1 of 20

Xin chào các con!

2 of 20

Bài 67: on - ot

on

Tiếng Việt

ot

3 of 20

Làm quen

4 of 20

1. Làm quen

mẹ con

on

chim hót

ot

on

o

n

ot

o

t

ot

S – TR 122

on

5 of 20

2. Tìm từ ngữ ứng với mỗi hình?

nón lá quả nhót rót trà sọt cá ném còn

6 of 20

2. Nối từ ứng với mỗi hình:

nón lá

rót trà

quả nhót

sọt cá

ném còn

7 of 20

Tập viết

8 of 20

9 of 20

Luyện viết bảng

10 of 20

11 of 20

Thư giãn

12 of 20

Tập đọc

13 of 20

3. Tập đọc

Mẹ con cá rô (1)

Rô mẹ đi kiếm ăn, dặn con:

  • Con ở nhà, chớ đi xa nhé.

Rô con”dạ” rõ to.

Mẹ vừa đi, rô con liền tót ra ngõ. Nó rủ cá cờ lên bờ xem ở đó có gì lạ. Cá cờ con:

  • Mẹ bạn dặn chớ đi xa mà.

Rô con đáp:

  • Bờ hồ gần lắm.

14 of 20

3. Tập đọc

Mẹ con cá rô (1)

Rô mẹ đi kiếm ăn, dặn con:

  • Con ở nhà, chớ đi xa nhé.

Rô con”dạ” rõ to.

Mẹ vừa đi, rô con liền tót ra ngõ. Nó rủ cá cờ lên bờ xem ở đó có gì lạ. Cá cờ can:

  • Mẹ bạn dặn chớ đi xa mà.

Rô con đáp:

  • Bờ hồ gần lắm.

15 of 20

3. Tập đọc

Mẹ con cá rô (1)

Rô mẹ đi kiếm ăn, dặn con:

  • Con ở nhà, chớ đi xa nhé.

Rô con”dạ” rõ to.

Mẹ vừa đi, rô con liền tót ra ngõ. Nó rủ cá cờ lên bờ xem ở đó có gì lạ. Cá cờ can:

  • Mẹ bạn dặn chớ đi xa mà.

Rô con đáp:

  • Bờ hồ gần lắm.

1

2

3

9

4

5

6

7

8

1

2

16 of 20

? a) Ý nào đúng?

Rô mẹ vừa đi:

.

B. Rô con đã rủ cá cờ lên bờ.

A. Cá cờ đã rủ rô con đi xa.

b) Lẽ ra trước khi đi chơi, rô con phải xin phép mẹ thế nào?

17 of 20

Đánh dấu vào trước ý đúng:

Rô mẹ vừa đi:

.

Rô con đã rủ cá cờ lên bờ.

Cá cờ đã rủ rô con đi xa.

18 of 20

b) Lẽ ra trước khi đi chơi, rô con phải xin phép mẹ thế nào?

Mẹ ơi, con xin phép mẹ ra bờ hồ chơi nhé. /

Con xin phép mẹ lên bờ xem ở đó có gì lạ, mẹ nhé!

19 of 20

DẶN

20 of 20

Tạm biệt và

hẹn gặp lại!