Giải phẫu sinh lý�răng miệng (tt)
MỤC TIÊU
Kiến thức
Kỹ năng
Năng lực tự chủ và trách nhiệm
NỘI DUNG
1
2
1. HÌNH THỂ GIẢI PHẪU, CẤU TẠO CỦA RĂNG
1.1.
Các phần của răng
1.2.
Cấu tạo của răng
NỘI DUNG
1
1. 1. Các phần của răng
Thân răng: nhìn thấy
Chân răng: xương hàm
1. 1. Các phần của răng
NỘI DUNG
1
Mỗi răng có 5 mặt:
1.Mặt nhai/rìa cắn
2.Mặt ngoài
3.Mặt trong
4.Mặt gần
5.Mặt xa
1.1.1. Thân răng
Hoạt động 1: trên hình
ỨNG DỤNG LÂM SÀNG
NỘI DUNG
1
1.1.2. Chân răng
1 chân
?
?
?
2 chân
?
?
3 chân
?
KXĐ
?
Tên gọi các răng
Nhóm răng cối nhỏ
Nhóm răng cối lớn
Răng trước
Răng sau
Hàm trên
Hàm dưới
🡺 1 chân
1 chân
Răng trước
2 chân
3 chân
KXĐ
🡺 1 chân
🡺 2 chân
Hàm trên
Hàm dưới
1 chân
Răng trước
Cối nhỏ HD
Cối nhỏ thứ 2 HT
2 chân
Cối nhỏ thứ 1 HT
3 chân
KXĐ
🡺 2 chân
🡺 3 chân
Hàm trên
Hàm dưới
1 chân
Răng trước
Cối nhỏ HD
Cối nhỏ thứ 2 HT
2 chân
Cối nhỏ thứ 1 HT
Cối lớn HD
3 chân
KXĐ
Cối lớn HT
🡺 Không xác định
Hàm trên
Hàm dưới
1 chân
Răng trước
Cối nhỏ HD
Cối nhỏ thứ 2 HT
2 chân
Cối nhỏ thứ 1 HT
Cối lớn HD
3 chân
Cối lớn HT
KXĐ
Răng khôn
ỨNG DỤNG LÂM SÀNG
NỘI DUNG
1
1.2. Cấu tạo của răng
1
2
3
Men răng
Ngà răng
Tủy răng
ỨNG DỤNG LÂM SÀNG
NỘI DUNG
1
2
HÀM TRÊN
HÀM DƯỚI
Đường giữa cơ thể
8 7 6 5 4 3 2 1
8 7 6 5 4 3 2 1
1 2 3 4 5 6 7 8
1 2 3 4 5 6 7 8
1
4
3
2
Ký hiệu răng Rxy x: phân hàm
y: STT răng
P
T
HÀM TRÊN
HÀM DƯỚI
Đường giữa cơ thể
5 4 3 2 1
6 5 4 3 2 1
1 2 3 4 5 6
1
4
3
2
1 2 3 4
P
T
Hoạt động 3:
R26
R41
3. R13
4. R35
Răng nanh hàm trên bên phải
Răng cối nhỏ thứ 2 hàm dưới bên trái
Hoạt động 4: Trên mô hình
KẾT BÀI
GPSL RĂNG MIỆNG
Hình thể giải phẫu
Các phần của răng
Thân răng
Mặt nhai/Rìa cắn
Mặt ngoài
Mặt trong
Mặt bên: gần+xa
Chân răng
1 chân
2 chân
3 chân
KXĐ
Cấu tạo của răng
Men răng
Ngà răng
Tủy răng
Cách gọi tên
Rxy
X: 1, 2, 3, 4
Y: 1,2,3,4,5,6,7,8
LƯỢNG GIÁ
LƯỢNG GIÁ
Hướng dẫn tự học
Chân thành cám ơn các bạn đã lắng nghe!!!