1 of 37

你会做菜吗?

第八课

Nǐ huì zuò cài ma ?

Bạn biết nấu ăn không?

2 of 37

一、热身:Khởi động:

回答问题: Trả lời câu hỏi:

Ngoài tiếng Hán, bạn còn biết nói ngoại ngữ nào nữa không?

Bạn biết nấu ăn không? Bạn biết nấu món gì?

Bạn biết hát không? Bạn biết hát bài gì?

3 of 37

外语 wàiyǔ ngoại ngữ

英语 Yīngyǔ tiếng Anh

法语 Fǎyǔ tiếng Pháp

意大利语 Yìdàlì yǔ tiếng Ý

日语 Rìyǔ tiếng Nhật

做菜 zuò cài nấu ăn

中国菜 Zhōngguó cài

法国菜 Fǎguó cài 意大利菜 Yìdàlì cài

唱歌 chànggē hát

汉语歌 Hànyǔ gē

英语歌 Yīngyǔ gē

法语歌 Fǎyǔ gē

生词

Từ mới

4 of 37

huì biết, có thể

会做菜 huì zuò cài

不会做菜 bú huì zuò cài

做中国菜 zuò Zhōngguó cài

不会打篮球 bú huì dǎ lánqiú

会说汉语 huì shuō Hànyǔ

不会说英语 bú huì shuō Yīngyǔ

沙拉 shālā sa-lát

做沙拉 zuò shālā

水果沙拉 shuǐguǒ shālā

水果 shuǐguǒ hoa quả

买水果 mǎi shuǐguǒ

你喜欢吃什么水果 ?

Nǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ?

生词

Từ mới

5 of 37

jiǔ rượu

喝酒 hē jiǔ

你喝酒吗? Nǐ hē jiǔ ma?

píng bình, chai

两瓶水 liǎng píng shuǐ

两瓶酒 liǎng píng jiǔ

哪里 nǎlǐ đâu có, không dám

你的汉语真好。Nǐ de Hànyǔ zhēn hǎo.

哪里哪里。Nǎlǐ nǎlǐ

生词

Từ mới

6 of 37

cháng nếm, thử

尝一下 cháng yíxià

我常一下这个菜。Wǒ cháng yíxià zhè gè cài.

聪明 cōngming thông minh

真聪明 zhēn cōngming

玛丽真聪明。 Mǎlì zhēn cōngming.

生词

Từ mới

7 of 37

真的 zhēn de thật

真的吗? Zhēn de ma?

真的好看吗? Zhēn de hǎokàn ma?

好喝 hǎohē ngon

真好喝 zhēn hǎohē

真好看 zhēn hǎokàn

这瓶酒真好喝。 Zhè píng jiǔ zhēn hǎohē.

除了… 以外 chúle ……yǐwài ngoài...ra

除了英语以外,我还会汉语。

Chúle Ȳingyǔ yǐwài, wǒ hái huì Hàyǔ.

生词

Từ mới

8 of 37

jiǔ酒

cháng

nǎlǐ

哪里

huí回

shālā

沙拉

生词

Từ mới

选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

9 of 37

(一)例句

语言点

Từ ngữ trọng điểm

10 of 37

Động từ năng nguyện “会”

“会” biểu thị một kỹ năng nào đó thông qua quá trình học tập mà biết được. Nếu trình độ của kỹ năng đó tương đối thấp thì có thể thêm “一点儿” sau động từ hoặc giữa động từ và tân ngữ.

会 + V + 一点儿 + (Object)

语言点

Từ ngữ trọng điểm

11 of 37

Động từ năng nguyện “会”

语言点

Từ ngữ trọng điểm

12 of 37

DIALOGUE

(1)两人一组,根据图片内容模仿例子对话。

Hai người một nhóm, mô phỏng các ví dụ, hội thoại theo hình.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

13 of 37

(二)例句

语言点

Từ ngữ trọng điểm

14 of 37

除了……以外,……还……

Cấu trúc “除了……以外,……还……” diễn tả ngoài nội dung thứ nhất ra, còn có nội dung khác bị cùng một hành động chi phối.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

15 of 37

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

(2)两人一组,根据图片内容模仿例子对话。

Hai người một nhóm, mô phỏng các ví dụ, hội thoại theo hình.

16 of 37

语言点

Từ ngữ trọng điểm

17 of 37

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

18 of 37

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

19 of 37

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

20 of 37

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

21 of 37

四、课文一 Bài khóa 1

×

×

听录音,判断对错。Nghe và phán đoán đúng sai.

22 of 37

四、课文一 Bài khóa 1

Měijīng huì zuò Hánguó cài hé Zhōngguó cài.

美京 会 做 韩国 菜 和 中国 菜。

Tiánzhōng huì zuò shuǐguǒ shālā.

田中 会 做 水果 沙拉。

Tāmen jīntiān wǎnshang zài Měijīng jiā chīfàn.

他们 今天 晚上 在 美京 家 吃饭。

Jīntiān wǎnshang tāmen chī Hánguócài hé

今天 晚上 他们 吃 韩国菜 和

shuǐguǒ shālā.

水果 沙拉。

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

23 of 37

四、课文一 Bài khóa 1

田中:美京,今天你去哪儿吃晚饭?

美京:我想回家吃晚饭。

田中:你会做菜吗?

美京:会,我会做韩国菜和中国菜。你呢?

田中:你真行!我不会做菜,我只会吃。

美京:那你晚上来我家吃吧,我今天做韩国菜。

24 of 37

四、课文一 Bài khóa 1

田中:太好了!对了,我会做水果沙拉。晚上我做一个吧!

美京:田中,你会喝酒吗?

田中:会喝一点儿。你呢?

美京:我很喜欢喝红酒,我还会做红酒。上个月我做了两瓶红酒。

田中:是吗?你真行!

美京:哪里哪里!今天晚上尝一下吧!

田中:好的!

25 of 37

课文二 Bài khóa 2

Kǎmǎlā shì tīng Měijīng shuō de.

卡玛拉 是 听 美京 说 的。

Hóngjiǔ bú shì mǎi de, shì Měijīng zuòde.

红酒 不 是 买 的,是 美京 做的。

Měijīng chúle Hànyǔ yǐwài, hái huì shuō

美京 除了 汉语 以外,还 会 说

Yīngyǔ hé Rìyǔ.

英语 和 日语。

Kǎmǎlā juéde zìjǐ zhǐ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.

卡玛拉 觉得 自己 只 会 说 一点儿 汉语。

听录音,回答问题。 Nghe và trả lời câu hỏi.

26 of 37

课文二 Bài khóa 2

卡玛拉:田中,听美京说你很喜欢吃韩国菜?

田中: 对,昨天美京做了韩国菜,请我吃了。

卡玛拉:是吗?美京会做菜?

田中:对,除了做菜以外,她还会做红酒。真的很好喝!

卡玛拉:是吗?我觉得美京非常聪明,听说她会说很多外 语,除了汉语以外,她还会说英语喝日语。

27 of 37

课文二 Bài khóa 2

田中: 真的吗?卡玛拉,你也很聪明啊,除了英语 以外,你还会说汉语和法语。

卡玛拉:哪里哪里!你的汉语非常好!

田中:我只会说一点儿汉语。

卡玛拉:我也只会说一点儿汉语。

28 of 37

活动 - Hoạt động

采访回答。 Hỏi đáp thông tin.

Mọi người rời khỏi vị trí và tiến hành hỏi các bạn cùng lớp về sở trường, sở thích của họ theo những câu hỏi dưới đây. Nếu câu trả lời nhận được là “có” thì điền tên người được hỏi vào chỗ trống, sau đó dùng cấu trúc“除了......以外...... , ......还……” để tiếp tục hỏi rồi điền câu trả lời. Nếu câu trả lời nhận được là “Không” thì chuyển sang câu hỏi tiếp theo. Lưu ý tên của người được hỏi không được lặp lại. Nếu còn thời gian, có thể tiếp tục hỏi về các sở thích hoặc sở trường khác, ví dụ như ca hát, khiêu vũ...sau đó điền vào chỗ trống ở hàng cuối cùng. Cuối cùng báo cáo kết quả thu được trước lớp.

29 of 37

活动 - Hoạt động

30 of 37

拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

×

×

听录音,判断对错。Nghe và phán đoán đúng sai.

31 of 37

拓展练习- Bài tập mở rộng

B

C

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

听录音,选择填空。 Nghe và chọn đáp án thích hợp.

32 of 37

拓展练习- Bài tập mở rộng

C

C

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

33 of 37

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

聪明

真的

好喝

根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..

34 of 37

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.

35 of 37

拓展练习- Bài tập mở rộng

C

A

B

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

选词填空。 Chọn từ điền vào chỗ trống.

36 of 37

拓展练习- Bài tập mở rộng

C

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

37 of 37

本课结束

谢谢同学们!