你会做菜吗?
第八课
Nǐ huì zuò cài ma ?
Bạn biết nấu ăn không?
一、热身:Khởi động:
回答问题: Trả lời câu hỏi:
Ngoài tiếng Hán, bạn còn biết nói ngoại ngữ nào nữa không?
Bạn biết nấu ăn không? Bạn biết nấu món gì?
Bạn biết hát không? Bạn biết hát bài gì?
外语 wàiyǔ 名 ngoại ngữ
英语 Yīngyǔ tiếng Anh
法语 Fǎyǔ tiếng Pháp
意大利语 Yìdàlì yǔ tiếng Ý
日语 Rìyǔ tiếng Nhật
做菜 zuò cài nấu ăn
中国菜 Zhōngguó cài
法国菜 Fǎguó cài 意大利菜 Yìdàlì cài
唱歌 chànggē hát
汉语歌 Hànyǔ gē
英语歌 Yīngyǔ gē
法语歌 Fǎyǔ gē
生词
Từ mới
会 huì 动 biết, có thể
会做菜 huì zuò cài
不会做菜 bú huì zuò cài
做中国菜 zuò Zhōngguó cài
不会打篮球 bú huì dǎ lánqiú
会说汉语 huì shuō Hànyǔ
不会说英语 bú huì shuō Yīngyǔ
沙拉 shālā 名 sa-lát
做沙拉 zuò shālā
水果沙拉 shuǐguǒ shālā
水果 shuǐguǒ 名 hoa quả
买水果 mǎi shuǐguǒ
你喜欢吃什么水果 ?
Nǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ?
生词
Từ mới
酒 jiǔ 名 rượu
喝酒 hē jiǔ
你喝酒吗? Nǐ hē jiǔ ma?
瓶 píng 量 bình, chai
两瓶水 liǎng píng shuǐ
两瓶酒 liǎng píng jiǔ
哪里 nǎlǐ đâu có, không dám
你的汉语真好。Nǐ de Hànyǔ zhēn hǎo.
哪里哪里。Nǎlǐ nǎlǐ
生词
Từ mới
尝 cháng 动 nếm, thử
尝一下 cháng yíxià
我常一下这个菜。Wǒ cháng yíxià zhè gè cài.
聪明 cōngming 形 thông minh
真聪明 zhēn cōngming
玛丽真聪明。 Mǎlì zhēn cōngming.
生词
Từ mới
真的 zhēn de thật
真的吗? Zhēn de ma?
真的好看吗? Zhēn de hǎokàn ma?
好喝 hǎohē ngon
真好喝 zhēn hǎohē
真好看 zhēn hǎokàn
这瓶酒真好喝。 Zhè píng jiǔ zhēn hǎohē.
除了… 以外 chúle ……yǐwài ngoài...ra
除了英语以外,我还会汉语。
Chúle Ȳingyǔ yǐwài, wǒ hái huì Hàyǔ.
生词
Từ mới
jiǔ酒
cháng
尝
nǎlǐ
哪里
huí回
shālā
沙拉
生词
Từ mới
选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.
(一)例句
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Động từ năng nguyện “会”
“会” biểu thị một kỹ năng nào đó thông qua quá trình học tập mà biết được. Nếu trình độ của kỹ năng đó tương đối thấp thì có thể thêm “一点儿” sau động từ hoặc giữa động từ và tân ngữ.
会 + V + 一点儿 + (Object)
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Động từ năng nguyện “会”
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
(1)两人一组,根据图片内容模仿例子对话。
Hai người một nhóm, mô phỏng các ví dụ, hội thoại theo hình.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
(二)例句
语言点
Từ ngữ trọng điểm
除了……以外,……还……
Cấu trúc “除了……以外,……还……” diễn tả ngoài nội dung thứ nhất ra, còn có nội dung khác bị cùng một hành động chi phối.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
(2)两人一组,根据图片内容模仿例子对话。
Hai người một nhóm, mô phỏng các ví dụ, hội thoại theo hình.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
四、课文一 Bài khóa 1
√
√
×
×
听录音,判断对错。Nghe và phán đoán đúng sai.
四、课文一 Bài khóa 1
Měijīng huì zuò Hánguó cài hé Zhōngguó cài.
美京 会 做 韩国 菜 和 中国 菜。
Tiánzhōng huì zuò shuǐguǒ shālā.
田中 会 做 水果 沙拉。
Tāmen jīntiān wǎnshang zài Měijīng jiā chīfàn.
他们 今天 晚上 在 美京 家 吃饭。
Jīntiān wǎnshang tāmen chī Hánguócài hé
今天 晚上 他们 吃 韩国菜 和
shuǐguǒ shālā.
水果 沙拉。
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
四、课文一 Bài khóa 1
田中:美京,今天你去哪儿吃晚饭?
美京:我想回家吃晚饭。
田中:你会做菜吗?
美京:会,我会做韩国菜和中国菜。你呢?
田中:你真行!我不会做菜,我只会吃。
美京:那你晚上来我家吃吧,我今天做韩国菜。
四、课文一 Bài khóa 1
田中:太好了!对了,我会做水果沙拉。晚上我做一个吧!
美京:田中,你会喝酒吗?
田中:会喝一点儿。你呢?
美京:我很喜欢喝红酒,我还会做红酒。上个月我做了两瓶红酒。
田中:是吗?你真行!
美京:哪里哪里!今天晚上尝一下吧!
田中:好的!
课文二 Bài khóa 2
Kǎmǎlā shì tīng Měijīng shuō de.
卡玛拉 是 听 美京 说 的。
Hóngjiǔ bú shì mǎi de, shì Měijīng zuòde.
红酒 不 是 买 的,是 美京 做的。
Měijīng chúle Hànyǔ yǐwài, hái huì shuō
美京 除了 汉语 以外,还 会 说
Yīngyǔ hé Rìyǔ.
英语 和 日语。
Kǎmǎlā juéde zìjǐ zhǐ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
卡玛拉 觉得 自己 只 会 说 一点儿 汉语。
听录音,回答问题。 Nghe và trả lời câu hỏi.
课文二 Bài khóa 2
卡玛拉:田中,听美京说你很喜欢吃韩国菜?
田中: 对,昨天美京做了韩国菜,请我吃了。
卡玛拉:是吗?美京会做菜?
田中:对,除了做菜以外,她还会做红酒。真的很好喝!
卡玛拉:是吗?我觉得美京非常聪明,听说她会说很多外 语,除了汉语以外,她还会说英语喝日语。
课文二 Bài khóa 2
田中: 真的吗?卡玛拉,你也很聪明啊,除了英语 以外,你还会说汉语和法语。
卡玛拉:哪里哪里!你的汉语非常好!
田中:我只会说一点儿汉语。
卡玛拉:我也只会说一点儿汉语。
活动 - Hoạt động
采访回答。 Hỏi đáp thông tin.
Mọi người rời khỏi vị trí và tiến hành hỏi các bạn cùng lớp về sở trường, sở thích của họ theo những câu hỏi dưới đây. Nếu câu trả lời nhận được là “có” thì điền tên người được hỏi vào chỗ trống, sau đó dùng cấu trúc“除了......以外...... , ......还……” để tiếp tục hỏi rồi điền câu trả lời. Nếu câu trả lời nhận được là “Không” thì chuyển sang câu hỏi tiếp theo. Lưu ý tên của người được hỏi không được lặp lại. Nếu còn thời gian, có thể tiếp tục hỏi về các sở thích hoặc sở trường khác, ví dụ như ca hát, khiêu vũ...sau đó điền vào chỗ trống ở hàng cuối cùng. Cuối cùng báo cáo kết quả thu được trước lớp.
活动 - Hoạt động
拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
√
×
×
√
听录音,判断对错。Nghe và phán đoán đúng sai.
拓展练习- Bài tập mở rộng
B
C
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
听录音,选择填空。 Nghe và chọn đáp án thích hợp.
拓展练习- Bài tập mở rộng
C
C
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
会
聪明
瓶
真的
好喝
根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..
拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.
拓展练习- Bài tập mở rộng
C
A
B
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
选词填空。 Chọn từ điền vào chỗ trống.
拓展练习- Bài tập mở rộng
C
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
本课结束
谢谢同学们!