1 of 10

2 of 10

>

2

5

2

7

<

8

9

1

3 of 10

4 of 10

1. Giới thiệu phân số thập phân:

3

10

5

100

17

1000

;

;

; …

Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?

Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …

a)Ta có:

  • Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.

5 of 10

3

5

b) Nhận xét:

  • Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:

7

4

20

125

;

;

3

5

=

3 x 2

5 x 2

=

6

10

7

4

=

7 x 25

4 x 25

=

175

100

20

125

=

20 x 8

125 x 8

=

160

1000

Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.

6 of 10

  • 2.Thực hành:

Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:

9

10

21

100

625

1000

2005

1000000

Phân số

Thập phân

Đọc phân số thập phân

Chín phần mười

Hai mươi mốt phần một trăm

Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn

Hai nghìn không trăm linh năm phần một triệu

7 of 10

Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:

7

10

20

100

475

1000

1

1000000

Đọc phân số Thập phân

Viết phân số thập phân

Bảy phần mười

Hai mươi phần trăm

Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn

Một phần triệu

8 of 10

  • Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

3

7

4

10

100

34

;

;

;

17

1000

;

69

2000

9 of 10

  • Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:

7

2

=

7 x

2 x

=

10

a)

5

6

30

=

6 :

30 :

=

10

c)

5

35

3

3

2

10 of 10

* Đọc và viết các phân số thập phân sau:

Tám phần triệu

🡪

Tám mươi lăm phần trăm

🡪

 

 

Ba mươi bốn phần nghìn

Chín phần mười

🡪

 

🡪