1 of 30

KẾT QUẢ ÁP DỤNG ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN COVID19 �TẠI BV BỆNH NHIỆT ĐỚI TW

Bs. Ths. Đồng Phú Khiêm.

Khoa HSTC - Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung Ương

2 of 30

NỘI DUNG

01

02

Tổng quan ECMO và ứng dụng trong điều trị BN COVID19

Kết quả và một số yếu tố ảnh hưởng đến kết quả điều trị BN.

3 of 30

TỔNG QUAN ECMO

  • ECMO = Extracorporeal Membrane Oxygenation
  • ECLS = Extracorporeal Life support
  • Liệu pháp điều trị hỗ trợ thay thế chức năng tim và/hoặc chức năng phổi
    • Tổn thương tim, phổi nặng
    • Có khả năng hồi phục (hoặc chờ ghép)
    • BN đã được điều trị tối ưu bằng các biện pháp thường quy.

4 of 30

ELSO Registry July 2017

TỔNG QUAN KỸ THUẬT ECMO

Lịch sử phát triển và ứng dụng

Số ca chạy hàng năm

Tổng số ca chạy

5 of 30

ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19CÁC LIỆU PHÁP ĐIỀU TRỊ COVID19

The Lancet Respiratory Medicine 2021 9655-664DOI: (10.1016/S2213-2600(21)00139-9)

Liệu pháp kháng vi rút cho đối tượng nguy cơ.

Kháng vi rút

Chống viêm

Chống đông

Hỗ trợ hô hấp

  • Hồi sức

6 of 30

ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19

Liệu pháp oxy

Thở máy xâm nhập.

Thở HFNC và NIV

VV-ECMO

7 of 30

ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19

  • Yang và cộng sự: 1/6 Bệnh nhân áp dụng ECMO sống.
  • Guquin và cộng sự: 2/10 Bệnh nhân sống.

8 of 30

CHỈ ĐỊNH

ARDS căn nguyên khác

COVID19

ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19

Chỉ định ECMO cho BN COVID19 suy hô hấp nặng:

  • Cơ bản không khác chỉ định do căn nguyên khác
  • Điểm cơ bản:
      • Giảm oxy máu: P/F < 60 (6h); P/F < 50 (3h)
      • Tăng CO2 máu: pH < 7.25 và PCO2 > 60 (6h)

9 of 30

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

COVID19

Hướng dẫn cũ

ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19

10 of 30

ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19

  • 1035 Bn; 213 Bệnh viện, 36 quốc gia (T4/2020)
  • Tỷ lệ TV: 38% (95% CI. 34-41%).
  • Một số yếu tố liên quan TV:
    • Tuổi cao:
    • Bệnh nền: ung thư, suy giảm MD, suy hô hấp.
    • Có ngừng tuần hoàn trước ECMO..

11 of 30

ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19

  • 134 Nghiên cứu; 4044 (6.9%) Bn ECMO (tổng 58,472)
  • Tỷ lệ tử vong: 39% (95% CI. 34-43%) vs Cúm (44%)
  • Thời gian can thiệp ECMO trung bình 15 ngày (95% CI 13-28)
  • Thời gian thở máy trước ECMO: 4.25 (95% CI 3.3-5.8 ngày)

12 of 30

ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19

13 of 30

KẾT ÁP DỤNG ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ BN COVID19 �TẠI BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI TW

14 of 30

Số ca thực hiện và phân bố theo thời gian

  • Tính đến hết T3/2022
  • Tổng Ca COVID19: 8808
  • Tổng số ca ECMO: 67
    • Ca làm từ BG: 6
    • Ca do Team ICU thực hiện: 61
    • Kết quả:
      • 34/67 Sống
      • 33/67 TV

15 of 30

CHỈ ĐỊNH VÀ PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN

CHỈ ĐỊNH

PHƯƠNG THỨC

  • Phần lớn theo hướng dẫn ELSO
  • Tràn khí màng phổi, trung thất
  • Có chống chỉ định tương đối: H/c theo hội đồng chuyên môn BV, Quốc gia.

16 of 30

Địa điểm thực hiên

17 of 30

ĐẶC ĐIỂM CHUNG BỆNH NHÂN

Đặc điểm

Kết quả

P

(TV vs Sống)

Nhóm sống

N=28

Tử vong

N = 30

Chung

N= 58

ELSO (2/2023)

(n= 11155)

Giới nam: (n;%)

13 (46%)

19 (63%)

29 (50%)

70%

0.39

Tuổi (Mean; SD) Tuổi

38.9 ± 16

57 ± 12

48 ± 16

48 (IQR: 38.56)

< 0.0001

Có bệnh nền

Không có

9 (32%)

7 (23%)

16 (27.6%)

24 (%)

0.32

Tim mạch

5 (17.9%)

15 (50%)

20 (34.5%)

36%

0.01

Hô hấp

0 (0%)

2 (6.7%)

2 (3.4%)

10%

NA

Suy thận

1 (3.6)

1 (3.3)

2 (3.4)

NA

0.7

Tiểu đường

2 (7.1%)

9 (30%)

11 (19%)

25%

0.03

Béo phì

1 (3.6)

5 (16.7)

6 (10.3)

52%

0.1

Mang thai

13 (46.7)

3 (10%)

16 (27.6%)

4%

0.02

Đã tiêm đủ vác xin COVID19

1 (3.6)

2 (6.7%)

3 (5.2%)

NA

0.75

18 of 30

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BỆNH NHÂN

Đặc điểm

Kết quả

P

Nhóm sống

N=28

Tử vong

N=30

Chung

N=58

ELSO

Thời gian từ khởi phát đến khi ECMO (ngày)

12.5 ± 5

17 ± 10.0

14.8 ± 8.5

NA

0.05

Thời gian từ suy hô hấp đến khi ECMO

8 ± 5

13.2 ± 9.4

10.7 ± 8.0

NA

0.01

Thời gian TM xâm nhập trước ECMO

3.8 ± 4.7 (0-18)

8.6 ± 9.4

6.3 ± 7.8

3.2 (1-6.2)

0.02

Can thiệp điều trị trước ECMO

Thở HFNC

18 (64.3)

14 (46.7)

32 (55.2)

55%

0.14

Corticoid tiêu chuẩn (6-12 mg Dexa)

22 (78.6)

24 (80)

46 (79.3)

82%

0.79

Corticoid liều cao > 12 mg Dexa

4 (14.3)

5 (16.7)

9 (15.5)

NA

0.79

Dùng kháng vi rút (Remdesivir)

11 (39.3)

3 (10)

14 (24.1)

52%

0.01

Lọc máu hấp phụ Cytokines

19 (67.9)

19 (63.3)

38 (65.5)

0.47

19 of 30

ĐẶC ĐIỂM CHUNG BỆNH NHÂNĐặc điểm khí máu và marker viêm trước ECMO

Đặc điểm

Kết quả

P

Nhóm chung

Nhóm sống

Nhóm TV

pH

7.29 ± 0.1

7.31 ± 0.1

7.26 ± 0.1

0.12

PCO2

58.7 ± 17

52.9 ± 13

64.0 ± 20

0.03

PO2

67 ± 14

68 ± 14

65 ± 13

0.5

HCO3-

26.5 ± 6.3

24.9 ± 3.8

27.8 ± 7.6

0.13

P/F

74 ± 22

75 ± 17

73 ± 27

0.79

Lactate máu

1.5 ± 0.9

1.5 ± 0.9

1.5 ± 0.8

0.9

CRP

99 ± 82

90 ± 75

107 ± 89

0.46

Procalcitonin

1.97 ± 3.52

0.97 ± 1.55

2.66 ± 4.29

0.12

BC

15.0 ± 5.8

15.4 ± 6.6

14.7 ± 5.0

0.68

Ferritin

776 ± 874

506 ± 767

1058 ± 904

0.02

20 of 30

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BỆNH NHÂN�Nguyên nhân SHH, Mức độ nặng trước ECMO

Tiêu chí đánh giá

Kết quả

P

Nhóm chung

N=58

Nhóm sống

N=28

Nhóm TV

N= 30

Điểm SOFA

6 ± 3

6 ± 3

6 ± 3

0.9

Điểm Murray

3.5 ± 0.2

3.4 ± 0.24

3.5 ± 0.4

0.15

Nguyên nhân đóng góp thêm suy hô hấp nặng

Có tình trạng tràn khí

15 ( 25.9)

8 (28.6)

7 (23.3)

0.43

Tụt HA cần dùng VMach

25 (42.9)

13 (43.3)

12(43.1)

0.59

Có bội nhiễm, NTBV

27 (46.6)

8(28.6)

19 (63.3)

0.008

21 of 30

KẾT QUẢ ÁP DỤNGThay đổi thông số máy thở

Thông số

Trước ECMO

Sau ECMO 1-6h

Sau ECMO 24h

P1

P2

PEEP (cmH2O)

11.6 ± 2.5

10 ± 2.7

9.9 ± 2.8

0.05

< 0.001

FiO2 (%)

96 ± 12

47 ± 19

44 ± 17

< 0.001

<0.001

PIP (CmH2O)

35± 6

23± 6

22 ± 6

<0.001

<0.001

Mve (L/phút)

10.7 ± 2.7

2.7 ± 1.9

2.7 ± 1.8

<0.001

<0.001

22 of 30

KẾT QUẢ ÁP DỤNG�Các biến chứng

Loại biến chứng

ELSO

(update)

Nhóm chung

n= 58

Nhóm sống

N=28

NhómTử vong

N=30

P

Giảm tiểu cầu

NA

34 (58.6%)

10 (35%)

24 (80%)

0.001

Chảy máu nguy hiểm

NA

20 (34.5%)

5 (17.9%)

15 (50%)

0.01

Xuất huyết não

7%

1 (1.7%)

0

1

NA

Tăng Bil/

8%

16 (27.6%)

3 (10.7%)

13 (43.3)

0.06

Lỗi Oxygenator

23%

9 (15.5%)

5 (17.9%)

4 (14.3%)

0.45

Huyết Khối hệ thống

4%

2 (3.4%)

0

2

NA

Huyết khối sau rút

NA

02

0

02

NA

Lỗi bơm,

2%

0

0

0

NA

23 of 30

KẾT QUẢ ÁP DỤNG

24 of 30

SỐ MÀNG TRAO ĐỔI OXY

Chỉ số

Kết quả

P

Sống

(n=28)

TV

(n=30)

Chung

(n=58)

Số màng ECMO

1 màng (n;%)

21 (75%)

25 (83%)

46 (79%)

NA

2 màng (n;%)

5 (17.9%)

4 (13.3)

9 (15.5)

≥3 màng (n,%)

2

1

3 (5.1)

25 of 30

KẾT QUẢ ÁP DỤNG

26 of 30

MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN KẾT QUẢ Thời gian thở máy trước ECMO

27 of 30

MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN KẾT QUẢ Tuổi của bệnh nhân

28 of 30

Yếu tố

Số BN

TV n, (%)

OR (95% CI)

P

BC chảy máu nặng

20

15 (75%)

1.9 (1.2-3.0)

0.01

Không

38

15 (39.5%)

Giảm tiểu cầu

34

24 (70.6)

2.8 (1.4-5.8)

0.01

Ko

24

6 (25%)

Tăng Bil

20

17 (85%)

2.5 (1.5-4)

< 0.001

không

38

13 (34%)

HAI

48

27 (56.6%)

1.7 (0.7-4.9)

0.2

Không

10

3 (30%)

Sốc nhiễm khuẩn

28

23 (82%)

3.5 (1.8-6.9)

< 0.001

Không

30

7 (23%)

MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ

29 of 30

MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ

Yếu tố

Số BN

TV n, (%)

OR (95% CI)

P

Bệnh tim mạch

20

15 (75%)

1.9 (1.2-3.0)

0.01

Không

38

15 (39.5%)

Tham chiếu

Tiểu đường

11

9 (82 %)

1.8 (1.2-2.8)

0.04

Ko

47

21 (44.7%)

Tham chiếu

Bội nhiễm trước

23

16 (69.6%)

1.7 (1.1-2.8)

0.04

Không

35

14 (40%)

Tham chiếu

Mang thai

16

3 (18.5%)

0.3 (0.1-0.8)

0.03

không

42

27 (64.3%)

Tham chiếu

Vào thẳng NHTD

13

3 (23%)

0.5 (0.3-0.8)

0.03

Không

45

27 (60%)

Tham chiếu

Dùng Remdesivir

14

3 (21.4)

0.34 (0.12-0.89)

0.01

Không

44

27 (61)

Tham chiếu

30 of 30

KẾT LUẬN

  • 58 BN được can thiệp VV.ECMO.
    • Tỷ lệ sống ổn định ra viện: 48.3%
    • Thời gian ECMO (25 ngày); thời gian nằm ICU (40 ngày), nằm viện(42 ngày).
  • Biến chứng phổ biến:
    • Giảm TC (58%); Chảy máu nặng (34%); Tăng Bil (27%) Đông màng (15%).
  • Các yếu tố tăng nguy cơ tử vong.
    • Tuổi: > 60
    • Bệnh nền tim mạch, tiểu đường, có bội nhiễm.
    • Có biến chứng: Chảy máu, giảm tiểu cầu, tăng Bil, Sốc NKQ.
  • Yếu tố nguy cơ tử vong thấp hơn:
    • Mang thai.
    • Vào thẳng NHTD.
    • Dùng kháng vi rút Remdesivir.