1 of 12

Toán

Kiểm tra bài cũ:

Điền số thích hợp vào ô trống:

5 hm = …. dam

7 hm = …. m

7 hm = …. dam

9 dam = …. m

50

700

70

90

2 of 12

Toán

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài

Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

Lớn hơn mét

Nhỏ hơn mét

3 of 12

Toán

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

1 km

1 hm

1 dam

1m

1 dm

1 cm

1 mm

= 10 hm

= 100 dam

= 1000 m

= 10 cm

= 100 mm

= 10 dam

= 100 m

= 10 mm

= 10 m

= 10 dm

= 100 cm

= 1000 mm

Lớn hơn mét

Mét

Nhỏ hơn mét

4 of 12

Toán

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài

5 of 12

Bài 1: Số?

1 km = ….. m

1 hm = .….. m

1dam = …....m

1 km = …….hm

1 hm = …… dam

1 m = ……mm

1 m = ……cm

1 m = ..…..dm

1dm = ……mm

1cm = ……mm

10

10

100

100

10

1000

100

10

10

1000

Toán

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài

6 of 12

Toán

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài

Bài 2: Số?

7 hm = ……..m

3 hm = ……. m

6 dam = ……. m

2 m = …….. dm

4 m = …….. cm

6 cm = …….. mm

8 dm = ……. mm

50

700

300

60

20

400

60

800

5 dam = …… m

7 of 12

Toán

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài

Bài 3: Tính (theo mẫu)

32 dam x 3 =

96 dam

25 m x 2 =

15 km x 4 =

34 cm x 6 =

96 cm : 3 =

32 cm

36 hm : 3 =

70 km : 7 =

55 dm : 5 =

50 m

60 km

204 cm

12 hm

10 km

11 dm

8 of 12

Toán

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài

Tính:

a) 3dam + 12 m =

b) 2m – 50 cm =

30m + 12 m = 42m

200 m – 50 m = 150 m

9 of 12

Toán

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài

Chọn độ dài thích hợp:

a) Bảng lớp dài:

A. 4 dam

B. 4 m

C. 4 km

D. 4 cm

B.

10 of 12

.

Toán

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài

Chọn độ dài thích hợp:

b)Sân trường dài:

C. 6 dam

B. 6 hm

A. 6 m

C. 6 km

C.

11 of 12

Toán

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài

Chọn độ dài thích hợp:

c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:

A. 1 km

B. 1 hm

C. 1 dam

D. 1 m

A.

12 of 12

Trò chơi: Thử làm phóng viên

Hãy trả lời câu hỏi của phóng viên nhỏ:

Toán

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài