KINH TẾ HỌC VĨ MÔ
Chương 1 �KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ VĨ MÔ
1
2
Hữu hạn
Vô hạn
Nguồn lực:
- Lao động
- Vốn
- KH-CN
- TNTN
Nhu cầu
tồn tại & phát triển xã hội
Kinh tế học
Kinh tế học vi mô
Kinh tế học vĩ mô
CUNG
CẦU
1. Quan hệ giữa kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô
3
Kinh tế vi mô
Kinh tế vĩ mô
4
Chú ý
5
2. Các vấn đề kinh tế vĩ mô
2.1.Tăng trưởng và phát triển kinh tế
Tăng trưởng kinh tế là sự tăng thêm về quy mô sản lượng hàng hóa và dịch vụ trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm).
Phát triển kinh tế là quá trình tăng tiến của nền kinh tế trên các mặt, bao gồm cả sự tăng thêm về quy mô sản lượng, tiến bộ về cơ cấu kinh tế - xã hội.
6
2.2. Lạm phát và giảm phát
Là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một thời gian nhất định.
Là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế giảm xuống trong một thời gian nhất định.
Phản ánh tỷ lệ thay đổi tăng thêm hay giảm bớt của giá cả ở một thời điểm nào đó so với thời điểm trước.
7
2.3. Thất nghiệp
Phản ánh tỷ lệ % số người thất nghiệp so với lực lượng lao động
8
9
Dân số
Số người trong độ tuổi lao động
Số người ngoài độ tuổi lao động
Có khả năng lao động
Không có khả năng lao động
Nguồn nhân lực
Lực lượng LĐ
Ngoài Lực lượng LĐ
Thất nghiệp
Mức nhân dụng
Có khả năng nhưng chưa tham gia
- Lính nghĩa vụ quân sự - Quân phục viên
- Sinh viên - Nội trợ
2.4. Sản lượng tiềm năng
10
Chú ý:
11
2.5.Định luật Okun
Khi sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tiềm năng 2% thì thất nghiệp sẽ tăng thêm 1%
12
Khi tốc độ tăng của sản lượng thực tế cao hơn tốc độ tăng của sản lượng tiềm năng 2,5% thì thất nghiệp giảm bớt 1%
2.6. Chu kỳ kinh doanh
Chu kỳ kinh doanh là hiện tượng sản lượng thực tế giao động lên xuống theo thời gian, xoay quanh sản lượng tiềm năng
13
Sản lượng
Năm
Yp
Yt
Đỉnh
Đáy
Thu hẹp SX
Mở rộng SX
Một chu kỳ
3. Đường giới hạn khả năng sản xuất
14
0
15
F
100
14
E
180
12
D
240
9
C
280
5
B
300
0
A
Lúa (1000 tấn)
Vải (1000 mét)
Phương án sản xuất
Ví dụ: Các phương án sản xuất khác nhau của một quốc gia
15
Lúa
Vải
5 9 12 14 15
300
280
240
180
100
Đường giới hạn khả năng sản xuất
PPF
A
B
C
D
E
F
M
N
Ý nghĩa:
16
4. Mục tiêu và công cụ điều tiết vĩ mô
4.1. Mục tiêu: Sản lượng và tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
17
gt =
Yt – Yt-1
Yt-1
x 100
4. Mục tiêu và công cụ điều tiết vĩ mô (tt)
4.2. Chính sách kinh tế vĩ mô
18
5. Các Thị trường trong kinh tế vĩ mô
19
6. Các tác nhân chính trong kinh tế vĩ mô
20
21
Thuế
22