1
MĐ 26 – HỆ THỐNG DI CHUYỂN
BÀI 1
HỆ THỐNG TREO ĐỘC LẬP
BÀI 2
HỆ THỐNG TREO PHỤ THUỘC
BÀI 3
GIẢM CHẤN
BÀI 4
BÁNH XE Ô TÔ
4.1 Lốp xe ô tô
4.2. Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo – SG206A
4.3. Ra vào bánh xe ô tô trên máy Corghi A224
BÀI 4
BÁNH XE Ô TÔ
4.2. Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo – SG206A
PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG
Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A
Tên bài
CÂN BẰNG ĐỘNG BÁNH XE Ô TÔ TRÊN MÁY SOGO-SG206A
Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A
Vị trí bài giảng
Thuộc bài 4: Bánh xe ô tô
Bài học sau: 4.3: Ra vào lốp xe ô tô trên máy Corghi A224
Bài học trước: 4.1: Lốp xe ô tô
Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A
Đối tượng học tập
Sinh viên lớp : Cao đẳng nghề công nghệ ô tô
Trình độ đầu vào : Học sinh tốt nghiệp THPT trở lên hoặc tương đương.
Kiến thức đã học : Đã học các môn học cơ sở và cơ sở ngành
PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG
Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A
Mục tiêu học tập
- Mô tả đúng ý nghĩa của việc cân bằng động bánh xe ô tô
- Trình bày đúng quy trình cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A
- Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A đúng quy trình, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn với thời gian tối đa là 4 phút/bánh xe/1 SV
- Thể hiện tính cẩn thận, kiên trì và phối hợp nhóm trong quá trình thực hiện
PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG
Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A
Đồ dùng, phương tiện dạy học
- Giáo án, bộ dụng cụ giảng dạy môn tích hợp; máy tính; Tivi, camera; mạng internet; phấn; bảng
- Máy cân bằng động bánh xe ô tô Sogo-SG206A
- Dụng cụ, vật tư
Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A
Hình thức tổ dạy học
PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG
Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A
Thực hiện các bước lên lớp
TT
Nội dung
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Thời gian
1
Ổn định lớp
01 phút
2
Dẫn nhập
03 phút
3
Giới thiệu chủ đề
03 phút
4
Giải quyết vấn đề
48 phút
5
Kết thúc vấn đề
03 phút
6
Hướng dẫn tự học
02 phút
BÀI TẬP NHÓM
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH.
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
-TÌNH HUỐNG;
-THAO TÁC MẪU;
-TƯƠNG TÁC TÍCH CỰCVỚI
HỌC SINH
7
1. Mô tả đúng ý nghĩa của việc cân bằng động bánh xe ô tô
3. Cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A đúng quy trình, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn, với thời gian tối đa là 4 phút/bánh xe/1 SV
2. Trình bày đúng quy trình cân bằng động bánh xe ô tô trên máy Sogo-SG206A
4. Thể hiện tính cẩn thận, kiên trì và phối hợp nhóm trong quá trình thực hiện
10
CÂN BẰNG
ĐỘNG
BÁNH XE
1. Ý nghĩa
2. Máy cân bằng động bánh xe – Sogo SG206A
3. Dụng cụ - Vật tư
4. Quy trình thực hiện
5. Một số
sai phạm
6. Luyện tập
12
Giải quyết được tình trạng rung, lắc xe, và mất cân bằng khi chuyển động ở tốc độ cao
Phân phối trọng lượng bánh xe đều về các hướng
Giúp bánh xe cân bằng hơn khi chuyển động ở tốc độ cao
Giúp người lái có cảm giác vận hành tốt nhất, êm ái và nhẹ nhàng, đảm bảo an toàn trên mọi cung đường
1
2
4
3
14
Máy cân bằng động bánh xe – Sogo SG206A
Thân máy
Khay đựng
Bàn phím và màn hình
Nắp đậy an toàn
Trục gá bánh xe
Thước đo khoảng cách từ thân máy đến mép trong vành xe
16
TT | TÊN DỤNG CỤ - VẬT TƯ | HÌNH ẢNH |
Bát côn
Khóa bánh xe vào trục
Chì cân bằng
Thước đo bề rộng vành xe
1
2
3
4
18
20
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
BẮT ĐẦU TÍNH GIỜ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
23
1. Nhập sai thông số
3. Dán không đúng trọng lượng chì
2. Dán sai vị trí chì
25
HẾT GIỜ
TÍNH GIỜ
3
2
1
4
27
2/ Chuẩn bị - Gá bánh xe lên trục – Nhập thông số - Xác định trọng lượng và điểm dán chì – Kiểm tra
1/ Chuẩn bị – Nhập thông số - Gá bánh xe lên trục - Xác định trọng lượng và điểm dán chì – Kiểm tra
3/ Chuẩn bị – Kiểm tra - Gá bánh xe lên trục – Nhập thông số - Xác định trọng lượng và điểm dán chì
✓
✓
✓
✓
Đâu là hình ảnh thể hiện: Phân phối trọng lượng bánh xe về các hướng
Đâu là thước đo bề rộng bánh xe
02 phím nào trong hình là nhập thông số bề rộng vành xe
Đâu là quy trình thực hiện đúng:
29
30
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết giờ