我听不懂他们说的话
Bài 25:
TÔI NGHE �KHÔNG HIỂU LỜI HỌ NÓI
主讲人:XXXXXXXX
第二十五课
PART ONE
01
课文
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 懂 | dǒng | 动 | Hiểu |
2 | 话 | huà | 名 | Lời nói |
3 | 出租(汽)车 | chūzū (qì) chē | 名 | Xe taxi |
4 | 虽然 | suīrán | 连 | Tuy rằng, �mặc dù |
5 | 司机 | sījī | 名 | Lái xe, tài xế |
6 | 住院 | zhùyuàn | | Nằm viện |
7 | 担心 | dānxīn | 动 | Lo lắng, bất an |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 护士 | hùshì | 名 | Y tá |
9 | 机会 | jīhuì | 名 | Cơ hội |
10 | 感觉 | gǎnjué | 动 | Cảm thấy, �cảm giác |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 懂 | dǒng | 动 | Hiểu |
2 | 话 | huà | 名 | Lời nói |
1.我听得动老师说的话。 2.我听不懂老师说的话。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 出租(汽)车 | chūzū (qì) chē | 名 | Xe taxi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 虽然 | suīrán | 连 | Tuy rằng, mặc dù |
(1)我虽然喜欢喝咖啡,可是不常喝。
(2)虽然已经冬天了,天气还是很暖和。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 司机 | sījī | 名 | Lái xe, tài xế |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 住院 | zhùyuàn | | Nằm viện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 担心 | dānxīn | 动 | Lo lắng, bất an |
担心自己做不好这件事。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 护士 | hùshì | 名 | Y tá |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 机会 | jīhuì | 名 | Cơ hội |
有机会一定去中国玩一趟。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 感觉 | gǎnjué | 动 | Cảm thấy, �cảm giác |
1.我感觉这个不太对。 2.我感觉不好。 |
课 文一 Bài khóa 1
上课的时候,我能听懂老师说的话。 可是到了大街上,很多中国人说的话 我常常听不懂。坐出租车的时候, 虽然我很喜欢跟司机聊天儿,�但是他们说话太快,我常常听不懂。 我生病住院的时候,也担心听不懂医生和护士说的话。可是他们知道我是外国人,跟我说话很慢,我差不多都能听懂。还有,很多中国人也喜欢跟我聊天儿。我每天能有机会跟这么多中国人练习汉语,感觉很不错。 |
问题
1.“我”能听懂一般中国人说的话吗?为什么?
2.“我”在医院的时候,能不能听懂医生和护士的话?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 早 | zǎo | 形 | Sớm |
2 | 出院 | chūyuàn | | Ra viện |
3 | 好好儿 | hǎohǎor | 副 | Tốt lành, cố gắng hết sức |
4 | 饿 | è | 形 | Đói |
5 | 光盘 | guāngpán | 名 | Đĩa CD |
6 | 关心 | guānxīn | 动 | Quan tâm |
课 文二 Bài khóa 2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 早 | zǎo | 形 | Sớm |
早知道这么回事,我就不说了。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 出院 | chūyuàn | | Ra viện |
我真想早点儿出院,回学校去。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 好好儿 | hǎohǎor | 副 | Tốt lành, cố gắng hết sức |
1.好好儿学习。 2.好好儿休息。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 饿 | è | 形 | Đói |
1.我很饿。 2.现在饿了,走不动。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 光盘 | guāngpán | 名 | Đĩa CD |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 关心 | guānxīn | 动 | Quan tâm |
谢谢你的关心
课 文二 Bài khóa 2
(崔浩生病住院了,大家来医院看他) 李一民:你现在感觉怎么样了? 崔浩:好点儿了。我真想早点儿出院,回学校去。 李一民: 别着急, 你应该好好儿休息休息。 这是我包的饺子,你吃点儿吧。 崔浩:我真饿了。您做的饺子真好吃! 琳娜:你看,这是你要的书和音乐光盘。有时间你可以听听音乐,看看书。 马丁:这是你喜欢的水果。 崔浩:谢谢你的关心! |
问题
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 部分 | bùfen | 名 | Phần, bộ phận |
2 | 谈 | tán | 动 | Nói chuyện, bàn chuyện |
3 | 些 | xiē | 量 | Một chút, một vài |
4 | 经济 | jīngjì | 名 | Kinh tế |
5 | 发展 | fāzhǎn | 名 | Phát triển |
6 | 变化 | biànhuà | 动 | Thay đổi, biến đổi |
7 | 生活 | shēnghuó | 名 | Cuộc sống, sinh hoạt |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 比如 | bǐrú | 动 | Ví dụ như, chẳng hạn như |
9 | 留学 | liúxué | 动 | Du học |
10 | 普通 | pǔtōng | 形 | Phổ thông, bình thường |
11 | 像 | xiàng | 动 | Giống như |
12 | 那样 | nàyàng | 代 | Giống đó, giống vậy |
13 | 方法 | fāngfǎ | 名 | Cách, phương hướng |
课 文三 Bài khóa 3
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 部分 | bùfen | 名 | Phần, bộ phận |
1.小部分。 2.大部分。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 谈 | tán | 动 | Nói chuyện, bàn chuyện |
A:今天老师想请大家谈谈自己的爱好,谁先说。 B:老师让我先说吧。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 些 | xiē | 量 | Một chút, một vài |
1.这些人。 2.那些东西。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 经济 | jīngjì | 名 | Kinh tế |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 发展 | fāzhǎn | 名 | Phát triển |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 变化 | biànhuà | 动 | Thay đổi, biến đổi |
谈中国的经济发展,中国的变化。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 生活 | shēnghuó | 名 | Cuộc sống, sinh hoạt |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 比如 | bǐrú | 动 | Ví dụ như, chẳng hạn như |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 留学 | liúxué | 动 | Du học |
明年我想去中国留学。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 普通 | pǔtōng | 形 | Phổ thông, bình thường |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 像 | xiàng | 动 | Giống như |
12 | 那样 | nàyàng | 代 | Giống đó, giống vậy |
1.你喜欢像他那样子吗? 2.他很像我的哥哥。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 方法 | fāngfǎ | 名 | Cách, phương hướng |
课 文三 Bài khóa 3
马丁: 你和中国人一起聊天儿,能听懂他们说的话吗? 崔浩:大部分能听懂,只有一个小部分听不懂。 马丁:你们都谈些什么呢? 崔浩:谈中国的经济发展,中国的变化,中国人的生活。 当然也谈韩国的事情。 马丁:他们对什么事情感兴趣? 崔浩:比如,来中国留学的韩国人为什么那么多?普通韩国人的生活真的像 电视上那样吗? 马丁:这些问题很有意思。虽然你学汉语的时间不长,但是你学到的东西很多。 崔浩:是啊,多听,多说是练习汉语最好的方法。 |
问题�1.崔浩的中国人一起聊天儿都聊什么??�2.中国人问崔浩什么
PART TWO
02
注释
1. 我能听懂老师说的话。 |
Định ngữ(2): Khi động từ, cụm động từ, cụm chủ vị làm định ngữ, giữa định ngữ và trung tâm ngữ phải có chữ “的”。 |
Động từ/ cụm động từ (V/VP) | 的 | Danh từ(N) |
喜欢吃 | 的 | 水果 |
学到 | 的 | 东西 |
练习汉语 | 的 | 方法 |
Cụm chủ vị (SP) | 的 | Danh từ(N) |
我做 | 的 | 饺子 |
你喜欢 | 的 | 水果 |
他们说 | 的 | 话 |
比如: (1)超市里吃的东西真多。 (2)我买的苹果很不错。 (3)这是你要的书和音乐光盘。 |
2.很多中国人说的话我常常听不懂。 |
“听不懂” nghĩa là “ nghe không hiểu ”, �là dạng phủ định của “听得懂”。 |
3. 虽然我很喜欢跟司机聊天儿,但是他们说话太快,我常常听不懂。 |
“虽然”dùng ở phân câu thứ nhất, biểu thị sự thừa nhận một thực tế, phân câu sau thường phối hợp sử dụng với các từ�“但是 ”“可是”“还是”… Ví dụ:� (1)我虽然喜欢喝咖啡,可是不常喝。 (2)虽然已经冬天了,天气还是很暖和。 |
4.你应该好好儿休息休息。 |
“好好儿”phó từ, dùng trước động từ, làm trạng ngữ, có nghĩa chỉ cố gắng hết sức. Ví dụ :� (1)我一定好好好儿学习。 (2)我们想好好儿玩儿两天。 (3)这件事我要好好儿想想。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 普通话 | pǔtōnghuà | 名 | Tiếng phổ thông |
2 | 方言 | fāngyán | 名 | Tiếng địa phương |
3 | 广东话 | guǎngdōnghuà | 名 | Tiếng Guảng Đông |
4 | 制造 | zhìzào | 动 | Chế tạo |
补充词语 TỪ NGỮ BỔ SUNG
感谢观看