KẾT QUẢ ÁP DỤNG ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN COVID19 �TẠI BV BỆNH NHIỆT ĐỚI TW
Bs. Ths. Đồng Phú Khiêm.
Khoa HSTC - Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung Ương
NỘI DUNG
01
02
Tổng quan ECMO và ứng dụng trong điều trị BN COVID19
Kết quả và một số yếu tố ảnh hưởng đến kết quả điều trị BN.
TỔNG QUAN ECMO
ELSO Registry July 2017
TỔNG QUAN KỸ THUẬT ECMO
Lịch sử phát triển và ứng dụng
Số ca chạy hàng năm
Tổng số ca chạy
ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19�CÁC LIỆU PHÁP ĐIỀU TRỊ COVID19
The Lancet Respiratory Medicine 2021 9655-664DOI: (10.1016/S2213-2600(21)00139-9)
Liệu pháp kháng vi rút cho đối tượng nguy cơ.
Kháng vi rút
Chống viêm
Chống đông
Hỗ trợ hô hấp
ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19
Liệu pháp oxy
Thở máy xâm nhập.
Thở HFNC và NIV
VV-ECMO
ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19
CHỈ ĐỊNH
ARDS căn nguyên khác
COVID19
ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19
Chỉ định ECMO cho BN COVID19 suy hô hấp nặng:
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
COVID19
Hướng dẫn cũ
ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19
ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19
ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19
ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ COVID19
KẾT ÁP DỤNG ECMO TRONG ĐIỀU TRỊ BN COVID19 �TẠI BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI TW
Số ca thực hiện và phân bố theo thời gian
CHỈ ĐỊNH VÀ PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN
CHỈ ĐỊNH
PHƯƠNG THỨC
Địa điểm thực hiên
ĐẶC ĐIỂM CHUNG BỆNH NHÂN
Đặc điểm | Kết quả | P (TV vs Sống) | ||||
Nhóm sống N=28 | Tử vong N = 30 | Chung N= 58 | ELSO (2/2023) (n= 11155) | |||
Giới nam: (n;%) | 13 (46%) | 19 (63%) | 29 (50%) | 70% | 0.39 | |
Tuổi (Mean; SD) Tuổi | 38.9 ± 16 | 57 ± 12 | 48 ± 16 | 48 (IQR: 38.56) | < 0.0001 | |
Có bệnh nền | Không có | 9 (32%) | 7 (23%) | 16 (27.6%) | 24 (%) | 0.32 |
Tim mạch | 5 (17.9%) | 15 (50%) | 20 (34.5%) | 36% | 0.01 | |
Hô hấp | 0 (0%) | 2 (6.7%) | 2 (3.4%) | 10% | NA | |
Suy thận | 1 (3.6) | 1 (3.3) | 2 (3.4) | NA | 0.7 | |
Tiểu đường | 2 (7.1%) | 9 (30%) | 11 (19%) | 25% | 0.03 | |
Béo phì | 1 (3.6) | 5 (16.7) | 6 (10.3) | 52% | 0.1 | |
Mang thai | 13 (46.7) | 3 (10%) | 16 (27.6%) | 4% | 0.02 | |
Đã tiêm đủ vác xin COVID19 | 1 (3.6) | 2 (6.7%) | 3 (5.2%) | NA | 0.75 | |
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BỆNH NHÂN
Đặc điểm | Kết quả | | P | |||
Nhóm sống N=28 | Tử vong N=30 | Chung N=58 | ELSO | |||
Thời gian từ khởi phát đến khi ECMO (ngày) | 12.5 ± 5 | 17 ± 10.0 | 14.8 ± 8.5 | NA | 0.05 | |
Thời gian từ suy hô hấp đến khi ECMO | 8 ± 5 | 13.2 ± 9.4 | 10.7 ± 8.0 | NA | 0.01 | |
Thời gian TM xâm nhập trước ECMO | 3.8 ± 4.7 (0-18) | 8.6 ± 9.4 | 6.3 ± 7.8 | 3.2 (1-6.2) | 0.02 | |
Can thiệp điều trị trước ECMO | Thở HFNC | 18 (64.3) | 14 (46.7) | 32 (55.2) | 55% | 0.14 |
Corticoid tiêu chuẩn (6-12 mg Dexa) | 22 (78.6) | 24 (80) | 46 (79.3) | 82% | 0.79 | |
Corticoid liều cao > 12 mg Dexa | 4 (14.3) | 5 (16.7) | 9 (15.5) | NA | 0.79 | |
Dùng kháng vi rút (Remdesivir) | 11 (39.3) | 3 (10) | 14 (24.1) | 52% | 0.01 | |
Lọc máu hấp phụ Cytokines | 19 (67.9) | 19 (63.3) | 38 (65.5) | | 0.47 | |
ĐẶC ĐIỂM CHUNG BỆNH NHÂN�Đặc điểm khí máu và marker viêm trước ECMO
Đặc điểm | Kết quả | P | ||
Nhóm chung | Nhóm sống | Nhóm TV | ||
pH | 7.29 ± 0.1 | 7.31 ± 0.1 | 7.26 ± 0.1 | 0.12 |
PCO2 | 58.7 ± 17 | 52.9 ± 13 | 64.0 ± 20 | 0.03 |
PO2 | 67 ± 14 | 68 ± 14 | 65 ± 13 | 0.5 |
HCO3- | 26.5 ± 6.3 | 24.9 ± 3.8 | 27.8 ± 7.6 | 0.13 |
P/F | 74 ± 22 | 75 ± 17 | 73 ± 27 | 0.79 |
Lactate máu | 1.5 ± 0.9 | 1.5 ± 0.9 | 1.5 ± 0.8 | 0.9 |
CRP | 99 ± 82 | 90 ± 75 | 107 ± 89 | 0.46 |
Procalcitonin | 1.97 ± 3.52 | 0.97 ± 1.55 | 2.66 ± 4.29 | 0.12 |
BC | 15.0 ± 5.8 | 15.4 ± 6.6 | 14.7 ± 5.0 | 0.68 |
Ferritin | 776 ± 874 | 506 ± 767 | 1058 ± 904 | 0.02 |
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BỆNH NHÂN�Nguyên nhân SHH, Mức độ nặng trước ECMO
Tiêu chí đánh giá | Kết quả | P | |||
Nhóm chung N=58 | Nhóm sống N=28 | Nhóm TV N= 30 | |||
Điểm SOFA | 6 ± 3 | 6 ± 3 | 6 ± 3 | 0.9 | |
Điểm Murray | 3.5 ± 0.2 | 3.4 ± 0.24 | 3.5 ± 0.4 | 0.15 | |
Nguyên nhân đóng góp thêm suy hô hấp nặng | Có tình trạng tràn khí | 15 ( 25.9) | 8 (28.6) | 7 (23.3) | 0.43 |
Tụt HA cần dùng VMach | 25 (42.9) | 13 (43.3) | 12(43.1) | 0.59 | |
Có bội nhiễm, NTBV | 27 (46.6) | 8(28.6) | 19 (63.3) | 0.008 | |
KẾT QUẢ ÁP DỤNG�Thay đổi thông số máy thở
Thông số | Trước ECMO | Sau ECMO 1-6h | Sau ECMO 24h | P1 | P2 |
PEEP (cmH2O) | 11.6 ± 2.5 | 10 ± 2.7 | 9.9 ± 2.8 | 0.05 | < 0.001 |
FiO2 (%) | 96 ± 12 | 47 ± 19 | 44 ± 17 | < 0.001 | <0.001 |
PIP (CmH2O) | 35± 6 | 23± 6 | 22 ± 6 | <0.001 | <0.001 |
Mve (L/phút) | 10.7 ± 2.7 | 2.7 ± 1.9 | 2.7 ± 1.8 | <0.001 | <0.001 |
KẾT QUẢ ÁP DỤNG�Các biến chứng
Loại biến chứng | ELSO (update) | Nhóm chung n= 58 | Nhóm sống N=28 | NhómTử vong N=30 | P |
Giảm tiểu cầu | NA | 34 (58.6%) | 10 (35%) | 24 (80%) | 0.001 |
Chảy máu nguy hiểm | NA | 20 (34.5%) | 5 (17.9%) | 15 (50%) | 0.01 |
Xuất huyết não | 7% | 1 (1.7%) | 0 | 1 | NA |
Tăng Bil/ | 8% | 16 (27.6%) | 3 (10.7%) | 13 (43.3) | 0.06 |
Lỗi Oxygenator | 23% | 9 (15.5%) | 5 (17.9%) | 4 (14.3%) | 0.45 |
Huyết Khối hệ thống | 4% | 2 (3.4%) | 0 | 2 | NA |
Huyết khối sau rút | NA | 02 | 0 | 02 | NA |
Lỗi bơm, | 2% | 0 | 0 | 0 | NA |
KẾT QUẢ ÁP DỤNG
SỐ MÀNG TRAO ĐỔI OXY
Chỉ số | Kết quả | P | |||
Sống (n=28) | TV (n=30) | Chung (n=58) | |||
Số màng ECMO | 1 màng (n;%) | 21 (75%) | 25 (83%) | 46 (79%) | NA |
2 màng (n;%) | 5 (17.9%) | 4 (13.3) | 9 (15.5) | ||
≥3 màng (n,%) | 2 | 1 | 3 (5.1) | ||
KẾT QUẢ ÁP DỤNG
MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN KẾT QUẢ �Thời gian thở máy trước ECMO
MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN KẾT QUẢ �Tuổi của bệnh nhân
Yếu tố | Số BN | TV n, (%) | OR (95% CI) | P | |
BC chảy máu nặng | Có | 20 | 15 (75%) | 1.9 (1.2-3.0) | 0.01 |
Không | 38 | 15 (39.5%) | |||
Giảm tiểu cầu | Có | 34 | 24 (70.6) | 2.8 (1.4-5.8) | 0.01 |
Ko | 24 | 6 (25%) | |||
Tăng Bil | Có | 20 | 17 (85%) | 2.5 (1.5-4) | < 0.001 |
không | 38 | 13 (34%) | |||
HAI | Có | 48 | 27 (56.6%) | 1.7 (0.7-4.9) | 0.2 |
Không | 10 | 3 (30%) | |||
Sốc nhiễm khuẩn | Có | 28 | 23 (82%) | 3.5 (1.8-6.9) | < 0.001 |
Không | 30 | 7 (23%) | |||
MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ
MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ
Yếu tố | Số BN | TV n, (%) | OR (95% CI) | P | |
Bệnh tim mạch | Có | 20 | 15 (75%) | 1.9 (1.2-3.0) | 0.01 |
Không | 38 | 15 (39.5%) | Tham chiếu | ||
Tiểu đường | Có | 11 | 9 (82 %) | 1.8 (1.2-2.8) | 0.04 |
Ko | 47 | 21 (44.7%) | Tham chiếu | ||
Bội nhiễm trước | Có | 23 | 16 (69.6%) | 1.7 (1.1-2.8) | 0.04 |
Không | 35 | 14 (40%) | Tham chiếu | ||
Mang thai | Có | 16 | 3 (18.5%) | 0.3 (0.1-0.8) | 0.03 |
không | 42 | 27 (64.3%) | Tham chiếu | ||
Vào thẳng NHTD | Có | 13 | 3 (23%) | 0.5 (0.3-0.8) | 0.03 |
Không | 45 | 27 (60%) | Tham chiếu | ||
Dùng Remdesivir | Có | 14 | 3 (21.4) | 0.34 (0.12-0.89) | 0.01 |
Không | 44 | 27 (61) | Tham chiếu | ||
KẾT LUẬN