1 of 15

Tuần 6

Đi học vui sao

Bài

12

Danh sách học sinh

Luyện tập

2 of 15

MỤC TIÊU:

1

2

Phát triển vốn từ chỉ sự vật (đồ vật

HS thường thấy ở trường.)

Đặt câu nêu đặc điểm của đồ vật.

3 of 15

ÔN BÀI CŨ

Bản quyền : FB Đặng Nhật Linh- https://www.facebook.com/nhat.linh.3557440

4 of 15

Nêu một số từ ngữ chỉ sự vật (hoạt động) ở trường học của em?

- Chỉ sự vật: Bảng tin, trống trường, cột cờ, máy tính, máy chiếu,…

- Chỉ hoạt động: giảng bài, đọc bài, viết bài, múa hát, …

5 of 15

Đặt một câu nêu hoạt động trong giờ ra chơi của trường em.

- Các bạn nam đang đá bóng dưới sân trường.

6 of 15

1

Giải câu đố để tìm từ ngữ chỉ sự vật.

Cái gì tích tắc ngày đêm,

Nhắc em đo ngủ, nhắc em học bài

Một anh chậm bước khoan thai

Một anh chạy những bước dài thật nhanh.

(Là cái gì?)

Chiếc đồng hồ

7 of 15

1

Giải câu đố để tìm từ ngữ chỉ sự vật.

b. Ruột dài từ mũi đến chân

Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.

(Là cái gì?)

Cái bút chì

8 of 15

1

Giải câu đố để tìm từ ngữ chỉ sự vật.

c. Nhỏ như cái kẹo

Dẻo như bánh giầy

Học trò lâu nay

Vẫn dùng đến nó.

(Là cái gì?)

cục tẩy

(cục gôm)

9 of 15

1

Giải câu đố để tìm từ ngữ chỉ sự vật.

Thân em xưa ở bụi tre.�Mùa đông xếp lại mùa hè mở ra.� Là cái gì?

quạt giấy

10 of 15

1

Giải câu đố để tìm từ ngữ chỉ sự vật.

Cái gì hai lưỡi không răng�Mà nhai giấy vải băng băng lạ kì� Là cái gì?

cái kéo

11 of 15

1

Giải câu đố để tìm từ ngữ chỉ sự vật.

Chiếc đồng hồ

Chiếc bút chì

Cục tẩy (cục gôm)

Các từ chỉ đồ vật

12 of 15

2

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong các câu đố trên.

M: chậm

khoan thai, dài, nhanh

dài

nhỏ, dẻo

13 of 15

3

Đặt một câu nêu đặc điểm của đồ vật ở trường ,lớp.

M: Thân trống nâu bóng.

14 of 15

Dặn dò

  • Ôn tập cách đặt câu nêu đặc điểm của đồ vật
  • Xem trước bài sau trang 47.

15 of 15

Tạm biệt và hẹn gặp lại

các con vào những tiết học sau!