你喜欢中国电影还是美国电影?
第九课
Nǐ xǐhuan Zhōngguó diànyǐng háishi Měiguó diànyǐng?
Bạn thích phim Trung Quốc hay phim Mỹ ?
一、Khởi động
Bạn thích đọc sách gì?
Bạn thích ăn đồ ăn của nước nào?
Bạn thường đi đến trường bằng cách nào?
Zhōngguó
中国
nước Trung Quốc
Rìběn
日本
nước Nhật Bản
Měiguó
美国
nước Mỹ
Hánguó
韩国
nước Hàn Quốc
地铁 dìtiě 名 tàu điện ngầm
公交车 gōngjiāochē 名 xe bus
出租车 chūzūchē 名 xe taxi
名 xe Buýt
坐 zuò 动 ngồi
走路 zǒu lù 动 đi bộ
走 zǒu 动 đi
坐地铁 zuò dìtiě
坐出租车 zuò chūzūchē
坐公交车 zuò gōngjiāochē
喜欢 xǐhuan 动 thích
很喜欢 hěn xǐhuan
很喜欢 hěn xǐhuan
我喜欢喝咖啡。
Wǒ xǐhuan hē kāfēi.
都 dōu 副 đều
我们都喜欢喝茶。Wǒmen dōu xǐhuan hē chá.
非常 fēicháng 副 rất, cực kì
电影院 diànyǐngyuàn 名 rạp chiếu phim
明天 míngtiān 名 ngày mai
明天去 míngtiān qù
明天见 míngtiān jiàn
我去电影院看电影。
Wǒ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.
怎么 zěnme 代 thế nào
怎么说 zěnme shuō
怎么去 zěnme qù
怎么走 zěnme zǒu
吧 ba 助 trợ từ ngữ khí, chỉ sự gợi ý hoặc phỏng đoán
走吧 zǒu ba
去吧 qù ba
你是美国人吧? Nǐ shì Měiguórén ba?
又……又…… yòu …… yòu …… vừa … vừa …
又好又快 yòu hǎo yòu kuài
便宜 piányi 形 rẻ
便宜点儿 piányi diǎnr
很便宜 hěn piányi
不便宜 bù piányi
便宜点儿吧。Piányi diǎnr ba.
怎么样 zěnmeyàng 代 thế nào
我们一起吃晚饭,怎么样?
Wǒmen yì qǐ chī wǎnfàn,zěnmeyàng?
我们坐地铁去,怎么样?
Wǒmen zuò dìtiě qù,zěnmeyàng?
菜 cài 名 đồ ăn, món ăn
中国菜 Zhōngguócài
四川菜 Sìchuāncài
韩国菜 Hánguócài
有名 yǒumíng 形 nổi tiếng, có tiếng
很有名 hěn yǒumíng
这个菜很有名。Zhège cài hěn yǒumíng.
那儿/那里 nàr/nàli 代 đó, ở đó
好吃 hǎochī 形 ngon
很好吃 hěn hǎochī
一点儿也不好吃 yì diǎnr yě bù hǎochī
那儿的菜很好吃。 Nàr de cài hěn hǎochī.
Luyện tập từ mới
都 坐 走路 喜欢
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
坐
喜欢
都
走路
Ngữ pháp trọng điểm
Trợ từ ngữ khí “吧” thường đứng cuối câu biểu thị sự đề nghị, cũng có thể chỉ sự nghi vấn với ngữ khí suy đoán.
Bài khóa 1
Kǎmǎlā: Xiǎomíng, nǐ xǐ bù xǐhuan kàn diànyǐng?
卡玛拉: 小明,你喜不喜欢看电影?
Xiǎomíng: Fēicháng xǐhuan. Nǐ ne?
小明: 非常喜欢。你呢?
Kǎmǎlā: Wǒ yě hěn xǐhuan. Nǐ xǐhuan Zhōngguó diànyǐng háishi Měiguó diànyǐng?
卡玛拉: 我也很喜欢。你喜欢中国电影还是美国电影?
Xiǎomíng: Dōu xǐhuan. Nǐ ne?
小明: 都喜欢。你呢?
Kǎmǎlā: Wǒ xǐhuan kàn Zhōngguó diànyǐng.
卡玛拉: 我喜欢看中国电影。
Xiǎomíng: Míngtiān wǎnshang wǒ qù kàn diànyǐng, nǐ xiǎng kàn ma?
小明: 明天晚上我去看电影,你想看吗?
Bài khóa 1
Kǎmǎlā: Xiǎng kàn, diànyǐngyuàn yuǎn bù yuǎn?
卡玛拉: 想看,电影院远不远?
Xiǎomíng: Diànyǐngyuàn hěn yuǎn.
小明: 电影院很远。
Kǎmǎlā: Wǒmen zěnme qù? Zuò dìtiě qù háishi zuò chūzūchē qù?
卡玛拉: 我们怎么去?坐地铁去还是坐出租出去?
Xiǎomíng: Zuò dìtiě ba, yòu kuài yòu piányi, zěnmeyàng?
小明: 坐地铁吧,又快又便宜,怎么样?
Kǎmǎlā: Hǎo, wǒmen zuò dìtiě qù.
卡玛拉: 好,我们坐地铁去。
Bài khóa 2
Hán Měijīng: Ōuwén, nǐ xǐhuan chī Zhōngguócài háishi Hánguócài?
韩美京: 欧文,你喜欢吃中国菜还是韩国菜?
Ōuwén: Wǒ dōu xǐhuan. Nǐ ne?
欧文: 我都喜欢。你呢?
Hán Měijīng: Wǒ yě shì.
韩美京: 我也是。
Ōuwén: Nà wǒmen jīntiān chī shénme cài? Zhōngguócài háishi Hánguócài?
欧文: 那我们今天吃什么菜?中国菜还是韩国菜?
Hán Mějīng: Chī Hánguócài zěnmeyàng?
韩美京: 吃韩国菜怎么样?
Ōuwén: Hǎo!
欧文: 好!
Bài khóa 2
Hán Měijīng: Wǒ zhīdào yì jiā Hánguó fàndiàn, hěn yǒumíng, nàr de cài yòu hǎochī yòu piányi.
韩美京: 我知道一家韩国饭店,很有名,那儿的菜又好吃又便宜。
Ōuwén: Nà jiā fàndiàn zài nǎr?
欧文: 那家饭店在哪儿?
Hán Měijīng: Zài Rénmín Gōngyuán fùjìn.
韩美京: 在人民公园附近。
Ōuwén: Wǒmen zěnme qù? Zǒu lù qù háishi zuò gōngjiāochē qù?
欧文: 我们怎么去?走路去还是坐公交车去?
Hán Měijīng: Zǒu lù qù ba, Rénmín Gōngyuán hěn jìn.
韩美京: 走路去吧,人民公园很近。
Ōuwén: Hǎo!
欧文: 好!
1. Hai người một nhóm, mô phỏng hội thoại theo mẫu
x
lái
Xe đạp
2. Hai người một nhóm, dựa vào các từ cho trước để mô phỏng hội thoại theo mẫu
课文
√
×
×
×
Nghe và phán đoán đúng sai.
Nghe và trả lời câu hỏi.
BÀI KHÓA
Hán Měijīng jīntiān yào chī Hánguócài.
韩 美京 今天 要 吃 韩国菜
Hánguó fàndiàn de cài yòu hǎochī
韩国 饭店 的 菜 又 好吃
yòu piányi.
又 便宜。
Fàndiàn zài Rénmín gōngyuán fùjìn.
饭店 在 人民 公园 附近。
Tāmen zǒulù qù fàndiàn, fàndiàn hěn jìn.
他们 走路 去 饭店,饭店 很 近。
Luyện tập�
空
名
吃
铁
贵
去
Nối các cụm từ dựa vào nội dung đoạn văn.
拓展练习
选词填空
hé
和
háishi
还是
yòu又
dōu
都
拓展练习
选词填空
Luyện tập khẩu ngữ
Hai người một nhóm, hỏi người còn lại thích ăn đồ ăn của quốc gia nào. Sau đó thảo luận sẽ đi đến quán ăn nào dùng bữa. Nói rõ nguyên nhân, địa điểm và phương thức di chuyển.
本课结束
谢谢同学们!