TIẾNG VIỆT 2
t | k | l | s | á | n | g | i |
r | l | n | k | h | q | a | i |
ò | x | đ | v | à | n | g | m |
n | h | đ | ẹ | p | y | v | p |
KHỞI ĐỘNG: AI TINH MẮT?
Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm
Bài 8: �LUỸ TRE
Trang 36
LUYỆN TẬP
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
�* Học sinh thực hiện được:�- Phát triển vốn từ về thiên nhiên.�- Nhận biết câu nêu đặc điểm.�* Học sinh vận dụng được:�- HS nêu được các vốn từ về cảnh vật thiên nhiên. Vận dụng nói và đặt câu với các từ tìm được.�* Học sinh hình thành được:�- Hình thành các NL chung, phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ và năng lực văn học trong việc kể về hoạt động gắn với trải nghiệm của HS.�- Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái. Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên cây cỏ.
Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp.
1
cánh đồng
Từ ngữ
chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Ghép từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ chỉ đặc điểm ở bài tập 1 để tạo 3 câu.
2
Nương lúa vàng óng.
Bầu trời trong xanh.
Bầu trời trong xanh.
Ngôi sao lấp lánh.
Hỏi – đáp về đặc điểm của sự vật ngôi sao, dòng sông, nương lúa, bầu trời.
3
Ví dụ:
Bầu trời thế nào?
Bầu trời cao vời vợi.
Vận dụng
Quan sát đồ vật trong lớp hoặc xung quanh em rồi hỏi – đáp về đặc điểm của chúng.
Dặn dò