第七课:
我要去埃及
主讲人:XXXXXXXX
去埃及是“我” 小时候的理想,虽然这只是一个小小的理想,但是为了实现它,“我”竟努力了20年.�Đi ai cập là mơ ước từ thuở nhỏ của “tôi”, tuy đây chỉ là ước mơ nhỏ nhoi, nhưng để thực hiện được nó tôi đã phải cố gắng suốt 20 năm qua.
题解 Đề dẫn |
01 生词
小学 | xiǎoxué |
得 | dé |
世界 | shìjiè |
地图 | dìtú |
轮 | lún |
烧 | shāo |
洗澡 | xǐzǎo |
围 | wéi |
浴巾 | yùjīn |
浴室 | yùshì |
冲 | chōng |
叫 | jiào |
干 | gàn |
火 | huǒ |
灭 | miè |
讨厌 | tǎoyàn |
小声 | xiǎoshēng |
巴掌 | bāzhang |
一辈子 | yíbèi zi |
了 | liǎo |
敢 | gǎn |
继续 | jìxù |
明信片 | míngxìn piàn |
面前 | miànqián |
金字塔 | jīnzìtǎ |
记得 | jìdé |
小时候 | xiǎoshíhòu |
灵 | líng |
小子 | xiǎozi |
埃及 | āijí |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 小学 | xiǎoxué | 名 | Trường tiểu học , trường cấp 1 |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 得 | dé | 动 | Giành được , đạt được, có được |
3 | 世界 | shìjiè | 名 | Thế giới |
|
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 地图 | dìtú | 名 | Bản đồ |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 轮 | lún | 动 | Đến lượt |
6 | 烧 | shāo | 动 | Đốt, thiêu |
我就一边烧水一边看地图
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 洗澡 | xǐzǎo | 动 | Tắm |
我给全家人烧洗澡水
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 围 | wéi | 动 | Vây quanh, bao quanh |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 浴巾 | yùjīn | 名 | Khăn tắm |
10 | 浴室 | yùshì | 名 | Phòng tắm, nhà tắm |
一个人围着浴巾
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 冲 | chōng | 动 | Xông tới, lao tới |
12 | 叫 | jiào | 动 | Gọi, kêu |
13 | 干 | gàn | 动 | Làm |
从浴室里爸爸冲出来,对着我大叫:你在干什么呢?
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 火 | huǒ | 名 | Lửa |
15 | 灭 | miè | 动 | Dập, tắt ( đèn, lửa) |
火都灭了!
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 讨厌 | tǎoyàn | 动 | Ghét, chán ghét |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 小声 | xiǎoshēng | | Giọng nói nhỏ |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 巴掌 | bāzhang | 名 | Cái tát, cái vả |
爸爸给我打一个巴掌 |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 一辈子 | yíbèi zi | 名 | Cả đời, suốt đời |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 了 | liǎo | 助 | Kết hợp với 得 và 不, đứng sau động từ , để biểu thị có khả năng làm một việc nào đó hay không |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 敢 | gǎn | 动 | Dám |
22 | 继续 | jìxù | 动 | Tiếp tục |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 明信片 | míngxìn piàn | 名 | Bưu thiếp |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
24 | 面前 | miànqián | 名 | Trước mặt |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
25 | 金字塔 | jīnzìtǎ | 名 | Kim Tự Tháp |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
26 | 记得 | jìdé | 动 | Nhớ, nhớ rằng, còn nhớ |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
27 | 小时候 | xiǎoshíhòu | 名 | Hồi bé, khi còn nhỏ |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
28 | 灵 | líng | 形 | Linh , linh nghiệm, thiêng |
29 | 小子 | xiǎozi | 名 | Nhóc, thằng nhóc |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
30 | 埃及 | āijí | 名 | Ai Cập |
埃及是我想去的地方 |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
02 注释
“V/Adj + 起来”biểu thị hành động bắt đầu xảy ra và tiếp diễn hoặc sự thay đổi bắt đầu xuất hiện và tiếp tục duy trì. Ví dụ:
|
1.(我)一回到家就看了起来 |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
“V+ 什么”Biểu thị sự ngăn chặn , khuyên can, phủ định, thường có ngữ khí không hài lòng hoặc suốt ruột. Ví dụ:
|
2. 看什么埃及地图。 |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
(1)安娜: 我今天得给妈妈写信。 马丁: ——————呀? 发个电子邮件多方便。 (2)A: 明天上午你做什么? B: 我想睡觉。 (3)A: 我想结婚了。 B: _________? 一个人多自由 |
2.Luyện tập : Sử dụng cấu trúc “V+ 什么” để hoàn thành hội thoại . |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
“V+ 不了”là hình thức phủ định của “去得了”。�“V不了” và “V 得了” trong tiếng trung có hai cách sử dụng như sau : (1) Biểu thị V có thể hoặc không thể thực hiện được . Ví dụ:
(2)Biểu thị có thể hoặc không thể V hết toàn bộ. Ví dụ:
|
3. 你一辈子也去不了这么远的地方 |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
|
3.Luyện tập : Dựa vào gợi ý, sử dụng cấu trúc“V 得了/ V 不了”để hoàn thành hội thoại .Ví dụ: |
(1)A: 我想用一下你的电脑,可以吗? B: 对不起,我的电脑坏了__________。 (用) (2)A: 这个菜辣极了,你可能__________。(吃) B: 没关系,我尝尝。 (3)A: 我的手机没电了__________。(打) B: 没关系,可以用我的手机打。 (4)别买太多了,天太热,__________就坏了。(吃) |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
“V/adj + 下去” Biểu thị hành động đã bắt đầu và sẽ tiếp tục diễn ra, hoặc tình huống đã xuất hiện và sẽ tiếp tục tồn tại 。�Ví dụ:
|
4.我不敢再看下去了。 |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
4.Luyện tập : Chọn “起来”hoặc “下去”điền vào chỗ trống: |
|
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
03 课文
我要去埃及 |
小学的时候,我考试得了第一名,老师给了我一本“世界地图”。我太喜欢那本地图了,一回到家就看了起来。那一天,轮 (1)到我给全家人烧洗澡水,我就一边烧水一边看地图。我最喜欢的国家是埃及,“长大以后我一定去埃及…”我看着地图埃及想。 |
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
突然,一个人围着浴巾从浴室里冲出来,对着我大叫:“你在干什么呢? 火都灭了!”是爸爸,他最讨厌做事不认真的人。我说:“对不起!我在地图呢。”爸爸生气地说:“看什么地图!块烧火”“我在看埃及地图呢。”我小声说,爸爸更生气了,打了我一巴掌:“看什么埃及地图!你一杯次,也去不了那么远的地方!快烧水!”我不敢再看下去了,只好放下地图,继续烧水。我一边烧水一边想:“我真的去不了埃及吗?” |
5. 谁从浴室里跑出来?为什么跑出来了。
6. 爸爸为什么生气。
7.“看什么地图!”是什么意思。
8. 爸爸为什么打了“我”
9.“我”问什么放下地图?
10. 我一边烧水一边想什么?
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
20 年后,我第一次出国就去了埃及。在埃及,我给爸爸寄回一张明信片,上面写着:“亲爱的爸爸,我现在正在埃及,我的面前就是金字塔。您还记得吗?小时候,因为我看埃及地图,你打了我,还说我一辈子去不了埃及。我要谢谢您的那句话!” 爸爸看着明信片,不好意思地问我妈妈:“我什么时候说过那样的话?我说过吗?打了一下就那么灵(2)这小子真的到埃及去了?” |
11. 为什么“我”第一次出国就出来埃及?
12.“我”给爸爸寄回了什么?你能说说信的内容吗?
13. 爸爸记得自己做过的事和说过的话吗?
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
(1)轮: Đến lượt. Ví dụ:
(2) 灵: (cách thức, thuốc) có hiệu quả thần kì . Ví dụ:
|
点击添加相关标题文字
ADD RELATED TITLE WORDS
感谢
您的欣赏