Nêu công dụng của từ điển?
Cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ, tính từ,...). Cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ. Giúp hiểu nghĩa của từ.
Nêu các bước sử dụng từ điển tra nghĩa từ?
1. Sử dụng từ điển Tiếng Việt để tra cứu nghĩa của các từ chăm chỉ và kiên trì.
Chăm chỉ: chăm (có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn).
Kiên trì: Giữ vững, không thay đổi ý chí, ý định để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp nhiều khó khăn, trở lực. (Theo Từ điển tiếng Việt – Hoàng Phê chủ biên.)
2. Đọc tên các cuốn từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.
a. Từ điển nào giúp em tìm được những từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ, kiên trì?
b. Em sử dụng từ điển nào để tìm hiểu nghĩa của thành ngữ học một biết mười hoặc thành ngữ mắt thấy tai nghe?
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt giúp tìm được những từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ, kiên trì.
Sử dụng Từ điển thành ngữ và tục ngữ để tìm hiểu nghĩa của thành ngữ học một biết mười hoặc thành
ngữ mắt thấy tai nghe.
3. Tìm nghĩa của thành ngữ mắt thấy tai nghe dựa vào mẫu dưới đây:
M: Tìm nghĩa của thành ngữ học một biết mười.
Bước 1: Chọn từ điển thành ngữ.
Bước 2: Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ H.
Bước 3: Tìm thành ngữ học một biết mười.
– Tìm tiếng học.
– Tìm thành ngữ học một biết mười.
Bước 4: Đọc nghĩa của thành ngữ học một biết mười.
Lưu ý: Đọc bảng chữ viết tắt để biết quy ước chữ viết tắt trong từ điển (Vd: ví dụ, Gngh: gần nghĩa,...).
4. Nêu tên một số từ điển mà em biết.
G:
– Từ điển Anh – Việt
– Từ điển bằng tranh – Thế giới động vật
Từ điển bằng tranh – Thế giới động vật
Từ điển từ thông dụng tiếng Việt
Từ điển từ cổ tiếng Việt
Thi tìm nghĩa các thành ngữ/tục ngữ trong từ điển
Ăn vóc học hay
Thi tìm nghĩa các thành ngữ/tục ngữ trong từ điển
Bão táp mưa sa
Thi tìm nghĩa các thành ngữ/tục ngữ trong từ điển
Chôn rau cắt rốn
Thi tìm nghĩa các thành ngữ/tục ngữ trong từ điển
Hai sương một nắng