第十三课:
我去图书馆借书
主讲人:XXXXXXXX
BÀI 13:
TÔI ĐI THƯ VIỆN MƯỢN SÁCH
01 生词
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 借 | jiè | 动 | tá | mượn, vay |
2 | 先 | xiān | 副 | tiên | đầu tiên |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 银行 | yínháng | 名 | ngân hàng | ngân hàng |
4 | 换 | huàn | 动 | hoán | thay, đổi |
5 | 然后 | ránhòu | 连 | nhiên hậu | sau đó |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
6 | 商店 | shāngdiàn | 名 | thương điếm | cửa hàng |
7 | 东西 | dōngxi | 名 | đông tây | hàng hóa, đồ vật |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
8 | 咱们 | zánmen | 代 | ta môn | chúng ta, chúng mình |
9 | 一起 | yìqǐ | 副 | nhất khởi | cùng, cùng nhau |
10 | 关门 | guān mén | | quan môn | đóng cửa |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 关 | guān | 动 | quan | đóng |
12 | 打算 | dǎsuàn | 动 | đả toán | dự định |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 购物 | gòuwù | | cấu vật | mua sắm |
14 | 中心 | zhōngxīn | 名 | trung tâm | trung tâm |
15 | 贵 | guì | 形 | quý | quý, đắt |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
16 | 还可以 | háikěyǐ | | hoàn khả dĩ | bình thường, tạm được |
17 | 质量 | zhìliàng | 名 | chất lượng | chất lượng |
18 | 不错 | búcuò | 形 | bất thác | tốt, không tồi |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 正 | zhèng | 副 | chính | đúng lúc |
20 | 衣服 | yīfū | 名 | y phục | quần áo |
21 | 开门 | kāimén | | khai môn | mở cửa |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
02 课文
大卫:你好,李军。你去哪儿?
李军:我去图书馆借书,你呢?
大卫:我先去银行换钱,然后去商店头东西。
李军:我也要去银行,咱们一起去吧!
大卫:你不去图书馆吗?
李军:没关系,图书馆不关门。
Dàwèi: Nǐ hǎo, lǐ jūn. Nǐ qù nǎr?
Lǐ Jūn: Wǒ qù túshū guǎn jiè shū, nǐ ne?
Dàwèi: Wǒ xiān qù yínháng huànqián, ránhòu qù shāngdiàn tóu dōngxī.
Lǐ Jūn: Wǒ yě yào qù yínháng, zánmen yīqǐ qù ba!
Dàwèi: Nǐ bù qù túshū guǎn ma?
Lǐ Jūn: Méiguānxì, túshū guǎn bù guānmén.
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
玛丽:中村,明天是星期天,你打算干什么?
中村:我打算去商店买东西。
玛丽:是学校的商店吗?
中村:不,是购物中心。
玛丽:那儿的东西贵不贵?
中村:还可以。那儿的东西彳艮多,质量也不错。
玛丽:我正打算买衣服呢,明天和你一起去,好不好?
中村:好啊!
玛丽:咱们几点去?
中村:购物中心九点开门,咱们十点去吧。
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
Mǎlì: Zhōngcūn, míngtiān shì xīngqítiān, nǐ dǎsuàn gànshénme?
Zhōngcūn: Wǒ dǎsuàn qù shāngdiàn mǎi dōngxī.
Mǎlì: Shì xuéxiào de shāngdiàn ma?
Zhōngcūn: Bù, shì gòuwù zhòng xīn.
Mǎlì: Nàr de dōngxī guì bù guì?
Zhōngcūn: Hái kěyǐ. Nàr de dōngxī chì gěn duō, zhìliàng yě bùcuò.
Mǎlì: Wǒ zhèng dǎsuàn mǎi yīfu ne, míngtiān hé nǐ yīqǐ qù, hǎobù hǎo?
Zhōngcūn: Hǎo a!
Mǎlì: Zánmen jǐ diǎn qù?
Zhōngcūn: Gòuwù zhōng xīn jiǔ diǎn kāimén, zánmen shí diǎn qù ba.
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
03 注释
还可以
Cũng được: ý nói không tốt lắm, cũng không tồi lắm, thường để dùng để
trả lời câu hỏi 怎么样.
① A:这本汉语书怎么样?
B:还可以。
② A:今天的天气怎么样?
B:还可以。
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
03 语法
Câu liên động
• 我去图书馆借书。
Câu liên động có dạng: S + VP¹ + VP² trong đó VP² có thể là mục đích của VP¹.
① 我去商店买东西。
② 大卫去银行换钱。
③ 玛丽去图书馆做作业。
④ 学生们去教学楼上课。
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
先......,然后.....: Đầu tiên......,sau đó
• 我先去银行换钱,然后去商店买东西
Biểu thị thứ tự về thời gian trước sau của động tác.
① 明天我先去银行,然后去上课。
② 李军先去电影院,然后回宿舍。
③ 刘老师先去图书馆借书,然后去教室上课。
④ 他先去商店买东西,然后去书店买词典。
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
咱们 và 我们
• 咱们一起去吧!
咱们 thường bao gồm cả người nói và người nghe, như ví dụ (1), (2),
còn 我们 có thể bao gồm cả người nói và người nghe, như ví dụ (3)
cũng có thể không bao gồm người nghe như ví dụ (4).
① 玛丽,咱们一起去商店吧。
② 明天是星期天,咱们去酒吧喝啤酒,好吗?
③ 玛丽,下午我们一起去图书馆,好吗?
④ 你去学校的商店,我们去购物中心,好不好?
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
A (tính từ) 不 A và V(động từ)不 V
• 那儿东西贵不贵?
A 不 A và V 不 V là câu hỏi nghi vấn, ý nghĩa tương đương
với A吗?hoặc V吗?
① 北京的冬天冷不冷? (=北京的冬天冷吗?)
② 你买不买东西? (=你买东西吗?)
③ 你是不是美国人? (二你是美国人吗?)
④ 今天有没有作业? (=今天有作业吗?)
*Chú ý: cuối câu hỏi chính phản không dùng 吗.
⑤ 北京的冬天冷不冷吗?(x)
⑥ 你是不是中国人吗? (x)
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
04 练习
语音
Hànyǔ (汉语) bànfǎ (办法) Rìběn (日本) xiàwǔ (下午)
xiàoguǒ (效果) xiàxuě (下雪) lìshǐ (历史 ) diànyǐng (电影)
shàngwǎng (上网) hèkǎ (贺卡)
__ai__an __ang__u ian__ia __en__in __iu__an
s__c__ sh__x__ sh__j__ ch__ch__ zh__sh__m
| s | x | sh |
an | san | | shan |
en | sen | | shen |
in | | xin | |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
Luyện tập thay thế
A:你去哪儿?
B:我去银行换钱。
去商店买东西
去教室上课
去图书馆借书
去书店买词典
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
Luyện tập thay thế
A:明天是星期六,你打算干什么?
B:我打算去购物中心买衣服。
去清华大学玩儿
去酒吧喝啤酒
去电影院看电影
在房间里做作业
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
Điền từ vào chỗ trống
1. 学校的商店上午八点................。
2. 我下午去银行..............钱。
3. 你知道酒吧晚上几点...............吗?
4. 今天晚上你.................干什么?
5. 一瓶啤酒三块钱,不...............。
6. 我去图书馆................书。
换 借 打算 贵 关门 开门
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
Đổi câu sau thành câu hỏi dạng A 不 A và V 不 V
1. 玛丽晚上去酒吧。
2. 中村不喝咖啡。
3. 北京的冬天比较冷。
4. 购物中心的东西不太贵。
5. 学校的书店晚上不开门。
6. 我们明天没有汉语课。
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
Điền 咱们,你们,我们 vào chỗ trống
1. A:今天天气很好,..............去玩儿吧。
B:好啊。
2. A:玛丽,明天没有课,....................晚上去酒吧,好吗?
B:对不起,我有作业,....................去吧。
3. A:大卫,明天...............打算去看电影,你去吗?
B:当然去。
4. A:玛丽,你知道.................学校有多少留学生吗?
B:听说有五十个。
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
感谢
您的欣赏