Xin chào các con!
Bài 67: on - ot
on
Tiếng Việt
ot
Làm quen
1. Làm quen
mẹ con
on
chim hót
ot
on | |
| |
o
n
ot | |
| |
o
t
ot
S – TR 122
on
2. Tìm từ ngữ ứng với mỗi hình?
nón lá quả nhót rót trà sọt cá ném còn
2. Nối từ ứng với mỗi hình:
nón lá
rót trà
quả nhót
sọt cá
ném còn
Tập viết
Luyện viết bảng
Thư giãn
Tập đọc
3. Tập đọc
Mẹ con cá rô (1)
Rô mẹ đi kiếm ăn, dặn con:
Rô con”dạ” rõ to.
Mẹ vừa đi, rô con liền tót ra ngõ. Nó rủ cá cờ lên bờ xem ở đó có gì lạ. Cá cờ con:
Rô con đáp:
3. Tập đọc
Mẹ con cá rô (1)
Rô mẹ đi kiếm ăn, dặn con:
Rô con”dạ” rõ to.
Mẹ vừa đi, rô con liền tót ra ngõ. Nó rủ cá cờ lên bờ xem ở đó có gì lạ. Cá cờ can:
Rô con đáp:
3. Tập đọc
Mẹ con cá rô (1)
Rô mẹ đi kiếm ăn, dặn con:
Rô con”dạ” rõ to.
Mẹ vừa đi, rô con liền tót ra ngõ. Nó rủ cá cờ lên bờ xem ở đó có gì lạ. Cá cờ can:
Rô con đáp:
1
2
3
9
4
5
6
7
8
1
2
? a) Ý nào đúng?
Rô mẹ vừa đi:
.
B. Rô con đã rủ cá cờ lên bờ.
A. Cá cờ đã rủ rô con đi xa.
b) Lẽ ra trước khi đi chơi, rô con phải xin phép mẹ thế nào?
Đánh dấu √ vào trước ý đúng:
Rô mẹ vừa đi:
.
Rô con đã rủ cá cờ lên bờ.
Cá cờ đã rủ rô con đi xa.
√
b) Lẽ ra trước khi đi chơi, rô con phải xin phép mẹ thế nào?
Mẹ ơi, con xin phép mẹ ra bờ hồ chơi nhé. /
Con xin phép mẹ lên bờ xem ở đó có gì lạ, mẹ nhé!
DẶN DÒ
Tạm biệt và
hẹn gặp lại!