CHƯƠNG 2 - BÀI 2
Văn bản pháp luật
1. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
(Đ.72 – Đ.89 LBVMT 2020)
Quản lý chất thải
5
a. Các khái niệm
b. Nội dung quản lý chất thải
6
a. Các khái niệm
a.1. Chất thải
a.2. Quản lý chất thải
a.1. Chất thải
Là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.
(khoản 18 Điều 3 Luật BVMT 2020)
7
Phân loại chất thải:
8
chất thải rắn
chất thải lỏng
chất thải khí
nước thải
sản phẩm thải lỏng
dạng tồn tại của chất thải
9
khoản 19 Điều 3 Luật BVMT 2020
Chất thải rắn
khoản 9 Điều 3 NĐ 08/2022NĐ-CP
Chất thải lỏng
Chất thải khí
Phân loại chất thải:
10
chất thải nguy hại
chất thải thông thường
Tính chất nguy hại
11
khoản 20 Điều 3 Luật BVMT 2020
Chất thải nguy hại
khoản 10 Điều 3 NĐ 08/2022/NĐ-CP
Chất thải thông thường
12
Khoản 18 Điều 3 Luật BVMT 2020
Chất thải
Khoản 15 Điều 3 Luật BVMT 2020
Chất ô nhiễm
Khoản 27 Điều 3 Luật BVMT 2020
Phế liệu
Phân biệt chất thải và chất gây ô nhiễm
Chất thải và phế liệu
=> Phế liệu là một dạng chất thải còn giá trị sử dụng.
a.2. Quản lý chất thải
Là quá trình phòng ngừa, giảm thiểu, giám sát, phân loại, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải.
15
16
b. Nội dung quản lý
chất thải
b.1. Quản lý chất thải nguy hại
b.2. Quản lý chất thải rắn thông thường
b.3. Quản lý nước thải
b.4. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ
b.5. Thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ
b.6. Nhập khẩu phế liệu
b.1. Quản lý chất thải nguy hại
Đ.83 – Đ.85 LBVMT 2020
Đ.68 – Đ.73 NĐ 08/2022/NĐ-CP
Thông tư 36/2015/TT-BTNMT
17
Tình huống
Hỏi:
Điều 71 NĐ 08/2022/NĐ-CP
b.2. Quản lý chất thải rắn thông thường
Đ.75 – Đ.82 LBVMT 2020
Đ.58 – Đ.67 NĐ 08/2020/NĐ-CP
23
* Quản lý CTR sinh hoạt
* Quản lý CTR công nghiệp
b.3. Quản lý nước thải
Đ.86– Đ.87 LBVMT 2020
Đ.57, Đ.74 NĐ 08/2020/NĐ-CP
26
Đ.97 NĐ 08/2020/NĐ-CP
b.4. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải, và các chất ô nhiễm khác
Đ.88 – Đ.89 LBVMT 2020
Đ.98 NĐ 08/2022/NĐ-CP
30
Đ.98 NĐ 08/2020/NĐ-CP
b.5. Nhập khẩu phế liệu
36
Điều kiện nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
Đ.45 NĐ.08
Đ.45 NĐ.08
2. PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ, KHẮC PHỤC VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
3.1. Một số khái niệm
3.1.1. Ô nhiễm môi trường
3.1.2. Suy thoái môi trường
3.1.3. Sự cố môi trường
39
3.1.1. Ô nhiễm môi trường
sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.
(Khoản 12 Điều 3 Luật BVMT 2020)
40
41
3.1. Một số khái niệm
3.1.1. Ô nhiễm môi trường
3.1.2. Suy thoái môi trường
3.1.3. Sự cố môi trường
42
3.1. Một số khái niệm
3.1.1. Ô nhiễm môi trường
3.1.2. Suy thoái môi trường
3.1.3. Sự cố môi trường
43
3.1.2. Suy thoái môi trường
sự suy giảm về chất lượng, số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.
(Khoản 13 Điều 3 Luật BVMT 2020)
44
45
3.1. Một số khái niệm
3.1.1. Ô nhiễm môi trường
3.1.2. Suy thoái môi trường
3.1.3. Sự cố môi trường
46
3.1. Một số khái niệm
3.1.1. Ô nhiễm môi trường
3.1.2. Suy thoái môi trường
3.1.3. Sự cố môi trường
47
3.1.3. Sự cố môi trường
Sự cố môi trường là sự cố xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc do biến đổi bất thường của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái môi trường nghiêm trọng.
(Khoản 14 Điều 3 Luật BVMT 2020)
48
49
Sự cố Formosa – Hà Tĩnh
3.2. Phòng ngừa sự cố môi trường
3.3. Ứng phó sự cố môi trường
3.4. Khắc phục sự cố môi trường
NHẬN ĐỊNH:
Cảm ơn