1 of 33

Giải phẫu sinh lý�răng miệng (tt)

2 of 33

MỤC TIÊU

Kiến thức

    • Mô tả được hình thể giải phẫu và cấu tạo của răng, hiểu được cách gọi tên răng theo liên đoàn Nha khoa quốc tế (FDI) 10/1970

Kỹ năng

    • Xác định được các mặt răng gọi được tên răng trên mô hình

Năng lực tự chủ và trách nhiệm

    • Có khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc nhóm, có khả năng giám sát, đánh giá hoạt động và kết quả thực hiện của nhóm khác.

3 of 33

NỘI DUNG

    • HÌNH THỂ GIẢI PHẪU, CẤU TẠO CỦA RĂNG

1

    • CÁCH GỌI TÊN RĂNG THEO LIÊN ĐOÀN NHA KHOA QUỐC TẾ (FDI) 10/1970

2

4 of 33

1. HÌNH THỂ GIẢI PHẪU, CẤU TẠO CỦA RĂNG

1.1.

Các phần của răng

1.2.

Cấu tạo của răng

5 of 33

NỘI DUNG

    • HÌNH THỂ GIẢI PHẪU, CẤU TẠO CỦA RĂNG
      • 1.1. Các phần của răng
      • 1.2. Cấu tạo của răng

1

6 of 33

1. 1. Các phần của răng

Thân răng: nhìn thấy

Chân răng: xương hàm

7 of 33

1. 1. Các phần của răng

8 of 33

NỘI DUNG

    • HÌNH THỂ GIẢI PHẪU, CẤU TẠO CỦA RĂNG
      • 1.1. Các phần của răng
        • 1.1.1 Thân răng
        • 1.1.2 Chân răng

1

9 of 33

Mỗi răng có 5 mặt:

1.Mặt nhai/rìa cắn

2.Mặt ngoài

3.Mặt trong

4.Mặt gần

5.Mặt xa

1.1.1. Thân răng

10 of 33

Hoạt động 1: trên hình

  • Chia nhóm, nhận hình
    • Xác định đường giữa
    • Chọn 1 răng trên hình
      • Xác định 5 mặt của răng:
        • Mặt nhai/ rìa cắn
        • Mặt ngoài
        • Mặt trong
        • 2 mặt bên: gần, xa

ỨNG DỤNG LÂM SÀNG

11 of 33

NỘI DUNG

    • HÌNH THỂ GIẢI PHẪU, CẤU TẠO CỦA RĂNG
      • 1.1. Các phần của răng
        • 1.1.1 Thân răng
        • 1.1.2 Chân răng

1

12 of 33

1.1.2. Chân răng

1 chân

?

?

?

2 chân

?

?

3 chân

?

KXĐ

?

13 of 33

Tên gọi các răng

  • Răng cửa giữa
  • Răng cửa bên
  • Răng nanh
  • Răng cối nhỏ thứ nhất
  • Răng cối nhỏ thứ hai
  • Răng cối lớn thứ nhất
  • Răng cối lớn thứ hai
  • Răng cối lớn thứ ba

Nhóm răng cối nhỏ

Nhóm răng cối lớn

Răng trước

Răng sau

14 of 33

  • Nhóm răng trước

Hàm trên

Hàm dưới

🡺 1 chân

15 of 33

1 chân

Răng trước

2 chân

3 chân

KXĐ

16 of 33

  • Nhóm răng cối nhỏ

🡺 1 chân

🡺 2 chân

Hàm trên

Hàm dưới

17 of 33

1 chân

Răng trước

Cối nhỏ HD

Cối nhỏ thứ 2 HT

2 chân

Cối nhỏ thứ 1 HT

3 chân

KXĐ

18 of 33

  • Nhóm răng cối lớn

🡺 2 chân

🡺 3 chân

Hàm trên

Hàm dưới

19 of 33

1 chân

Răng trước

Cối nhỏ HD

Cối nhỏ thứ 2 HT

2 chân

Cối nhỏ thứ 1 HT

Cối lớn HD

3 chân

KXĐ

Cối lớn HT

20 of 33

🡺 Không xác định

Hàm trên

Hàm dưới

  • Răng cối lớn thứ 3

21 of 33

1 chân

Răng trước

Cối nhỏ HD

Cối nhỏ thứ 2 HT

2 chân

Cối nhỏ thứ 1 HT

Cối lớn HD

3 chân

Cối lớn HT

KXĐ

Răng khôn

ỨNG DỤNG LÂM SÀNG

22 of 33

NỘI DUNG

    • HÌNH THỂ GIẢI PHẪU, CẤU TẠO CỦA RĂNG
      • 1.1. Các phần của răng
        • 1.1.1. Thân răng
        • 1.1.2. Chân răng
      • 1.2. Cấu tạo của răng

1

23 of 33

1.2. Cấu tạo của răng

1

2

3

Men răng

Ngà răng

Tủy răng

ỨNG DỤNG LÂM SÀNG

24 of 33

NỘI DUNG

    • HÌNH THỂ GIẢI PHẪU, CẤU TẠO CỦA RĂNG

1

    • CÁCH GỌI TÊN RĂNG THEO LIÊN ĐOÀN NHA KHOA QUỐC TẾ (FDI) 10/1970

2

25 of 33

HÀM TRÊN

HÀM DƯỚI

Đường giữa cơ thể

8 7 6 5 4 3 2 1

8 7 6 5 4 3 2 1

1 2 3 4 5 6 7 8

1 2 3 4 5 6 7 8

1

4

3

2

Ký hiệu răng Rxy x: phân hàm

y: STT răng

P

T

26 of 33

HÀM TRÊN

HÀM DƯỚI

Đường giữa cơ thể

5 4 3 2 1

6 5 4 3 2 1

1 2 3 4 5 6

1

4

3

2

1 2 3 4

P

T

27 of 33

Hoạt động 3:

  • Ghi ký hiệu (Rxy) của những răng sau đây:
    1. Răng cối lớn thứ nhất hàm trên bên trái
    2. Răng cửa giữa hàm dưới bên phải

R26

R41

  • Gọi tên đầy đủ của những ký hiệu răng sau đây:

3. R13

4. R35

Răng nanh hàm trên bên phải

Răng cối nhỏ thứ 2 hàm dưới bên trái

28 of 33

Hoạt động 4: Trên mô hình

  • Đánh dấu 4 đáp án vừa tìm được trên mô hình:
    • R13, R26, R35, R41

29 of 33

KẾT BÀI

GPSL RĂNG MIỆNG

Hình thể giải phẫu

Các phần của răng

Thân răng

Mặt nhai/Rìa cắn

Mặt ngoài

Mặt trong

Mặt bên: gần+xa

Chân răng

1 chân

2 chân

3 chân

KXĐ

Cấu tạo của răng

Men răng

Ngà răng

Tủy răng

Cách gọi tên

Rxy

X: 1, 2, 3, 4

Y: 1,2,3,4,5,6,7,8

30 of 33

LƯỢNG GIÁ

  • Mặt nào của răng KHÔNG được làm sạch bằng phương pháp chải răng
  • Mặt ngoài
  • Mặt trong
  • Mặt nhai
  • Mặt bên

31 of 33

LƯỢNG GIÁ

  • Phần cấu tạo nào đảm nhận vai trò dinh dưỡng và cảm giác cho Răng
  • Men răng
  • Ngà răng
  • Tủy răng

32 of 33

Hướng dẫn tự học

  • Tìm thêm tài liệu về giải phẫu sinh lý răng miệng.
  • Áp dụng kiến thức trong bài học để xác định thực tế được loại răng, vị trí từng răng đối với bản thân và cho người khác.
  • Chuẩn bị cho bài tiếp theo: “Bệnh sâu răng

33 of 33

Chân thành cám ơn các bạn đã lắng nghe!!!