1 of 44

CHÀO MỪNG CÁC EM

ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

2 of 44

Tìm đa thức P sao cho A = B.P, trong đó:

A = 2x4 - 3x3 - 3x2 + 6x - 2

và B = x2 - 2

Nếu A và B là hai số thì ta làm thế nào?

KHỞI ĐỘNG

3 of 44

Mình nghĩ mãi mà chưa giải được bài toán này. Vuông có cách nào giải không?

Ừ nhỉ! Nếu A và B là hai số thì chỉ việc lấy A chia cho B là xong nhưng A và B lại là hai đa thức.

Cũng thế thôi các em ạ.Trước hết các em phải tìm hiểu cách chia hai đa thức.

4 of 44

BÀI 28: PHÉP CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN (3 Tiết)

5 of 44

NỘI DUNG BÀI HỌC

01.

Làm quen với phép chia đa thức

02.

Chia đa thức cho đa thức, trường hợp chia hết

03.

Chia đa thức cho đa thức, trường hợp chia có dư

6 of 44

Làm quen với phép chia đa thức

1.

Phép chia hết

1. Xét hai đơn thức 6x4 và -2x3 , ta thấy 6x4 = (-2x3) .(-3x). Từ đó, tương tự như đối với các số, ta cũng có thể viết:

 

Đây là một phép chia hết.

7 of 44

 

Có nghĩa B không phải là đa thức không.

8 of 44

3. Để thực hiện phép chia 6x4 cho (-2x3) ta làm như sau:

  • Chia hai hệ số: 6 : (2) = -3
  • Chia hai luỹ thừa của biến: x4: x3 = x
  • Nhân hai kết quả trên, ta tìm được thương là -3x.

Em có nhận xét gì về cách chia 6x4 cho -2x3?

Đây là phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.

9 of 44

HĐ1

About Company

Khi nào thì anx chia hết cho bxm?

Em hãy nhắc lại quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số.

HS hoạt động nhóm bốn thực hiện hoàn thành bài HĐ1, HĐ2.

Tìm thương của mỗi phép chia hết sau:

a) 12x3 : 4x

b) (-2x4) : x4

c) 2x5 : 5x5

= 3x2

= -2

 

10 of 44

HĐ2

About Company

Khi nào thì anx chia hết cho bxm?

Giả sử x ≠ 0. Hãy cho biết:

a) Với điều kiện nào (của hai số mũ) thì thương hai luỹ thừa của x cũng là một luỹ thừa của x với số mũ nguyên dương?

b) Thương hai luỹ thừa của x cùng bậc bằng bao nhiêu?

Khi số mũ của số bị chia lớn hơn số mũ của số chia.

xn : xn = 1

Theo em, kết quả của phép chia x2 cho x3 là gì?

11 of 44

KẾT LUẬN

 

Ta có:

 

12 of 44

HS vận dụng kiến thức chia đơn thức cho đơn thức, hoàn thành Luyện tập 1 vào vở cá nhân.

Luyện tập 1

Thực hiện các phép chia sau:

 

 

= (-2) x1 - 1 = -2

 

13 of 44

Chia đa thức cho đa thức, trường hợp chia hết

2.

Cách đặt tính chia

Để chia đa thức A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 cho đa thức B = x2 – 4x − 3, ta làm như sau:

Bước 1. Đặt tính chia tương tự chia hai số tự nhiên. Lấy hạng tử bậc cao nhất của A chia cho hạng tử bậc cao nhất của B:

2x4 : x² = 2x²

14 of 44

Bước 2. Lấy A trừ đi tích B.(2x2), ta được dư thứ nhất là -5x3 + 21x2 + 11x – 3:

2x4 - 8x3 - 6x2

x2 - 4x - 3

2x4 -13x3 + 15x2 + 11x - 3

2x2

- 5x3 + 21x2 + 11x - 3

(Dư thứ nhất)

 

 

 

Bước 3. Lấy hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất chia cho hạng tử bậc cao nhất của B:

(-5x3) : x2= -5x

-

15 of 44

Bước 4. Lấy A trừ đi tích B.(2x2), ta được dư thứ nhất là -5x3 + 21x2 + 11x – 3:

2x4 - 8x3 - 6x2

x2 - 4x - 3

2x4 -13x3 + 15x2 + 11x - 3

2x2

-5x3 + 21x2 + 11x - 3

 

-5x3 + 20x2 + 15x

-

-

x2 - 4x - 3

(Dư thứ hai)

 

 

- 5x

16 of 44

Bước 5. Làm tương tự như trên, ta được:

x2 - 4x - 3

2x4 - 8x3 - 6x2

2x4 -13x3 + 15x2 + 11x - 3

2x2 - 5x + 1

-5x3 + 21x2 + 11x - 3

-5x3 + 20x2 + 15x

-

-

x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3

-

0

Ta được thương là đa thức 2x2 - 5x + 1

Kiểm tra lại rằng ta có phép chia hết A : B = 2x2 - 5x + 1, nghĩa là xảy ra: A = B . (2x2 – 5x + 1)

17 of 44

Chú ý

Khi chia đa thức cho một đơn thức thì ta có thể không cần đặt tính chia:

 

Luyện tập 2

Thực hiện phép chia:

  1. (-x6 + 5x4 - 2x3) : 0,5x2
  2. (9x2 - 4) : (3x + 2)

18 of 44

Giải

a) (-x6 + 5x4 - 2x3) : 0,5x2

= (-x6 : 0,5x2) + (5x4 : 0,5x2) + (-2x3 : 0,5x2)

= -2x4 + 10x2 - 4x

b) (9x2 - 4) : (3x + 2)

3x + 2

9x2 - 4

3x2 + 6x

3x - 2

- 6x - 4

- 6x - 4

 

0

Nếu khuyết hạng tử bậc k trong đa thức bị chia thì viết thêm 0 (hay để trống) ở vị trí khuyết đó cho dễ làm.

19 of 44

Vận dụng

Em hãy giải bài toán trong tình huống mở đầu

Giải

2x4 - 4x2

x2 - 2

2x4 - 3x3 - 3x2 + 6x - 2

2x2 - 3x + 1

-3x3 + x2 + 6x – 2

-3x3 + 6x

x2 - 2

x2 - 2

0

Ghi nhớ: Để có A = BP, ta cần tìm P = A : B.

20 of 44

Chia đa thức cho đa thức, trường hợp chia có dư

3.

Phép chia có dư

Quan sát phép chia đa thức sau:

5x3 + 5x

 

x2 + 1

5x3 - 3x2 - x + 7

 

5x - 3

 

-3x2 - 6x + 7

 

-3x2 - 3

- 6x + 10

Dư thứ nhất

Dư thứ hai

Hãy mô tả lại các bước đã thực hiện trong phép chia đa thức D cho đa thức E.

21 of 44

Bước 2. Lấy D trừ đi tích E.(5x), ta được dư thứ nhất là -3x2 - 6x + 7:

5x3 + 5x

x2 + 1

5x3 - 3x2 - x + 7

5x

  • 3x2 - 6x + 7

(Dư thứ nhất)

 

 

 

-

Bước 1. Đặt tính chia tương tự chia hai số tự nhiên. Lấy hạng tử bậc cao nhất của D chia cho hạng tử bậc cao nhất của E:

5x3 : x² = 5x.

22 of 44

Bước 4. Lấy dư thứ nhất trừ đi đi tích E. (-3) ta được dư thứ hai là dư cuối (-6x + 10):

Bước 3. Lấy hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất chia cho hạng tử bậc cao nhất của E:

(-5x3) : x2 = -5x

5x3 + 5x

x2 + 1

5x3 - 3x2 - x + 7

5x - 3

  • 3x2 - 6x + 7

 

 

 

-

  • 3x2 - 3

-

- 6x + 10

Dư thứ hai

23 of 44

5x3 + 5x

 

x2 + 1

5x3 - 3x2 - x + 7

 

5x - 3

 

-3x2 - 6x + 7

 

-3x2 - 3

- 6x + 10

  • Dư cuối cùng có bậc nhỏ hơn đa thức chia nên quá trình chia kết thúc.
  • Ta được thương là đa thức 5x – 3 và đa thức dư là -6x + 10.

Đặt G = -6x + 10

24 of 44

HĐ5

About Company

Hãy kiểm tra lại đẳng thức: D = E - (5x - 3) + G.

Phép chia đa thức D cho đa thức E trong trường hợp này được gọi là phép chia có dư với đa thức thương là 5x – 3 và đa thức dư là G.

Giải

E.(5x − 3) + G

= (x2 + 1)(5x – 3) + (−6x + 10)

= 5x3 – 3x2 – x + 7

= D (Đúng)

25 of 44

KẾT LUẬN

Khi chia đa thức A cho đa thức B:

  • Đa thức dư R phải bằng 0 hoặc có bậc nhỏ hơn bậc của B.
  • Nếu thương là đa thức Q, dư là R thì ta có đẳng thức

A = B.Q + R

26 of 44

Luyện tập 3

Tìm dư R và thương Q trong phép chia đa thức A = 3x4 - 6x -5 cho đa thức B = x2 + 3x – 1 rồi viết A dưới dạng A = B. Q + R.

Giải

x2 + 3x – 1

3x4 + 9x3 - 3x2

3x4 - 6x - 5

3x2 - 9x + 30

-9x3 + 3x2 - 6x - 5

-9x3 - 27x2 + 9x

30x2 - 15x - 5

30x2 + 90x - 30

-105x + 25

Vậy x2 + 3x - 1 = (x2 + 3x - 1).(3x2 - 9x + 30) + (-105x + 25)

27 of 44

Thử thách nhỏ

Thảo luận nhóm đôi, thực hiện "Thử thách nhỏ":

x3 - 3x2 + x – 1 = (x2 - 3x).x + (x - 1)

Đa thức x – 1 là dư vì nó có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia.

Ta có

28 of 44

LUYỆN TẬP

Bài 7.31 (SGK-tr43). Thực hiện các phép chia đa thức sau:

b) (-2x5 – 4x3 + 3x2) : 2x2

 

a) (-5x3 + 15x2 + 18x) : (-5x)

 

29 of 44

Bài 7.32 (SGK-tr43). Thực hiện các phép chia đa thức sau bằng cách đặt tính chia:

a) (6x3 – 2x2 – 9x + 3) : (3x – 1);

b) (4x4 + 14x3 – 21x – 9) : (2x2 – 3)

Giải

6x3 – 2x2 – 9x + 3

3x – 1

2x2 - 3

6x3 - 2x2  

- 9x + 3

- 9x + 3

0

0

4x4 + 14x3 - 21x - 9

2x2 – 3

2x2 + 7x + 3

4x4 - 6x2

14x3+ 6x2 -21x - 9

14x3 + 21x

6x2 – 9

6x2 – 9

30 of 44

Bài 7.33 (SGK-tr43). Thực hiện phép chia (0,5x5 + 3,2x3 – 2x2) cho 0,25xn trong mỗi trường hợp sau:

a) n = 2 b) n = 3

Giải

a) n = 2

(0,5x5 + 3,2x3 – 2x2) : 0,25x2

= (0,5x5 : 0,25x2) + (3,2x3 : 0,25x2) + (–2x2 : 0,25x2)

= 2x3 + 12,8x - 8

 

31 of 44

Bài 7.34 (SGK-tr43). Trong mỗi trường hợp sau đây, tìm thương Q(x) và dư R(x) trong phép chia F(x) cho G(x) rồi biểu diễn F(x) dưới dạng:

F(x) = G(x). Q(x) + R(x)

a) (6x4 – 3x3 + 15x2 + 2x – 1) : 3x2

b) (12x4 + 10x3 – x – 3) : (3x2 + x + 1).

32 of 44

Giải

a) (6x4 – 3x3 + 15x2 + 2x – 1) : 3x2

* Cách 1: Phân tích ta thấy (2x – 1) có bậc nhỏ hơn 3x2 nên (2x – 1) là số dư R(x) của đa thức trên.

(6x4 – 3x3 + 15x2 + 2x – 1) : 3x2

= (6x4 : 3x2) + (–3x3 : 3x2) + (15x2 : 3x2)

= 2x2 – x + 5

33 of 44

* Cách 2: Đặt tính:

6x4 - 3x3 + 15x2 + 2x - 1

3x2

2x2 - x + 5

6x4

- 3x3 + 15x2 + 2x - 1

- 3x3

15x2 + 2x - 1

15x2

2x - 1

Vậy: R(x) = 2x – 1; Q(x) = 2x2 – x + 5

F(x) = 3x2. (2x2 – x + 5) + 2x – 1

34 of 44

Vậy: R(x) = -x – 1; Q(x) = 4x2 + 2x - 2

F(x) = (3x2 + x + 1).(4x2 + 2x - 2) - x - 1

b) (12x4 + 10x3 – x – 3) :(3x2 + x + 1).

Đặt tính:

12x4 + 10x3 - x - 3

3x2 + x + 1

4x2 + 2x - 2

12x4 + 4x3 + 4x2

6x3 - 4x2 - x - 3

6x3 +2x2 + 2x

-6x2 - 3x - 3

-6x2 - 2x - 2

-x - 1

35 of 44

ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH

OLYMPIA

36 of 44

Với mỗi câu hỏi, trong vòng 10s đội nào bấm chuông trước được giành quyền trả lời trước. Trả lời sai sẽ nhường quyền trả lời cho các đội còn lại.

37 of 44

Điền vào chỗ trống (x3 + x2 – 12) : (x – 12) = …

A. x + 3      

B. x – 3      

C. x2 + 3x + 6

D. x2 – 3x + 6

ĐÁP ÁN

C

1

Answer

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

0

38 of 44

Phép chia đa thức (4x2 + 5x − 6) cho đa thức

(x + 2) được đa thức thương là:

A. 4x − 3 B. 4

C. 4x + 3 D. 3x + 2

ĐÁP ÁN

A

2

Answer

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

0

39 of 44

Phép chia đa thức (6x3 + 5x + 3) cho đa thức (2x2 + 1) được đa thức dư là:

A. 2x - 3 B. 2x + 3

C. x - 3 D. 0

ĐÁP ÁN

B

3

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

0

Answer

40 of 44

Phần dư của phép chia đa thức x4 – 2x3 + x2 – 3x + 1 cho đa thức x2 + 1 có hệ số tự do là

A. 2             B. 3            

C. 1             D. 4

ĐÁP ÁN

C

4

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

0

Answer

41 of 44

Cho hình hộp chữ nhật có thể tích bằng (−2x3 + 13x2 − 27x + 18) và diện tích đáy bằng (x2 − 5x + 6) . Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

A. 3x + 3 B. 3x - 3

C. 2x + 2 D. -2x + 3

ĐÁP ÁN

D

5

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

0

Answer

42 of 44

VẬN DỤNG

Bài 7.35. Bạn Tâm lúng túng khi muốn tìm thương và dư trong phép chia đa thức 21x – 4 cho 3x2. Em có thể giúp bạn Tâm được không?

Phân tích ta thấy (21x – 4) có bậc nhỏ hơn 3x2 nên (21x – 4) là số dư của đa phép chia đa thức 21x – 4 cho 3x2.

Vậy phép chia đa thức 21x – 4 cho 3x2 có:

  • Thương là 0.
  • Số dư là (21x – 4).

Giải

43 of 44

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

01.

Ôn tập kiến thức đã học

02.

Hoàn thành bài tập trong SBT

03.

Xem và chuẩn bị trước bài sau

44 of 44

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ

THAM GIA TIẾT HỌC HÔM NAY!