1 of 30

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI

​

LUYỆN TỪ VÀ CÂU 5

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Năm học 2023 - 2024

感谢您下载包图网平台上提供的PPT作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!

ibaotu.com

2 of 30

KHỞI

ĐỘNG

www.9slide.vn

3 of 30

Khu vườn may mắn

www.9slide.vn

4 of 30

www.9slide.vn

5 of 30

Đặt câu với từ “tít mù khơi”.

Những con tàu đã đi ra xa tít mù khơi.

www.9slide.vn

6 of 30

Đặt câu với từ “lăn tăn”.

Mặt hồ gợn sóng lăn tăn.

www.9slide.vn

7 of 30

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

LỚP 5

Trang: 82 -83

www.9slide.vn

8 of 30

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Phân biệt được những từ đồng âm, từ nhiều nghĩa.

Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa.

www.9slide.vn

9 of 30

Bài 1: Trong các từ in đậm dưới đây, những từ nào là

từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?

a. Chín

  • Lúa ngoài đồng đã chín vàng.
  • Tổ em có chín học sinh.
  • Nghĩ cho chín rồi hãy nói.

b. Đường

  • Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt.
  • Các chú công nhân đang chữa đường dây điện thoại.
  • Ngoài đường, mọi người đã đi lại nhộn nhịp.

c. Vạt

        • Những vạt nương màu mật

Lúa chín ngập lòng thung.

Nguyễn Đình Ảnh

  • Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre.
        • Những người Giáy, người Dao

Đi tìm măng, hái nấm

Vạt áo chàm thấp thoáng

Nhuộm xanh cả nắng chiều.

Nguyễn Đình Ảnh

www.9slide.vn

10 of 30

a. Chín

  • Lúa ngoài đồng đã chín(1) vàng.
  • Tổ em có chín(2) học sinh.
  • Nghĩ cho chín(3) rồi hãy nói.

​

Giai đoạn phát triển hoàn thiện, đầy đủ nhất, thu hoạch được.

Số lượng

Suy nghĩ kĩ càng, hoàn thiện, đầy đủ mọi khía cạnh.

Tình huống: Bạn làm mất bút mực của mình. Em sẽ làm thế nào?

www.9slide.vn

11 of 30

a. Chín

Chín(1):

Giai đoạn phát triển hoàn thiện, đầy đủ nhất.

Chín(2):

Số lượng

Nét nghĩa khác nhau

Từ đồng âm

www.9slide.vn

12 of 30

a. Chín

Chín (1):

Giai đoạn phát triển hoàn thiện, đầy đủ nhất.

Chín (3):

Suy nghĩ kĩ càng, hoàn thiện, đầy đủ mọi khía cạnh.

Nét nghĩa chung:

Ở mức hoàn thiện, đầy đủ

Từ nhiều nghĩa

Tình huống: Bạn làm mất bút mực của mình. Em sẽ làm thế nào?

www.9slide.vn

13 of 30

a. Chín

Chín(2):

Số lượng

Chín(3):

Suy nghĩ kĩ càng, hoàn thiện, đầy đủ mọi khía cạnh.

Nét nghĩa khác nhau

Từ đồng âm

Tình huống: Bạn làm mất bút mực của mình. Em sẽ làm thế nào?

www.9slide.vn

14 of 30

a. Chín

  • Lúa ngoài đồng đã chín(1) vàng.
  • Tổ em có chín(2) học sinh.
  • Nghĩ cho chín(3) rồi hãy nói.

​

Từ: chín(1) và chín(2) là từ đồng âm.

chín(1) và chín(3) là từ nhiều nghĩa.

chín(2) và chín(3) là từ đồng âm.

Bài 1: Trong các từ in đậm dưới đây, những từ nào là

từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?

www.9slide.vn

15 of 30

b. Đường

  • Bát chè này nhiều đường(1) nên rất ngọt.
  • Các chú công nhân đang chữa đường(2) dây điện thoại.
  • Ngoài đường(3), mọi người đã đi lại nhộn nhịp.

Bài 1: Trong các từ in đậm dưới đây, những từ nào là

từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?

www.9slide.vn

16 of 30

b. Đường

Đường (1): Chất kết tinh có vị ngọt.

Đường (2): Vật dài, nối liền 2 điểm để liên lạc.

Nét nghĩa khác nhau

Từ đồng âm

www.9slide.vn

17 of 30

b. Đường

Đường (1): Chất kết tinh có vị ngọt.

Đường (3): Là nơi rất dài mọi người di chuyển từ điểm này đến điểm kia.

Nét nghĩa khác nhau

Từ đồng âm

www.9slide.vn

18 of 30

b. Đường

​

Đường (2): Vật dài nối liền 2 điểm để liên lạc.

Đường (3): Là nơi rất dài, mọi người di chuyển từ điểm này đến điểm kia.

Nét nghĩa giống nhau: Độ dài, sự vật nối liền 2 điểm.

Từ nhiều nghĩa

www.9slide.vn

19 of 30

b. Đường

  • Bát chè này nhiều đường(1) nên rất ngọt.
  • Các chú công nhân đang chữa đường(2) dây điện thoại.
  • Ngoài đường(3), mọi người đã đi lại nhộn nhịp.

Từ: đường(1) và đường(2) là từ đồng âm.

đường(1) và đường(3) là từ đồng âm.

đường(2) và đường(3) là từ nhiều nghĩa.

Bài 1: Trong các từ in đậm dưới đây, những từ nào là

từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?

www.9slide.vn

20 of 30

c. Vạt

        • Những vạt(1) nương màu mật

Lúa chín ngập lòng thung.

Nguyễn Đình Ảnh

  • Chú Tư lấy dao vạt(2) nhọn đầu chiếc gậy tre.
        • Những người Giáy, người Dao

Đi tìm măng, hái nấm

Vạt(3) áo chàm thấp thoáng

Nhuộm xanh cả nắng chiều.

Nguyễn Đình Ảnh

​

Bài 1: Trong các từ in đậm dưới đây, những từ nào là

từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?

www.9slide.vn

21 of 30

c. Vạt

Vạt(1): Mảnh đất trồng trọt trải dài trên sườn núi.

Vạt(2):

Hành động: đẽo, xiên

Nét nghĩa khác nhau

Từ đồng âm

www.9slide.vn

22 of 30

c. Vạt

​

Vạt(1): Mảnh đất trồng trọt trải dài trên sườn núi.

Nét nghĩa giống nhau: Nói về độ rộng, diện tích

Từ nhiều nghĩa

Vạt(3): Phần áo trưải dài cả mặt trớc hoặc sau áo (thân áo)

www.9slide.vn

23 of 30

c. Vạt

​

Vạt(2): Hành động: đẽo, xiên.

Vạt (3): Phần áo trải dài cả mặt trước hoặc sau áo (thân áo).

Nét nghĩa khác nhau

Từ đồng âm

www.9slide.vn

24 of 30

c. Vạt

        • Những vạt(1) nương màu mật

Lúa chín ngập lòng thung.

Nguyễn Đình Ảnh

  • Chú Tư lấy dao vạt(2) nhọn đầu chiếc gậy tre.
        • Những người Giáy, người Dao

Đi tìm măng, hái nấm

Vạt(3) áo chàm thấp thoáng

Nhuộm xanh cả nắng chiều.

Nguyễn Đình Ảnh

​

Từ: vạt(1) và vạt(2) là từ đồng âm.

vạt(1) và vạt(3) là từ nhiều nghĩa.

vạt(2) và vạt(3) là từ đồng âm.

Bài 1: Trong các từ in đậm dưới đây, những từ nào là

từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa?

www.9slide.vn

25 of 30

Bài 3: Dưới đây là một số tính từ và những nghĩa phổ biến của chúng:

  1. Cao
  2. Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
  3. Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.

b. Nặng

  • Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
  • Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.

c. Ngọt

  • Có vị như vị của đường, mật.
  • (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
  • (Âm thanh) nghe êm tai.

Em hãy đặt câu để phân biệt các nghĩa của một trong những từ nói trên.

www.9slide.vn

26 of 30

  1. Cao
  • Ở trường, lớp em tham gia phong trào Kế hoạch nhỏ đạt chỉ tiêu rất cao.
  • Có chiều cao lớn hơn mức bình thường.
  • Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn mức bình thường.
  • Tòa nhà Landmark rất cao.

www.9slide.vn

27 of 30

b. Nặng

  • Dòng sông Hồng chở nặng phù sa, bồi đắp cho vùng đồng bằng Bắc Bộ.
  • Có trọng lượng lớn hơn mức bình thường.
  • Ở mức độ cao hơn, trầm trọng hơn mức bình thường.
  • Bố em là người nặng nhất trong nhà.

www.9slide.vn

28 of 30

c. Ngọt

  • Tiếng đàn của bạn ấy mới ngọt làm sao!
  • Có vị như vị của đường, mật.
  • Trời nóng mà ăn một quả dưa hấu vừa mát vừa ngọt thì còn gì bằng.
  • Mẹ em có giọng nói rất ngọt.
  • (Lời nói) nhẹ nhàng, dễ nghe.
  • (Âm thanh) nghe êm tai.

www.9slide.vn

29 of 30

DẶN DÒ

- Ôn lại từ đồng âm và từ nhiều nghĩa.

- Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.

www.9slide.vn

30 of 30

CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT

www.9slide.vn