1 of 30

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẮNG

Giáo viên: TRẦN THỊ THUỶ

2 of 30

3 of 30

GIÚP CHIM XÂY TỔ

By: Hương Thảo

4 of 30

1

2

3

4

5

Đến bài mới

5 of 30

1. Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

B. Con cò

C. Con quạ

D. Con chim sâu

A. Con cú

6 of 30

2. Chim gì biểu tượng hòa bình thế gian

D. Chim bồ câu

B. Con hạc

C. Chim én

A. Con công

7 of 30

3. Bé tẻo teo

Rất hay trèo

Từ cành na

Qua cành bưởi

Sang bụi chuối

B. Chim chích bông

B. Chim sâu

D. Chim én

A. Chim công

8 of 30

4. Chim gì mỏ gõ rất hăng

Bắt sâu bắt bọ cho bằng sạch cây?

D. Chim gõ kiến

A. Chim cánh cụt

C. Chim én

C. Chim chào mào

9 of 30

5. Chim gì bắt chước rất hay

Dạy nó nói được tiếng Tây, tiếng Tàu?

B. Con vẹt

C. Con cú

D. Con cò

A. Con quạ

10 of 30

11 of 30

Mắt dõi

Tai nghe

Tay dò

12 of 30

13 of 30

Vè chim

Hay chạy lon xon�Là gà mới nở�Vừa đi vừa nhảy�Là em sáo xinh�Hay nói linh tinh�Là con liếu điếu�Hay nghịch hay tếu�Là cậu chìa vôi�Hay chao đớp mồi�Là chim chèo bẻo�

Tính hay mách lẻo�Thím khách trước nhà�Hay nhặt lân la�Là bà chim sẻ�Có tình có nghĩa�Là mẹ chim sâu�Giục hè đến mau�Là cô tu hú�Nhấp nhem buồn ngủ�Là bác cú mèo…

(Đồng dao)

14 of 30

lon xon

liếu điếu

chèo bẻo

Luyện đọc từ khó

mách lẻo

nhấp nhem

15 of 30

Hay chạy lon xon/

Là gà mới nở//

Vừa đi vừa nhảy/

Là em sáo xinh//

16 of 30

lon xon

lân la

nhấp nhem

(mắt) lúc nhắm lúc mở

nhặt loanh quanh, không đi xa

dáng chạy nhanh và trông rất đáng yêu

17 of 30

Luyện đọc trong nhóm

18 of 30

Luyện đọc trước lớp

19 of 30

20 of 30

CÂU 1: Kể tên các loài chim được nhắc đến trong bài vè

Tên các loài chim được nhắc trong bài là: gà, sáo, liếu điếu, chìa vôi, chèo bẻo, chim khách, sẻ, chim sâu, tu hú, cú mèo

21 of 30

CÂU 2: Chơi đố vui về các loài chim

Chim gì vừa đi vừa nhảy ?

Chim sáo

Mẫu

Làm việc nhóm đôi

22 of 30

CÂU 2: Chơi đố vui về các loài chim

Chim gì vừa đi vừa nhảy ?

Chim sáo

Mẫu

23 of 30

CÂU 3: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của các loài chim trong bài vè

Từ ngữ chỉ hoạt động trong bài vè: chạy lon xon, đi, nhảy, nói linh tinh, chao đớp mồi, mách lẻo, nhặt lân la …

Mẫu:

Chạy lon xon

24 of 30

CÂU 4: Dựa vào nội dung bài và hiểu biết của em, giới thiệu về một loài chim.

Mẫu:

Tên loài chim: Sáo

Đặc điểm: vừa đi vừa nhảy, hót hay

25 of 30

Vè chim

Hay chạy lon xon�Là gà mới nở�Vừa đi vừa nhảy�Là em sáo xinh�Hay nói linh tinh�Là con liếu điếu�Hay nghịch hay tếu�Là cậu chìa vôi�Hay chao đớp mồi�Là chim chèo bẻo�

Tính hay mách lẻo�Thím khách trước nhà�Hay nhặt lân la�Là bà chim sẻ�Có tình có nghĩa�Là mẹ chim sâu�Giục hè đến mau�Là cô tu hú�Nhấp nhem buồn ngủ�Là bác cú mèo…

(Đồng dao)

26 of 30

LUYỆN TẬP,

THỰC HÀNH

27 of 30

CÂU 1: Tìm những từ chỉ người được dùng để gọi các loài chim dưới đây:

bác cú mèo

cậu chìa vôi

em sáo xinh

cô tu hú

28 of 30

CÂU 2: Đặt một câu với từ ngữ ở bài tập trên

bác cú mèo

cậu chìa vôi

em sáo xinh

cô tu hú

Bác cú mèo có đôi mắt rất tinh

Em sáo xinh vừa đi vừa nhảy

Cậu chìa vôi thì hay nghịch hay tếu. 

Cô tu hú giục hè đến mau.

Mẫu:

29 of 30

-

Đọc lại bài đọc, học thuộc lòng và trả lời câu hỏi

Chuẩn bị bài Viết chữ U, Ư hoa

30 of 30

-