第六课:
在这里一切都好
主讲人:XXXXXXXX
这是一个留学生和远在国内的母亲之间的两封电子邮件。希望学了这一课,你也会给远方的父母发一封报平安的邮件。
Dưới đây là hai bức thư điện tử, một bức là của một bạn lưu học sinh và một bức là của mẹ bạn ấy, người đang sống ở quê nhà. Hi vọng sau khi học xong bài này , bạn cũng viết cho bố mẹ ở nơi xa một bức thư để báo với bố mẹ rằng bạn đang rất ổn
题解 : Đề dẫn |
01
生词
一切 | yíqiè |
电子邮箱 | diànzǐ yóuxiāng |
极了 | jíle |
情况 | qíngkuàng |
网络 | wǎngluò |
好像 | hǎoxiàng |
放心 | fàngxīn |
惯 | guàn |
可惜 | kěxī |
发 | fā |
祝 | zhù |
笑脸 | xiàoliǎn |
声音 | shēngyīn |
闻 | wén |
香味 | xiāngwèi |
家乡 | jiāxiāng |
炒 | chǎo |
搬 | bān |
秘密 | mìmì |
聪明 | Cōngming |
将康 | jiāngkāng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 一切 | yíqiè | 代 | Tất cả, mọi thứ |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 电子邮箱 | diànzǐ yóuxiāng | 名 | Hòm thư điện tử, địa chỉ email |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 极了 | jíle | | Cực kỳ, vô cùng �(dùng sau tính từ) |
4 | 情况 | qíngkuàng | 名 | Tình hình, tình huống, hoàn cảnh |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 网络 | wǎngluò | 名 | Mạng lưới, mạng internet |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 好像 | hǎoxiàng | 动 | Có vẻ, dường như, hình như |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 放心 | fàngxīn | 动 | Yên tâm |
8 | 惯 | guàn | 动 | Quen |
我现在已经吃惯了中国菜
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 可惜 | kěxī | 形 | Đáng tiếc |
10 | 发 | fā | 动 | Gửi, chuyển |
你不能来参加我们的聚会太可惜了
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 祝 | zhù | 动 | Chúc, mong, cầu chúc |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 笑脸 | xiàoliǎn | 名 | Gương mặt tươi cười, gương mặt tươi vui |
13 | 声音 | shēngyīn | 名 | Tiếng, âm thanh, giọng nói |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 闻 | wén | 动 | Ngửi |
15 | 香味 | xiāngwèi | 名 | Mùi thơm, hương thơm, mùi hương |
我闻到了你做饭的香味. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 家乡 | jiāxiāng | 名 | Quê, quê nhà, quê hương |
我在国外留学经常想家乡 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 炒 | chǎo | 动 | Xào, rang |
18 | 搬 | bān | 动 | Chuyển, dọn |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 秘密 | mìmì | 名 | Bí mật |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 聪明 | cōngming | 形 | Thông minh |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 健康 | jiànkāng | 形 | Khỏe mạnh |
宝贝,谢谢你来到我身边,希望你健康成长 |
02
注释
1. (你的电子邮件)越写越短了 |
“越A 越B ”Biểu thị B thay đổi theo sự thay đổi của A. Có hai trường hợp: (1) Chủ ngữ của A và B giống nhau. Ví dụ:
(2)Chủ ngữ A và B không giống nhau. Ví dụ :
|
Luyện tập: Sử dụng từ ngữ cho sẵn và kết cấu� “越A越B” để hoàn thành hội thoại sau:
(1)A: 你喜欢汉语吗? B: _____________________。 ( 学 喜欢) (2)A: 我什么时候去你那儿好呢? B: _______________________。(早 好) (3)A: 你听听家乡的音乐就不想家了吧? B: __________________________。(听 想家) |
(例)A:什么样的苹果好吃? B: 越红越好吃 ( 红 好吃 ) |
1 |
2. 老师讲课你听得懂吗? |
“V+得/ 不+ kết quả/ xu hướng ”Biểu thị có khả năng đạt được kết quả nào đó hay không. Chủ yếu được dung ở thể phủ định, rất ít dung ở thể khẳng định ngoại trừ trong câu nghi vấn. Ví dụ : |
(1)A:你看得懂中文小说吗? B:现在还看不懂 (2)A:这些作业,你写得玩写不完? B:太多了,我写不完。 (3)A:那个公园没有票进得去吗? B:当然进不去 |
Luyện tập: Hoàn thành hội thoại theo ví dụ sau :
(1)A: 你离黑板那么远,————? (看 见 ) B: 我的眼睛特别好,看得见 。 (2)A: 最近流行的那首中文歌————?(听 懂) � B: 开始时听不懂,不过现在我都会唱了。 (3)A:______________?(睡 着 zháo ) � B: 对不起,我马上关灯。 (4)A: 山那么高,________________?(上 去) B: 也许上得去,可是我担心下不来。 |
(例) A:房间里没有卫生间,你住得惯吗? (住 惯) B:我住这儿半年多了,已经习惯了。 |
2 |
03
课文
我这里一切都好 马克: 每天早上一起床,就先上网打开电子邮件,看看有没有你的新邮件,这成了我和你爸爸的习惯。 收到你的电子邮件,我们高兴极了。能这么快地知道你那里的情况,真得好好儿感谢电脑和网络。不过,最近你的电子邮件好像(1)越来越少,也越写越短了,为什么呢? 虽然你已经不是小孩子了,可是妈妈还是对你有点儿不放心。你最近身体怎么样?老师讲课你听得懂吗?中国菜吃得习惯吗? |
1.马克的母亲每天早上起床先做什么?
2. 妈妈为什么说要感谢电脑和网络?
3.马克最近的邮件和以前有什么不一样?
4. 妈妈想知道马克的哪些情况?
妈妈有很多话要和你说,可惜我的眼睛越来越不好,不能写得太长。我和你爸爸都很好,别担心,有空儿长给你们发电子邮件。 祝你快乐! |
5. 妈妈的电子邮件写得长吗? 为什么?
6. 妈妈希望马克做什么?
7. 看到妈妈的邮件,马克有什么感觉?
8.马克都想念家乡的什么?
妈妈 2011 年 10月5日 |
亲爱的妈妈: 每次看到您的电子邮件,都好像看到了您的笑脸,听到了您的声音,闻到了您做的饭菜的香味儿。我有点儿想家了,想您和爸爸,想家里舒服的床,想家乡的咖啡馆,想那些常常在一起一边喝咖啡一边聊天儿的好朋友… |
9.马克现在的情况怎么样?
10.马克会做什么菜?他觉得自己做的怎么样?
11. 马克为什么要搬家?
我这里的一切都很好,别为我担心。我现在已经吃惯了中国菜,还跟朋友学会了做中国菜呢,我做的西红柿炒鸡蛋好吃极了。现在我住的地方离学校有点远儿,所以我和我的同屋打算搬到学校附近去住,这样我们早晨就可以晚一点儿起床了。 我的汉语进步了,上课的时候,老师说的话我都听得懂,不过到了街上,中国人说的话我还是听不懂。 |
12.马克的汉语学得怎么样?
13.马克的秘密是什么?
告诉您一个秘密,我们班有一个韩国姑娘,我喜欢她,她也喜欢我。她又漂亮又聪明,我想您也一定会喜欢她的。 对不起,最近我的邮件越写越短,因为我真的太忙了。这个假期我回不去了,我得努力学习。 祝您和爸爸身体健康! |
马克 2011年10月6日 |
14.马克的邮件为什么越写越短?
15. 马克假期为什么不回家?
(1)“ 好像” Hình như, cảm thấy giống, không chắc chắn lắm. Ví dụ:
|
谢谢