1 of 31

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP

2 of 31

KIỂM TRA BÀI CŨ – TRÒ CHƠI “MẢNH GHÉP”

1

4

7

2

5

8

3

6

9

1

4

7

2

5

8

3

6

9

HÌNH ẢNH BÍ MẬT

3 of 31

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

ĐỘNG CƠ

ĐIỆN

4 of 31

Home

1. Dao động nào sau đây là dao động tuần hoàn?

A

B

C

D

Dao động của chiếc thuyền nhấp nhô trên biển.

Dao động của con lắc đồng hồ.

Dao động của cành cây khi gió thổi.

Dao động của chiếc xích đu em bé đang chơi.

ĐÁP ÁN

5 of 31

2. Dao động cơ là:

A

B

C

D

Dao động của vật qua lại vị trí xa nhất mà vật đi được.

Dao động của vật qua lại quanh vị trí cân bằng.

Dao động của vật qua lại quanh vị trí gần nhất mà vật đi được.

Dao động tuần hoàn.

ĐÁP ÁN

Home

6 of 31

3. Dao động điều hòa là :

A

B

C

D

Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian

Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.

Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB

ĐÁP ÁN

Home

7 of 31

4.

A

B

C

D

 

10 cm

6 m.

6 cm.

ĐÁP ÁN

 

Home

8 of 31

5. Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời điểm t là :

A

B

C

D

0

2πt.

π.

ĐÁP ÁN

Home

9 of 31

6. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s), A là biên độ. Tại t = 2 s, pha của dao động là :

A

B

C

D

40 rad

20 rad

5 rad

10 rad.

ĐÁP ÁN

Home

10 of 31

7. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là :

A

B

C

D

0.5 π

0.25π

1.5π

π

ĐÁP ÁN

Home

11 of 31

8. Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là:

x1 = 10cos(100πt − 0,5π) (cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm).

Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là:

A

B

C

D

0

0.5π

π

ĐÁP ÁN

Home

12 of 31

9. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động có biên độ :

A

B

C

D

3 cm

24 cm

12 cm

6 cm

ĐÁP ÁN

Home

13 of 31

14 of 31

LÀM VIỆC NHÓM

Mỗi nhóm :

  1. Đọc sách giáo khoa
  2. Hoàn thành bảng các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa ( Ghép các mảnh ghép vào bảng cho trước)
  3. Thời gian: 5 phút.

I. CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

15 of 31

 

Tên đại lượng

Li độ

Biên độ

Tần số góc

Chu kì

Tần số

Kí hiệu

Định nghĩa

 

Đơn vị

Công thức liên hệ

 

x

A

ω

T

f

Góc quay mà bán kính quét được trong 1 đơn vị thời gian.

Thời gian vật thực hiện 1 dao động toàn phần

Số dao động vật thực hiện được trong 1 giây

m, cm...

m, cm...

rad/s

s

Hz

x

A = xmax

 

 

là tọa độ của vật mà gốc tọa độ được chọn trùng với vị trí cân bằng

độ lớn cực đại của li độ.

16 of 31

Dựa vào các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa. Hãy hoàn thành phiếu học tập số 1

 

PHIẾU HỌC TẬP 1

17 of 31

 

PHIẾU HỌC TẬP 1

 

18 of 31

Chú ý chiều chuyển động để chọn giá trị pha ban đầu phù hợp

Kết luận

Tìm li độ tại t =0

Dựa vào đề bài hoặc đồ thị :

t = 0: x =?

Thay vào PT

x = A. cos ϕ = c

  • Cos ϕ = …
  • ϕ =……….

Dùng lượng giác

1

2

3

4

Cách xác định pha ban đầu?

II. PHA BAN ĐẦU VÀ ĐỘ LỆCH PHA

1. PHA BAN ĐẦU

19 of 31

Hãy hoàn thành phiếu học tập số 2 theo nhóm

Câu 1: Xét vật dao động điều hòa với đồ thị như hình vẽ. Xét tại thời điểm ban đầu các vật đang ở đâu và chuyển động theo chiều nào? Pha ban đầu dao động cho biết điều gì? Xác định pha ban đầu của vật?

PHIẾU HỌC TẬP 2

20 of 31

Câu 1: Xét vật dao động điều hòa với đồ thị như hình vẽ. Xét tại thời điểm ban đầu các vật đang ở đâu và chuyển động theo chiều nào? Pha ban đầu dao động cho biết điều gì? Xác định pha ban đầu của vật?

PHIẾU HỌC TẬP 2

 

21 of 31

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Câu 1: Hãy chứng minh rằng độ lệch pha giữa hai dao động cùng chu kì bằng độ lệch pha ban đầu.

Hãy hoàn thành phiếu học tập 3 theo nhóm

Vì hai dao động cùng chu kì nên cùng tần số góc ω

+ Độ lệch pha ban đầu: Δφ = φ1 − φ2

+ Pha của dao động 1 là: ωt + φ1

Pha của dao động 2 là: ωt + φ2

⇒ Độ lệch pha của 2 dao động trong thời gian t là:

Δφt = ωt + φ1 − ωt − φ2 = Δφ

⇒ Độ lệch pha là đại lượng không đổi, không phụ thuộc vào thời điểm quan sát.

22 of 31

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Câu 2: Nhận xét về pha của 2 dao động trong các trường hợp:

a. ϕ1 > ϕ2:

b. ϕ1 < ϕ2:

c. ϕ1 = ϕ2:

d. ϕ1 = ϕ2 ± π:

dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.

Hãy hoàn thành phiếu học tập 3 theo nhóm

dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.

dao động 1 đồng với dao động 2.

dao động 1 ngược pha với dao động 2.

23 of 31

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Câu 3: Hai con lắc 1 và 2 dao động điều hòa tại cùng thời điểm quan sát vị trí của chúng được biểu diễn trên hình 2.5 a, b. Hỏi dao động của con lắc nào sớm pha hơn và sớm hơn bao nhiêu?

Hãy hoàn thành phiếu học tập 3 theo nhóm

 

24 of 31

 

a. Hai dao động đồng pha

2. ĐỘ LỆCH PHA GIỮA HAI DAO ĐỘNG CÙNG CHU KÌ

b. Hai dao động ngược pha

Trong khoa học và kĩ thuật, độ lệch pha quan trong hơn pha.

25 of 31

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Câu 1: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt − π) (cm), x2 = 10cos(100πt + π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là:

A. 0. B. 0,25π. C. π. D. 2π.

III. BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Độ lệch pha của hai dao động:

Δϕ = ϕ2 - ϕ1 = π - (- π) = π + π = 2 π

Hãy hoàn thành phiếu học tập 3 theo nhóm

26 of 31

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Câu 2:

a. Xác định biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, pha ban đầu và viết phương trình của dao động?

b. Xác định pha của dao động tại thời điểm t = 2,5 s

Hãy hoàn thành phiếu học tập 4 theo nhóm

III. BÀI TẬP LUYỆN TẬP

 

Giải:

Chu kì T

27 of 31

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Câu 3: Xác đinh độ lệch pha giữa hai dao động sau? Giải thích?

Hãy hoàn thành phiếu học tập 4 theo nhóm

III. BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Giải:

 

Chu kì T

Độ lệch thời gian Δt

28 of 31

BÍ ẨN Ô CHỮ

IV. VẬN DỤNG

Hàng dọc

Hàng ngang

1. Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

4. Khoảng thời gian để vật thực hiện được 1 dao động toàn phần.

2. Độ dịch chuyển từ VTCB đến vị trí của vật tại thời điểm t.

3. Số dao động mà vật thực hiện được trong 1 giây

5. Đại lượng cho biết vật dao động đang ở đâu và chuyển động theo chiều nào

29 of 31

B

I

Ê

N

Đ

L

Đ

T

S

C

H

U

K

Ì

P

A

D

A

O

Đ

N

G

CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN MÔ TẢ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

30 of 31

Tim co bóp theo nhịp do được điều khiển bằng một hệ thống các xung điện dẫn truyền trong cơ tim. Máy điện tim ghi nhận những xung điện này và hiện thị dưới dạng đường điện tâm đồ. Đó là những đường gấp khúc, lên xuống biến thiên theo nhịp co bóp của tim. Dựa vào hình ảnh điện tâm đồ dưới đây hãy xác định chu kì đập của tim, biết mỗi khoảng vuông theo chiều ngang tương ứng 0,12 s

Ta có thể mô tả nhịp đập Trái Tim qua các máy điện tim

31 of 31

Email Address

Mobile Number

Consultation Hours

Full time

“Để thành công, trước tiên ta phải tin là ta có thể”

Bài học đến đây là kết thúc rồi!

Cảm ơn các em đã lắng nghe!