1 of 31

第六课:

在这里一切都好

主讲人:XXXXXXXX

2 of 31

这是一个留学生和远在国内的母亲之间的两封电子邮件。希望学了这一课,你也会给远方的父母发一封报平安的邮件

Dưới đây là hai bức thư điện tử, một bức là của một bạn lưu học sinh và một bức là của mẹ bạn ấy, người đang sống ở quê nhà. Hi vọng sau khi học xong bài này , bạn cũng viết cho bố mẹ ở nơi xa một bức thư để báo với bố mẹ rằng bạn đang rất ổn

题解 : Đề dẫn

3 of 31

01

生词

4 of 31

一切

yíqiè

电子邮箱

diànzǐ yóuxiāng

极了

jíle

情况

qíngkuàng

网络

wǎngluò

好像

hǎoxiàng

放心

fàngxīn

guàn

可惜

kěxī

zhù

笑脸

xiàoliǎn

声音

shēngyīn

wén

香味

xiāngwèi

家乡

jiāxiāng

chǎo

bān

秘密

mìmì

聪明

Cōngming

将康

jiāngkāng

5 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

一切

yíqiè

Tất cả, mọi thứ

  1. 我这里的一切都很好。
  2. 你是我的一切。

6 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

电子邮箱

diànzǐ yóuxiāng

Hòm thư điện tử, địa chỉ email

7 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

极了

jíle

Cực kỳ, vô cùng �(dùng sau tính từ)

4

情况

qíngkuàng

Tình hình, tình huống, hoàn cảnh

  1. 我忙极了。
  2. 他穿衣服漂亮极了。

8 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

网络

wǎngluò

Mạng lưới, mạng internet

9 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

好像

hǎoxiàng

Có vẻ, dường như, hình như

  1. 我好像在哪儿见过他
  2. 近好像越来越热了

10 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

放心

fàngxīn

Yên tâm

8

guàn

Quen

我现在已经吃惯了中国菜

11 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

可惜

kěxī

Đáng tiếc

10

Gửi, chuyển

你不能来参加我们的聚会太可惜了

12 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

zhù

Chúc, mong, cầu chúc

  1. 祝你新年快乐。
  2. 祝你生日快乐。

13 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

笑脸

xiàoliǎn

Gương mặt tươi cười, gương mặt tươi vui

13

声音

shēngyīn

Tiếng, âm thanh, giọng nói

14 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

wén

Ngửi

15

香味

xiāngwèi

Mùi thơm, hương thơm, mùi hương

我闻到了你做饭的香味.

15 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

家乡

jiāxiāng

Quê, quê nhà, quê hương

我在国外留学经常想家乡

16 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

chǎo

Xào, rang

18

bān

Chuyển, dọn

  1. 炒饭好吃极了。
  2. 周末我和朋友要搬家到学校附近去。

17 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

秘密

mìmì

Bí mật

18 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

聪明

cōngming

Thông minh

  1. 她是一个很聪明的姑娘。
  2. 她又聪明有善良。

19 of 31

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

健康

jiànkāng

Khỏe mạnh

宝贝,谢谢你来到我身边,希望你健康成长

20 of 31

02

注释

21 of 31

1. (你的电子邮件)越写越短了

越A 越B ”Biểu thị B thay đổi theo sự thay đổi của A. Có hai trường hợp:

(1) Chủ ngữ của A và B giống nhau. Ví dụ:

    • 大。
    • 汉语有意思。
    • 东西不是便宜好。

(2)Chủ ngữ A và B không giống nhau. Ví dụ :

    • 说,我不懂。
    • 老师表扬学生,学生努力。
    • 怕说错说错。

22 of 31

Luyện tập: Sử dụng từ ngữ cho sẵn và kết cấu� “越A越B” để hoàn thành hội thoại sau:

(1)A: 你喜欢汉语吗?

B: _____________________。 ( 学 喜欢)

(2)A: 我什么时候去你那儿好呢?

B: _______________________。(早 好)

(3)A: 你听听家乡的音乐就不想家了吧?

B: __________________________。(听 想家)

(例)A:什么样的苹果好吃?

B: 越红越好吃 ( 红 好吃 )

1

23 of 31

2. 老师讲课你听得懂吗?

V+得/ 不+ kết quả/ xu hướng ”Biểu thị có khả năng đạt được kết quả nào đó hay không. Chủ yếu được dung ở thể phủ định, rất ít dung ở thể khẳng định ngoại trừ trong câu nghi vấn. Ví dụ :

1)A:你看得懂中文小说吗?

B:现在还看不懂

(2)A:这些作业,你写得玩写不完

B:太多了,我写不完

(3)A:那个公园没有票进得去吗?

B:当然进不去

24 of 31

Luyện tập: Hoàn thành hội thoại theo ví dụ sau :

1)A: 你离黑板那么远,————? (看 见 )

B: 我的眼睛特别好,看得见 。

(2)A: 最近流行的那首中文歌————?(听 懂) � B: 开始时听不懂,不过现在我都会唱了。

(3)A:______________?(睡 着 zháo ) � B: 对不起,我马上关灯。

(4)A: 山那么高,________________?(上 去)

B: 也许上得去,可是我担心下不来。

(例) A:房间里没有卫生间,你住得惯吗? (住 惯)

B:我住这儿半年多了,已经习惯了。

2

25 of 31

03

课文

26 of 31

我这里一切都好

马克:

每天早上一起床,就先上网打开电子邮件,看看有没有你的新邮件,这成了我和你爸爸的习惯。

收到你的电子邮件,我们高兴极了。能这么快地知道你那里的情况,真得好好儿感谢电脑和网络。不过,最近你的电子邮件好像(1)越来越少,也越写越短了,为什么呢?

虽然你已经不是小孩子了,可是妈妈还是对你有点儿不放心。你最近身体怎么样?老师讲课你听得懂吗?中国菜吃得习惯吗?

1.马克的母亲每天早上起床先做什么?

2. 妈妈为什么说要感谢电脑和网络?

3.马克最近的邮件和以前有什么不一样?

4. 妈妈想知道马克的哪些情况?

27 of 31

妈妈有很多话要和你说,可惜我的眼睛越来越不好,不能写得太长。我和你爸爸都很好,别担心,有空儿长给你们发电子邮件。

祝你快乐!

5. 妈妈的电子邮件写得长吗? 为什么?

6. 妈妈希望马克做什么?

7. 看到妈妈的邮件,马克有什么感觉?

8.马克都想念家乡的什么?

妈妈

2011 年 10月5日

亲爱的妈妈:

每次看到您的电子邮件,都好像看到了您的笑脸,听到了您的声音,闻到了您做的饭菜的香味儿。我有点儿想家了,想您和爸爸,想家里舒服的床,想家乡的咖啡馆,想那些常常在一起一边喝咖啡一边聊天儿的好朋友…

28 of 31

9.马克现在的情况怎么样?

10.马克会做什么菜?他觉得自己做的怎么样?

11. 马克为什么要搬家?

我这里的一切都很好,别为我担心。我现在已经吃惯了中国菜,还跟朋友学会了做中国菜呢,我做的西红柿炒鸡蛋好吃极了。现在我住的地方离学校有点远儿,所以我和我的同屋打算搬到学校附近去住,这样我们早晨就可以晚一点儿起床了。

我的汉语进步了,上课的时候,老师说的话我都听得懂,不过到了街上,中国人说的话我还是听不懂。

12.马克的汉语学得怎么样?

29 of 31

13.马克的秘密是什么?

告诉您一个秘密,我们班有一个韩国姑娘,我喜欢她,她也喜欢我。她又漂亮又聪明,我想您也一定会喜欢她的。

对不起,最近我的邮件越写越短,因为我真的太忙了。这个假期我回不去了,我得努力学习。

祝您和爸爸身体健康!

马克

2011年10月6日

14.马克的邮件为什么越写越短?

15. 马克假期为什么不回家?

30 of 31

(1)好像” Hình như, cảm thấy giống, không chắc chắn lắm. Ví dụ:

      • 这个词我好像学过,可是我想不起来了。
      • 最近好像越来越热了

31 of 31

谢谢