TIẾNG VIỆT 2
t | ư | ớ | i | c | â | y | đ |
c | h | s | n | h | ổ | c | ỏ |
s | x | m | q | o | n | g | z |
x | t | i | ả | c | à | n | h |
KHỞI ĐỘNG: AI TINH MẮT?
Tìm từ ngữ chỉ những việc làm bảo vệ cây cối
Trang 59
LUYỆN TẬP
MỞ RỘNG VỐN TỪ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG; DẤU PHẨY
Trang 59
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Mở rộng vốn từ về hoạt động bảo vệ, chăm sóc cây.
2. Biết sử dụng dấu phẩy.
Tìm từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ, chăm sóc cây.
1
Tìm từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ, chăm sóc cây.
1
vun gốc
Cây xui xẻo
Cây may mắn
Chọn từ ngữ thay cho ô vuông.
2
giơ tay hái
nhìn thấy
đừng hái
Cho hoa khoe sắc
Buổi sáng, bước ra vườn hồng, nhìn thấy bông hồng đỏ thắm, bé vui sướng reo lên:
- Bạn xinh đẹp, đáng yêu làm sao!
Nói rồi, bé định giơ tay hái bông hoa. Bông có tiếng thì thầm:
- Xin đừng hái tôi. Tôi sẽ rất buồn nếu không được khoe sắc cùng các bạn.
Cần đặt dấu phẩy vào những vị trí nào trong mỗi câu sau?
3
a. Các bạn học sinh đang tưới nước bắt sâu cho cây.
b. Mọi người không được hái hoa bẻ cành.
c. Én nâu cỏ non đều đáng yêu.
a. Các bạn học sinh đang tưới nước, bắt sâu cho cây.
b. Mọi người không được hái hoa, bẻ cành.
c. Én nâu, cỏ non đều đáng yêu.
Vận dụng
Kể những việc em đã làm để bảo vệ cây cối.
Dặn dò