Bài
15
VIẾT
TẬP VIẾT: CHỮ HOA N
- Viết đúng chữ N cỡ vừa và cỡ nhỏ.
NĀ lƟ hay, làm νμİc LJō.
- Rèn tính kiên trì và cẩn thận khi viết.
01
02
03
Yêu cầu cần đạt
5 ô li
Chữ hoa N gồm 3 nét:
Nét 1 là nét móc ngược trái.
6 ô li
Nét 2 là nét thẳng xiên.
Nét 3 là nét móc xuôi phải hơi nghiêng.
Hướng dẫn viết chữ hoa N
Con có nhận xét gì về chữ hoa N cỡ vừa và cỡ nhỏ?
Câu ứng dụng
Câu ứng dụng nói về điều gì?
Câu ứng dụng khuyên chúng ta nên nói năng lịch sự, nói có mục đích tốt đẹp, nói những điều khiến người khác vui, hài lòng, …; và nên làm những việc có ích cho mọi người, cho cuộc sống,…
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
NĀ lƟ hay, làm νμİc LJō.
Con hãy nêu độ cao của các con chữ có trong câu ứng dụng?
Các chữ còn lại cao 1 li.
Cách đặt dấu thanh ở các chữ như thế nào?
Cách đặt dấu thanh ở các chữ: dấu sắc đặt trên chữ o (NĀ), chữ ô (tō); dấu huyền đặt trên chữ ơ (lƟ) chữ a (làm), dấu nặng đặt dưới chữ ê (νμİc).
Chữ N, l, h, y cao 2 li rưỡi.
Chữ t cao 1 li rưỡi.
Khi viết câu ứng dụng, các con chú ý khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng bằng khoảng cách 1 con chữ o.
Vị trí đặt dấu phẩy:
ngay sau chữ cái “y” trong tiếng hay.
Vị trí đặt dấu chấm ở cuối câu:
ngay sau chữ cái “t” trong tiếng tốt.
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
NĀ lƟ hay, làm νμİc LJō.
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
NĀ lƟ hay, làm νμİc LJō.