1 of 42

我听不懂他们说的话

Bài 25:

TÔI NGHE �KHÔNG HIỂU LỜI HỌ NÓI

主讲人:XXXXXXXX

第二十五课

2 of 42

PART ONE

01

课文

3 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

dǒng

Hiểu

2

huà

Lời nói

3

出租(汽)车

chūzū (qì) chē

Xe taxi

4

虽然

suīrán

Tuy rằng, �mặc dù

5

司机

sījī

Lái xe, tài xế

6

住院

zhùyuàn

Nằm viện

7

担心

dānxīn

Lo lắng, bất an

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

护士

hùshì

Y tá

9

机会

jīhuì

Cơ hội

10

感觉

gǎnjué

Cảm thấy, �cảm giác

课 文一 Bài khóa 1

4 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

dǒng

Hiểu

2

huà

Lời nói

1.我听得动老师说的话。

2.我听不懂老师说的话。

5 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

出租(汽)车

chūzū (qì) chē

Xe taxi

6 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

虽然

suīrán

Tuy rằng, mặc dù

(1)我虽然喜欢喝咖啡,可是不常喝。

(2)虽然已经冬天了,天气还是很暖和。

7 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

司机

sījī

Lái xe, tài xế

8 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

住院

zhùyuàn

Nằm viện

9 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

担心

dānxīn

Lo lắng, bất an

担心自己做不好这件事。

10 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

护士

hùshì

Y tá

11 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

机会

jīhuì

Cơ hội

有机会一定去中国玩一趟。

12 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

感觉

gǎnjué

Cảm thấy, �cảm giác

1.我感觉这个不太对。

2.我感觉不好。

13 of 42

课 文一 Bài khóa 1

上课的时候,我能听懂老师说的话。

可是到了大街上,很多中国人说的话

我常常听不懂。坐出租车的时候,

虽然我很喜欢跟司机聊天儿,�但是他们说话太快,我常常听不懂。

我生病住院的时候,也担心听不懂医生和护士说的话。可是他们知道我是外国人,跟我说话很慢,我差不多都能听懂。还有,很多中国人也喜欢跟我聊天儿。我每天能有机会跟这么多中国人练习汉语,感觉很不错。

问题

1.“我”能听懂一般中国人说的话吗?为什么?

2.“我”在医院的时候,能不能听懂医生和护士的话?

14 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

zǎo

Sớm

2

出院

chūyuàn

Ra viện

3

好好儿

hǎohǎor

Tốt lành, cố gắng hết sức

4

饿

è

Đói

5

光盘

guāngpán

Đĩa CD

6

关心

guānxīn

Quan tâm

课 文二 Bài khóa 2

15 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

zǎo

Sớm

早知道这么回事,我就不说了。

16 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

出院

chūyuàn

Ra viện

我真想早点儿出院,回学校去。

17 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

好好儿

hǎohǎor

Tốt lành, cố gắng hết sức

1.好好儿学习。

2.好好儿休息。

18 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

饿

è

Đói

1.我很饿。

2.现在饿了,走不动。

19 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

光盘

guāngpán

Đĩa CD

20 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

关心

guānxīn

Quan tâm

谢谢你的关心

21 of 42

课 文二 Bài khóa 2

(崔浩生病住院了,大家来医院看他)

李一民:你现在感觉怎么样了?

崔浩:好点儿了。我真想早点儿出院,回学校去。

李一民: 别着急, 你应该好好儿休息休息。

这是我包的饺子,你吃点儿吧。

崔浩:我真饿了。您做的饺子真好吃!

琳娜:你看,这是你要的书和音乐光盘。有时间你可以听听音乐,看看书

马丁:这是你喜欢的水果。

崔浩:谢谢你的关心!

问题

  1. 崔浩身体现在怎么样了?
  2. 崔浩的同学和老师给他带来了什么东西?

22 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

部分

bùfen

Phần, bộ phận

2

tán

Nói chuyện, bàn chuyện

3

xiē

Một chút, một vài

4

经济

jīngjì

Kinh tế

5

发展

fāzhǎn

Phát triển

6

变化

biànhuà

Thay đổi, biến đổi

7

生活

shēnghuó

Cuộc sống, sinh hoạt

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

比如

bǐrú

Ví dụ như, chẳng hạn như

9

留学

liúxué

Du học

10

普通

pǔtōng

Phổ thông, bình thường

11

xiàng

Giống như

12

那样

nàyàng

Giống đó, giống vậy

13

方法

fāngfǎ

Cách, phương hướng

课 文三 Bài khóa 3

23 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

部分

bùfen

Phần, bộ phận

1.小部分。

2.大部分。

24 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

tán

Nói chuyện, bàn chuyện

A:今天老师想请大家谈谈自己的爱好,谁先说。

B:老师让我先说吧。

25 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

xiē

Một chút, một vài

1.这些人。

2.那些东西。

26 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

经济

jīngjì

Kinh tế

27 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

发展

fāzhǎn

Phát triển

28 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

变化

biànhuà

Thay đổi, biến đổi

谈中国的经济发展,中国的变化。

29 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

生活

shēnghuó

Cuộc sống, sinh hoạt

30 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

比如

bǐrú

Ví dụ như, chẳng hạn như

31 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

留学

liúxué

Du học

明年我想去中国留学。

32 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

普通

pǔtōng

Phổ thông, bình thường

  1. 普通话。
  2. 普通的生活。

33 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

xiàng

Giống như

12

那样

nàyàng

Giống đó, giống vậy

1.你喜欢像他那样子吗?

2.他很像我的哥哥。

34 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

方法

fāngfǎ

Cách, phương hướng

35 of 42

课 文三 Bài khóa 3

马丁: 你和中国人一起聊天儿,能听懂他们说的话吗?

崔浩:大部分能听懂,只有一个小部分听不懂。

马丁:你们都谈些什么呢?

崔浩:谈中国的经济发展,中国的变化,中国人的生活。

当然也谈韩国的事情。

马丁:他们对什么事情感兴趣?

崔浩:比如,来中国留学的韩国人为什么那么多?普通韩国人的生活真的像 电视上那样吗?

马丁:这些问题很有意思。虽然你学汉语的时间不长,但是你学到的东西很多。

崔浩:是啊,多听,多说是练习汉语最好的方法。

问题�1.崔浩的中国人一起聊天儿都聊什么??�2.中国人问崔浩什么

36 of 42

PART TWO

02

注释

37 of 42

1. 我能听懂老师说的话。

Định ngữ(2): Khi động từ, cụm động từ, cụm chủ vị làm định ngữ, giữa định ngữ và trung tâm ngữ phải có chữ “的”

Động từ/ cụm động từ (V/VP)

Danh từ(N)

喜欢吃

水果

学到

东西

练习汉语

方法

Cụm chủ vị (SP)

Danh từ(N)

我做

饺子

你喜欢

水果

他们说

比如:

(1)超市里吃的东西真多。

(2)我买的苹果很不错。

(3)这是你要的书和音乐光盘

38 of 42

2.很多中国人说的话我常常听不懂。

“听不懂” nghĩa là “ nghe không hiểu ”, �là dạng phủ định của “听得懂”。

39 of 42

3. 虽然我很喜欢跟司机聊天儿,但是他们说话太快,我常常听不懂

“虽然”dùng ở phân câu thứ nhất, biểu thị sự thừa nhận một thực tế, phân câu sau thường phối hợp sử dụng với các từ�“但是 ”“可是”“还是”Ví dụ:�

(1)我虽然喜欢喝咖啡,可是不常喝。

(2)虽然已经冬天了,天气还是很暖和。

40 of 42

4.你应该好好儿休息休息。

“好好儿”phó từ, dùng trước động từ, làm trạng ngữ, có nghĩa chỉ cố gắng hết sức. Ví dụ :

(1)我一定好好好儿学习。

(2)我们想好好儿玩儿两天。

(3)这件事我要好好儿想想。

41 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

普通话

pǔtōnghuà

Tiếng phổ thông

2

方言

fāngyán

Tiếng địa phương

3

广东话

guǎngdōnghuà

Tiếng Guảng Đông

4

制造

zhìzào

Chế tạo

补充词语 TỪ NGỮ BỔ SUNG

42 of 42

感谢观看