ĐÁNH GIÁ MỐI LIÊN QUAN CỦA TÌNH TRẠNG HẠ MAGIE MÁU VỚI KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ Ở NHÓM BỆNH NHÂN SAU PHẪU THUẬT TẠI PHÒNG HỒI SỨC NGOẠI – KHOA GMHS BVĐK XANHPON
BsCKII. Phạm Ngọc Minh
Nội dung
Đặt vấn đề
1
2
3
4
Tổng quan
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Kết quả nghiên cứu
ĐẶT VẤN ĐỀ
ĐẶT VẤN ĐỀ
Mục tiêu:
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Tiêu chuẩn lựa chọn
Đối tượng nghiên cứu
Tiêu chuẩn loại trừ
- Những bệnh nhân đã được điều trị bằng Mg trước đó
- Hồ sơ không đầy đủ không tin
- Bệnh nhân không đồng ý tham gia nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu
Thiết kế nghiên cứu:
Nghiên cứu mô tả
Phương pháp chọn mẫu:
Chọn mẫu thuận tiện. Tất cả bệnh nhân phù hợp tiêu chuẩn lựa chọn đều được đưa vào mẫu nghiên cứu.
Kết quả: Phân bố bệnh nhân theo nhóm tuổi
Nhận xét: Độ tuổi trung bình của cả mẫu nghiên cứu là 57.02 ± 1.50, bệnh nhân nhỏ tuổi nhất là 20 tuổi, lớn nhất là 83 tuổi. Nhóm bệnh nhân từ 61-70 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất (34,6%)
Kết quả
Nhóm tuổi | Nhóm 1 | Tổng | Nhóm 2 | Tổng | ||
Nam SBN,(%) | Nữ SBN,(%) | Nam SBN,(%) | Nữ SBN,(%) | |||
<20 | 0 (0) | 0 (0) | 0 (0) | 0 (0) | 1 (5,6) | 1 (2,7) |
21-30 | 0 (0) | 1 (3,6) | 1 (2,3) | 1 (5,3) | 0 (0) | 1 (2,7) |
31-40 | 1 (6,2) | 2 (7,1) | 3 (6,8) | 2 (10,5) | 4 (22.2) | 6 (16,2) |
41-50 | 1 (6,2) | 5 (17,9) | 6 (13,6) | 4 (21,1) | 1 (5,6) | 5 (13,5) |
51-60 | 3 (18,8) | 7 (25) | 10 (22,7) | 3 (15,8) | 5 (27,8) | 8 (21,6) |
61-70 | 5 (31,2) | 10 (35,7) | 15 (34,1) | 8 (42,1) | 5 (27,8) | 13 (35,1) |
>70 | 6 (37,5) | 3 (10,7) | 9 (20,5) | 1 (5,3) | 2 (11,1) | 3 (8,1) |
Tổng | 16 (100)
| 28 (100) | 44 (100) | 19 (100) | 18 (100) | 37 (100) |
Tuổi TB ± SD | 59,57 ± 13,19 | 54,00 ± 13,48 | ||||
P | 0,20 | |||||
Kết quả
Phẫu thuật | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Tổng | |||
SBN | % | SBN | % | SBN | % | |
Tiêu hóa | 13 | 68.4 | 6 | 31.6 | 19 | 100 |
Phẫu thuật thần kinh | 25 | 52.0 | 23 | 48.0 | 48 | 100 |
Lồng ngực- mạch máu | 1 | 33.3 | 2 | 66.7 | 3 | 100 |
Tiết niệu | 2 | 66.7 | 1 | 33.3 | 3 | 100 |
Khác | 3 | 37.5 | 5 | 62.5 | 8 | 100 |
p (test χ2 ) | 0,57 | 81 | 100 | |||
Kết quả
Bệnh đồng mắc | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Tổng | |||
SBN | % | SBN | % | SBN | % | |
Sepsis | 18 | 60.0 | 12 | 40.0 | 30 | 100 |
Tiểu đường | 15 | 65.2 | 8 | 34.8 | 23 | 100 |
Suy thận | 7 | 43.7 | 9 | 56.3 | 16 | 100 |
Suy tim | 6 | 54.5 | 5 | 45.5 | 11 | 100 |
Viêm phổi | 4 | 44.4 | 5 | 55.6 | 9 | 100 |
Kết quả
Các thuốc gây hạ Mg | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Tổng | |||
SBN | % | SBN | % | SBN | % | |
Furosemide | 25 | 69.4 | 11 | 30.5 | 36 | 100 |
Mannitol | 10 | 32.2 | 20 | 64.5 | 31 | 100 |
Aminoglycoside | 18 | 72.0 | 7 | 28.0 | 25 | 100 |
Kết quả
Rối loạn điện giải | Nhóm 1 | Nhóm 2 | p | |
Hạ Kali | Có | 30 (68.1%) | 3(8.1%) | 0.05 |
Không | 14 (31.9%) | 34 (91.9%) | ||
Hạ calci | Có | 28 (63.6%) | 5 (13.5%) | 0.15 |
Không | 16 (26.4%) | 32 (86.5%) | ||
Hạ Albumin | Có | 25 (56.8%) | 11 (29.7%) |
0.09 |
Không | 19 (43.2%) | 26 (70.3%) | ||
Tổng | 44 (100%) | 37 (100%) | | |
Kết quả
Thông khí hỗ trợ | Nhóm 1 | Nhóm 2 | p | |
Không xâm nhập | Có | 6 (13.6%) | 2 (6.0%) | 0.3 |
không | 38 (86.4%) | 35 (94.0%) | ||
Xâm nhập | Có | 23(52.1%) | 11 (28.0%) | 0.04 |
không | 21 (57.9%) | 26 (62,2%) | ||
Tổng | 44 | 37 |
| |
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | P |
Thời gian thở máy | 11±5-10 ngày | 5±2-4 ngày | 0.001 |
Thời gian nằm SICU | 15±3-6 ngày | 8±3-5 | 0.04 |
APACHE II | 12.45 ± 4.3 | 10.23±3.5 | 0.8 |
Tỷ lệ tử vong | 6 (13,6% ) | 3 (8.1%) | 0.02 |
Kết quả
KẾT LUẬN
- Nhu cầu thở máy và thời gian thở máy xâm nhập cao hơn đáng kể ở những bệnh nhân bị hạ Mg máu so với những bệnh nhân có nồng độ Mg máu bình thường (giá trị p <0.05).
- Tỷ lệ tử vong cao hơn ở nhóm hạ Mg so với nhóm không hạ Mg (giá trị p <0.05).
KHUYẾN NGHỊ