师拿出一本书来。

(2)小狗从房间跑出来。

(3)我给你拿过去吧。

(4)坐久了还可以站起来休息一会儿。

26 of 43

01 复合趋向补语

Khi tân ngữ là từ chỉ nơi chốn thì phải đặt tân ngữ trước 来/去.

(5)老师走进教室来。

(6)周太太走进咖啡店去。

Khi tân ngữ chỉ vật thông thường thì có thể đặt tân ngữ trước hoặc sau 来/去.

(7)哥哥买回一个西瓜来

= 哥哥买回来一个西瓜。

(8)爸爸从国外带回一些礼物来。

= 爸爸从国外带回来一些礼物。

Chú ý: Nếu hành động đã được hoàn thành hoặc thực hiện thì tân ngữ thường được đặt sau 来/去.

27 of 43

例如: 小狗 出去 房间

小狗跑出房间去。

(1)小刚 回来 几瓶饮料

(2)周明 进去 办公室

(3)我们 过去 一件衣服

练一练:完成句子

28 of 43

Được dùng để diễn tả hai hành động được thực hiện cùng lúc, ví dụ 一边听音乐一边做作业,一 có thể được lược bỏ.

(1)妈妈一边唱歌一边做饭。

(2)老师边说边笑。

(3)小丽和老同学边喝咖啡边聊天。

(4)我丈夫喜欢一边吃早饭一边看报纸。

02 一边……一边

29 of 43

(1)A:周末你和小丽去哪儿了?

B:我跟她去饭馆了,我们______,很高兴。

(2)A:你们爬山很累吧?

B:我们______边爬,一点儿也不累。

(3)A:休息的时候你喜欢做什么?

B:我一般边______边______。

练一练:完成对话

30 of 43

04

练习

Min Liang

31 of 43

01 朗读下列短语和句子

① 遇到:没遇到/遇到校长/遇到老朋友/她是我今天在路上遇到的一个老同学。

② 愿意:不愿意/愿意帮别人/不愿意游泳/我更愿意在家看电视。

③ 起来:站起来/拿起来/搬起来/坐久了还可以站起来休息一会儿。

④ 礼物:一件礼物/买礼物/送礼物/这是给爷爷的礼物。

⑤ 坏 :累坏了/忙坏了/饿坏了/我真怕他累坏了。

32 of 43

02 选择恰当的词语填空

一般 经常 终于 应该 愿意

(1)周末我们______在哪儿吃饭?

(2)______考完试了,我们去哪儿玩儿玩儿?

(3)你______早睡早起,别睡得那么晚。

(4)我不______去那个公司工作,太远,也太累。

(5)那个饭馆离我们学校很近,我们______去。

33 of 43

02 选择恰当的词语填空

过去 起来 遇到 校长 礼物

(6)A:一会儿周经理走进来的时候,请大家站______。

B:好,我们知道了。

(7)A:我忘了把这本书还给他了。

B:没关系,明天我帮你送______吧。

(8)A:前边那位老人是谁?

B:他是我们的______。

(9)A:你怎么回来这么晚?

B:回家的路上______张老师了,跟他聊了一会儿。

(10)A:下个月是爷爷的生日,你有什么打算?

B:我要送他一件特别的______。

34 of 43

03 用本课新学的语言点和词语描述图片

A: 你去商店______ 点儿蛋糕和饮料______ 吧。

B: 一会儿有朋友过来吗?

A:是的,一会儿我们______ 。

B: 好,我马上去买。

A: 饭做好了!

B: 累______ 了吧?

A:跟你一起边____ 边____ ,一点儿也不累。

B: 我们给楼下的朋友______ 一些,怎么样?

A: 好,我跟你一起去。

35 of 43

03 用本课新学的语言点和词语描述图片

A: 这么多礼物,都是你丈夫______ 的?

B: 对,他刚从国外回来。

A:这是什么?

B: 是红酒,一会儿我们可以______ 。

A: 太累了,我们别跑了,走______ 吧。

B: 好,我们可以边______ 边______ 。

A:你______ 跑步吗?

B: 对,我______每早上都出来跑一会儿。

36 of 43

04 根据课文回答问题

① 小刚买了什么礼物回来?

② 小刚今天做什么了?

③ 小刚为什么很晚才回家?

④ 小丽更喜欢看电视还是看电影?为什么?

⑤ 刚结婚的时候,丈夫习惯做什么?

⑥ 现在丈夫的生活什么样?

37 of 43

05

汉字

Min Liang

38 of 43

Chữ hình thanh có kết cấu trên - dưới được chia làm 2 loại. Loại 1 có phần hình ở trên và phần thanh ở dưới.

形声字2

汉字

发音

声旁

形旁

píng

píng

Loại 2 có phần thanh ở trên và phần hình ở dưới.

汉字

发音

声旁

形旁

xiǎng

xiāng

39 of 43

红 啤酒 班 校长 遇到 看见

红酒 班长 遇见

读读下面的词语,想想组成的新词是什么意思。

40 of 43

06

动用

Min Liang

41 of 43

两人一组,用“一边……一边……”向对方介绍自己的习惯,如果是坏习惯,对方应指出。

01 双人活动

例如:

A:我经常一边开车一边打电话。

B: 你不能一边开车一边打电话。

提示词:

唱歌 洗澡 复习 听歌 看电视 吃饭

42 of 43

3-4人一组,说说如果你去外国旅游,会给亲戚朋友带回来什么样的礼物,并说明为什么。

例如:我会给妈妈带回来一条红色的裙子。因为她最喜欢红色。

02 小组活动

什么礼物

为什么

妈妈

红色的裙子

最喜欢红色

43 of 43

Min Liang