1 of 30

Thành Phố Hồ Chí Minh

Bệnh Viện Đại Học Y Dược

GIẢI PHẪU BỆNH

KỸ THUẬT SỐ

NHỮNG ỨNG DỤNG TRONG

THỰC HÀNH THƯỜNG NGÀY

Trình bày: ThS. BS. Nguyễn Hoàng Vinh

2 of 30

Nội Dung

01

.

Tổng kết quá trình thử nghiệm

02

.

Chuẩn hoá máy scan lam

03

.

Quản lý chất lượng lam

04

.

Ứng dụng Phân tích hình ảnh kỹ thuật số

05

.

Tổng kết

3 of 30

Tổng kết quá trình thử nghiệm

01

    • Lam H&E là tiêu chuẩn vàng
    • Phân tích lam H&E là nền tảng của chẩn đoán mô bệnh học trong suốt nhiều thế kỷ

DJURIC U, ZADEH G, ALDAPE K, DIAMANDIS P. PRECISION HISTOLOGY: HOW DEEP LEARNING IS POISED TO REVITALIZE HISTOMORPHOLOGY FOR PERSONALIZED CANCER CARE. NPJ PRECIS ONCOL. 2017 JUN 19;1(1):22. DOI: 10.1038/S41698-017-0022-1. PMID: 29872706; PMCID: PMC5871847.

4 of 30

Tổng kết quá trình thử nghiệm tại khoa

từ 12/2023 đến 3/2024

​

Ứng dụng

Số lượng (lam)

Chuẩn hoá

137

Hội chẩn

289

Cắt lạnh

12

Quản lý chất lượng

34

Nghiên cứu

2862

TỔNG

3334

01

5 of 30

Tổng kết quá trình thử nghiệm tại khoa

từ 12/2023 đến 3/2024

​

01

​

    • Hội chẩn nhiều hội đồng chuyên môn:
      • Các khoa nội viện,
      • Xin ý kiến chuyên gia ngoại viện
    • Cắt lạnh:
      • Thử nghiệm trên 2 ca
      • Thời gian trả kết quả ~23 phút/ca
    • Quản lý chất lượng:
      • Lam H&E nội kiểm
      • Lam hoá mô miễn dịch
    • Nghiên cứu:
      • Đánh giá mức độ tương hợp giữa lam ảo và lam kính
      • Khảo sát các công cụ phân tích hình ảnh trên lam nhuộm Ki-67

Ứng dụng

Số lượng (lam)

Chuẩn hoá

137

Hội chẩn

289

Cắt lạnh

12

Quản lý chất lượng

34

Nghiên cứu

2862

TỔNG

3334

6 of 30

Chuẩn hoá máy scan

02

Validating Whole Slide Imaging Systems for Diagnostic

Purposes in Pathology

Guideline Update From the College of American Pathologists in Collaboration

With the American Society for Clinical Pathology and the Association for Pathology

Informatics

Andrew J. Evans, MD, PhD; Richard W. Brown, MD; Marilyn M. Bui, MD, PhD; Elizabeth A. Chlipala, BS, HTL(ASCP)QIHC;

Christina Lacchetti, MHSc; Danny A. Milner Jr, MD, MSc (Epi), MBA; Liron Pantanowitz, MD; Anil V. Parwani, MD, PhD;

Kearin Reid, MLIS, MT(ASCP); Michael W. Riben, MD; Victor E. Reuter, MD; Lisa Stephens, MBA, HTLA(ASCP)CM;

Rachel L. Stewart, DO, PhD; Nicole E. Thomas, MPH, CT (ASCP)CM

ARCH PATHOL LAB MED (2022) 146 (4): 440–450.

7 of 30

Chuẩn hoá máy scan

02

    • Chuẩn hoá bằng 60 ca (H&E, cắt lạnh...) cho mỗi hệ thống mới, thêm 20 ca hoá mô miễn dịch nếu cần thiết
    • Thực hiện trên cùng 1 bác sĩ Giải Phẫu Bệnh, yêu cầu tỷ lệ >95%, nếu không đạt cần kiểm tra lại quy trình chẩn đoán
    • Thời gian rửa trôi là 2 tuần
    • Bất tương hợp được chia thành:
      • Lớn: những khác biệt ảnh hưởng đến điều trị
      • Nhỏ: những khác biệt không ảnh hưởng đến điều trị

8 of 30

Chẩn đoán lam kính

Chẩn đoán lam ảo

CARCINÔM TUYẾN VÚ DẠNG NHẦY, TYPE A, GRADE 1

CARCINÔM TUYẾN VÚ DẠNG NHẦY, TYPE B, GRADE 2

    • CARCINÔM TUYẾN, BIỆT HÓA VỪA,
    • XÂM NHẬP LỚP DƯỚI NIÊM
    • TRÊN NỀN U TUYẾN RĂNG CƯA CÓ LOẠN SẢN ĐỘ CAO.
    • HAI RÌA DIỆN CẮT KHÔNG CÓ TẾ BÀO U.
    • LVI (-), PNI (-), HAGGITT’S 1,
    • TUMOR BUDDING 2+
    • CARCINÔM TUYẾN, BIỆT HÓA VỪA,
    • TRÊN NỀN U TUYẾN ỐNG,
    • LVI(-), HAGGITT'S 1
    • TUMOR BUDDING 1+

POLYP DÂY THANH

TĂNG SẢN BIỂU MÔ GAI KÈM VIÊM MẠN

Chuẩn hoá máy scan

02

0%

Tỷ lệ bất tương hợp lớn

5%

Tỷ lệ bất tương hợp nhỏ

9 of 30

Chẩn đoán lam kính

Chẩn đoán lam ảo

CARCINÔM TUYẾN VÚ DẠNG NHẦY, TYPE A, GRADE 1

CARCINÔM TUYẾN VÚ DẠNG NHẦY, TYPE B, GRADE 2

    • CARCINÔM TUYẾN, BIỆT HÓA VỪA,
    • XÂM NHẬP LỚP DƯỚI NIÊM
    • TRÊN NỀN U TUYẾN RĂNG CƯA CÓ LOẠN SẢN ĐỘ CAO.
    • HAI RÌA DIỆN CẮT KHÔNG CÓ TẾ BÀO U.
    • LVI (-), PNI (-), HAGGITT’S 1,
    • TUMOR BUDDING 2+
    • CARCINÔM TUYẾN, BIỆT HÓA VỪA,
    • TRÊN NỀN U TUYẾN ỐNG,
    • LVI(-), HAGGITT'S 1
    • TUMOR BUDDING 1+

POLYP DÂY THANH

TĂNG SẢN BIỂU MÔ GAI KÈM VIÊM MẠN

Chuẩn hoá máy scan

02

97.5%

Tỷ lệ tương hợp chung

10 of 30

Quản lý chất lượng lam H&E

03

    • Phân tích hình ảnh: là việc trích xuất thông tin có ý nghĩa từ hình ảnh; chủ yếu từ hình ảnh kỹ thuật số bằng các kỹ thuật xử lý hình ảnh

HTTPS://EN.WIKIPEDIA.ORG/WIKI/IMAGE_ANALYSIS

11 of 30

    • Phân tích hình ảnh trên lam ảo có thể giúp chúng ta hoàn thành công việc nhanh và dễ dàng hơn
    • Chuyển đổi từ định tính bằng mắt sau mỗi lần nhuộm sang định lượng,
    • Kiểm soát chất lượng, độ chính xác và tính ổn định của các quy trình nhuộm theo thời gian

Quản lý chất lượng lam H&E

03

12 of 30

Quản lý chất lượng lam H&E

03

13 of 30

Quản lý chất lượng lam H&E

03

14 of 30

Quản lý chất lượng lam H&E

03

15 of 30

Quản lý chất lượng lam H&E

03

26/02

27/02

28/02

29/02

01/03

02/03

04/03

CƯỜNG ĐỘ EOSIN

(MÔ CƠ TRƠN)

CƯỜNG ĐỘ HEMATOXYLINE

(MÔ LYMPHÔ)

16 of 30

Quản lý chất lượng lam hoá mô miễn dịch

03

    • So sánh 2 lô kháng thể hoá mô miễn dịch hoặc hệ thống chỉ thị màu
    • Ghi nhận độ chính xác của các phương pháp nhuộm và sự ổn định của xét nghiệm
    • So sánh độ bắt màu giữa các hệ máy nhuộm
    • So sánh lam liên phòng

17 of 30

Ứng dụng phân tích hình ảnh kỹ thuật số

04

QuPath

Mắt

Đếm Ki-67 trực Tuyến

Đếm bằng tay

    • Đối tượng đánh giá: 21 trường hợp ung thư vú có chỉ số Ki-67 từ 10% - 50%
    • Sử dụng 4 công cụ phân tích hình ảnh để phân tích:
      • 5 điểm hot-spot mỗi ca
      • Mỗi điểm hot-spot rộng ~0.4mm vuông (~20X)
      • Đếm số lượng tế bào
      • Phân loại tế bào
      • Đếm tế bào bắt màu

18 of 30

19 of 30

20 of 30

21 of 30

    • Đối tượng đánh giá: 21 trường hợp ung thư vú có chỉ số Ki-67 từ 10% - 50%
    • Sử dụng 4 công cụ phân tích hình ảnh để phân tích:
      • 5 điểm hot-spot mỗi ca
      • Mỗi điểm hot-spot rộng ~0.4mm vuông (~20X)
      • Đếm số lượng tế bào
      • Phân loại tế bào
      • Đếm tế bào bắt màu

Ứng dụng phân tích hình ảnh kỹ thuật số

04

Lựa chọn 5 vị trí hotspot

22 of 30

Ứng dụng phân tích hình ảnh kỹ thuật số

04

Khoanh vùng

    • Đối tượng đánh giá: 21 trường hợp ung thư vú có chỉ số Ki-67 từ 10% - 50%
    • Sử dụng 4 công cụ phân tích hình ảnh để phân tích:
      • 5 điểm hot-spot mỗi ca
      • Mỗi điểm hot-spot rộng ~0.4mm vuông (~20X)
      • Đếm số lượng tế bào
      • Phân loại tế bào
      • Đếm tế bào bắt màu

23 of 30

Ứng dụng phân tích hình ảnh kỹ thuật số

04

Đếm số lượng tế bào

    • Đối tượng đánh giá: 21 trường hợp ung thư vú có chỉ số Ki-67 từ 10% - 50%
    • Sử dụng 4 công cụ phân tích hình ảnh để phân tích:
      • 5 điểm hot-spot mỗi ca
      • Mỗi điểm hot-spot rộng ~0.4mm vuông (~20X)
      • Đếm số lượng tế bào
      • Phân loại tế bào
      • Đếm tế bào bắt màu

24 of 30

Ứng dụng phân tích hình ảnh kỹ thuật số

04

Phân loại tế bào u - mô đệm

    • Đối tượng đánh giá: 21 trường hợp ung thư vú có chỉ số Ki-67 từ 10% - 50%
    • Sử dụng 4 công cụ phân tích hình ảnh để phân tích:
      • 5 điểm hot-spot mỗi ca
      • Mỗi điểm hot-spot rộng ~0.4mm vuông (~20X)
      • Đếm số lượng tế bào
      • Phân loại tế bào
      • Đếm tế bào bắt màu

25 of 30

Ứng dụng phân tích hình ảnh kỹ thuật số

04

tế bào u bắt màu

tế bào u không bắt màu

tế bào sợi - mô đệm

Đếm tế bào u bắt màu

    • Đối tượng đánh giá: 21 trường hợp ung thư vú có chỉ số Ki-67 từ 10% - 50%
    • Sử dụng 4 công cụ phân tích hình ảnh để phân tích:
      • 5 điểm hot-spot mỗi ca
      • Mỗi điểm hot-spot rộng ~0.4mm vuông (~20X)
      • Đếm số lượng tế bào
      • Phân loại tế bào
      • Đếm tế bào bắt màu

26 of 30

Kết quả:

    • Phương pháp đánh giá bằng mắt cho các giá trị phân tán nhất so với nhóm chứng
    • Đánh giá bằng mắt thường cho thấy tính chủ quan rất lớn
    • Khác biệt không có ý nghĩa thống kê (p>0.05)
    • Gợi ý đánh giá thường quy bằng phần mềm phân tích

​

Ứng dụng phân tích hình ảnh kỹ thuật số

04

27 of 30

Quy trình công việc cũ

​

Ứng dụng phân tích hình ảnh kỹ thuật số

04

Luồng công việc bị ngắt quãng khi lam bị vỡ, nhoè, hoặc có xão ảnh

Xử lý mô

Scan lam & tải lên máy trạm

Các quy trình cần sự tham gia của Bác sĩ Giải Phẫu Bệnh

Đánh giá lam & Kí tên trả kết quả

Kỹ thuật viên

Kỹ thuật viên

Bác sĩ Giải Phẫu Bệnh

Bác sĩ Giải Phẫu Bệnh

28 of 30

Quy trình công việc đề xuất

​

Ứng dụng phân tích hình ảnh kỹ thuật số

04

Đánh giá tế bào tự động hoá cho phép:

  • Kỹ thuật viên đưa kết quả lên hệ thống quản lý LIS để bác sĩ Giải Phẫu Bệnh phân tích
  • Giảm khối lượng công việc hoặc những việc ngoài chuyên môn giải phẫu bệnh, tránh tình trạng đứt gãy luồng công việc
  • Tăng độ chính xác và tính lặp lại chẩn đoán

Xử lý mô

Scan lam & tải lên máy trạm

Phân tích �hình ảnh

Đánh giá lam & Kí tên trả kết quả

Kỹ thuật viên

Kỹ thuật viên

Bác sĩ Giải Phẫu Bệnh

Kỹ thuật viên

Bác sĩ Giải Phẫu Bệnh chỉ cần đánh giá những ca đạt tiêu chuẩn. �Luồng công việc không bị gián đoạn

29 of 30

Tổng kết

05

    • Kết quả thử nghiệm tại khoa Giải Phẫu Bệnh - UMC có giá trị cao
    • Phù hợp cho việc đầu tư và phát triển trong tương lai
    • Các ứng dụng: quản lý chất lượng, phân tích hình ảnh giúp theo dõi và đánh giá quy trình dễ dàng hơn và ít tốn thời gian hơn

30 of 30

XIN CẢM ƠN