1 of 10

TIẾNG VIỆT 2

2 of 10

t

k

l

s

á

n

g

i

r

l

n

k

h

q

a

i

ò

x

đ

v

à

n

g

m

n

h

đ

p

y

v

p

KHỞI ĐỘNG: AI TINH MẮT?

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm

3 of 10

Bài 8: �LUỸ TRE

Trang 36

LUYỆN TẬP

4 of 10

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

* Học sinh thực hiện được:�- Phát triển vốn từ về thiên nhiên.�- Nhận biết câu nêu đặc điểm.�* Học sinh vận dụng được:�- HS nêu được các vốn từ về cảnh vật thiên nhiên. Vận dụng nói và đặt câu với các từ tìm được.�* Học sinh hình thành được:�- Hình thành các NL chung, phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ và năng lực văn học trong việc kể về hoạt động gắn với trải nghiệm của HS.�- Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái. Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên cây cỏ.

5 of 10

Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp.

1

cánh đồng

Từ ngữ

chỉ sự vật

Từ ngữ chỉ đặc điểm

6 of 10

Ghép từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ chỉ đặc điểm ở bài tập 1 để tạo 3 câu.

2

Nương lúa vàng óng.

Bầu trời trong xanh.

Bầu trời trong xanh.

Ngôi sao lấp lánh.

7 of 10

Hỏi – đáp về đặc điểm của sự vật ngôi sao, dòng sông, nương lúa, bầu trời.

3

Ví dụ:

Bầu trời thế nào?

Bầu trời cao vời vợi.

8 of 10

Vận dụng

9 of 10

Quan sát đồ vật trong lớp hoặc xung quanh em rồi hỏi – đáp về đặc điểm của chúng.

10 of 10

Dặn dò