CHỦ ĐỀ 4
ỨNG DỤNG TIN HỌC
BÀI 5. SỬ DỤNG BẢNG TÍNH
GIẢI QUYẾT BÀI TOÁN THỰC TẾ
Con hãy tính toán doanh thu một số phần mềm mà công ti của bố sản xuất nhé!
Vâng bố. Con sẽ tạo bảng tính để lưu thông tin về các phần mềm.
| A | B | C | D | E |
1 | DANH SÁCH PHẦN MỀM ỨNG DỤNG | ||||
2 |
| |
|
| |
3 | TT | Sản phẩm | Đơn giá (đồng) | Số lượt mua | Doanh thu |
4 | 1 | Quản lí thời gian | 39,999 | 50,000 |
|
5 | 2 | Trò chơi sáng tạo | 109,000 | 50,000 |
|
6 | 3 | Thiết kế đồ hoạ | 211,000 | 10,000 |
|
7 | 4 | Từ điển | 0 | 20,000 |
|
8 | 5 | Quản lí bán hàng cá nhân | 177,000 | 5,000 |
|
9 | 6 | Sổ sức khoẻ điện tử | 0 | 10,000,000 |
|
Theo em, bảng tính bạn Khoa tạo ra
có cần bổ sung thông tin gì không?
Hoạt động 1
Tính doanh thu phần mềm
Dựa vào thông tin mà bạn Khoa đã lưu trữ trong bảng tính, em hãy thực hiện:
1. Viết công thức để tính Doanh thu của phần mềm Quản lí thời gian dựa trên Đơn giá và số lượt mua (đơn giá băng 0 là phần mềm miễn phí).
2. Thao tác nào giúp em tính toán doanh thu cho các phần mềm còn lại mà không cần gõ công thức vào từng ô? Khi thực hiện thao tác đó, địa chỉ ô trong công thức sẽ thay đổi như thế nào?
Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là tính toán tự động.
| A | B | C | D | E |
1 | DANH SÁCH PHẦN MỀM ỨNG DỤNG | ||||
2 |
|
|
|
| |
3 | TT | Sản phẩm | Đơn giá (đồng) | Số lượt mua | Doanh thu |
4 | 1 | Quản lí thời gian | 39,999 | 50,000 |
|
5 | 2 | Trò chơi sáng tạo | 109,000 | 50,000 |
|
6 | 3 | Thiết kế đồ hoạ | 211,000 | 10,000 |
|
7 | 4 | Từ điển | 0 | 20,000 |
|
8 | 5 | Quản lí bán hàng cá nhân | 177,000 | 5,000 |
|
9 | 6 | Sổ sức khoẻ điện tử | 0 | 10,000,000 |
|
Vì chương trình bảng tính cho phép tính toán theo địa chỉ ô
Địa chỉ ô: C4
Chương trình bảng tính sử dụng ba loại địa chỉ ô là:
Chương trình bảng tính sử dụng ba loại địa chỉ ô là:
| A | B | C | D | E |
1 | DANH SÁCH PHẦN MỀM ỨNG DỤNG | ||||
2 |
|
|
|
| |
3 | TT | Sản phẩm | Đơn giá (đồng) | Số lượt mua | Doanh thu |
4 | 1 | Quản lí thời gian | 39,999 | 50,000 |
|
5 | 2 | Trò chơi sáng tạo | 109,000 | 50,000 |
|
6 | 3 | Thiết kế đồ hoạ | 211,000 | 10,000 |
|
7 | 4 | Từ điển | 0 | 20,000 |
|
8 | 5 | Quản lí bán hàng cá nhân | 177,000 | 5,000 |
|
9 | 6 | Sổ sức khoẻ điện tử | 0 | 10,000,000 |
|
Doanh thu = Đơn giá * Số lượt mua
=C4*D4
Công thức tính
=C5*D5
Địa chỉ ô sẽ tự động thay đổi khi sao chép công thức
=C6*D6
=C7*D5
=C8*D8
=C9*D9
Các địa chỉ C4, D4, C5, D5…là
địa chỉ tương đối
Địa chỉ tương đối tự động thay đổi khi sao chép công thức.
�
�
Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến các ô E6, E7, E8 và E9 (Hình 5.2) thì công thức 5 trong các ô E6, E7, E8, E9 là gì?
2. ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI
Hoạt động 2
Địa chỉ tuyệt đối
Bạn Khoa đã tính được Doanh thu của mỗi phần mềm. Tìm hiểu thêm, bạn được biết "Doanh thu” là số tiền thu được của đơn vị quản lí chợ ứng dụng khi người sử dụng trả tiền mua phần mềm. Công ti của bố Khoa được trả 70% của số tiền này và gọi là Doanh thu của công ti. Giả sử tỉ lệ phần trăm doanh thu mà công ti phần mềm được hưởng lưu ở ô F2 như minh hoạ trong Hình 5.3.
1 | DANH SÁCH PHẦN MỀM ỨNG DỤNG | |||||
2 |
|
| Tỉ lệ doanh thu của công ti | 70% | ||
3 | TT | Sản phấm | Đơn giá (đồng) | Sô lượt mua | Doanh thu | Doanh thu của công ti |
4 | 1 | Quản lí thời gian | 39,999 | 50,000 | 1,999,950,000 |
|
5 | 2 | Trò chơi sáng tạo | 109,000 | 50,000 | 5,450,000,000 |
|
6 | 3 | Thiết kế đồ hoạ | 211,000 | 10,000 | 2,110 000 000 |
|
7 | 4 | Từ điển | 0 | 20,000 | 0 |
|
8 | 5 | Quản lí bán hàng cá nhân | 177,000 | 5,000 | 885,000,000 |
|
9 | 6 | Sổ sức khỏe điện tử | 0 | 10,000,000 | 0 |
|
Hình 5.3. Tỉ lệ doanh thu của công ti được lưu ờ ổ F2
| A | B | C | D | E | F |
Hoạt động 2
Địa chỉ tuyệt đối
1. Em hãy nhập công thức để tính Doanh thu của công ti cho phần mềm Quản lí thời gian và Trò chơi sáng tạo vào ô F4 và F5, biết rằng:
Doanh thu của công ti = Doanh thu * Tỉ lệ (được lưu tại ô F2)
2. Nếu sao chép công thức từ ô F4 vào ô F5 thì công thức nhận được tại ô F5 có đúng yêu cầu không? Vì sao?
Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao chép công thức thì địa chỉ đó là địa chỉ tuyệt đối.
Phần mềm bảng tính quy định địa chỉ tuyệt đối có dấu $ trước tên cột và tên hàng. Ví dụ, $F$2 là địa chỉ tuyệt đối. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, em nhấn phím F4 để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối.
5 | 2 | Trò chơi sáng tạo | 109,000 | 50,000 |
|
6 | 3 | Thiết kế đồ hoạ | 211,000 | 10,000 |
|
7 | 4 | Từ điển | 0 | 20,000 |
|
8 | 5 | Quản lí bán hàng cá nhân | 177,000 | 5,000 |
|
9 | 6 | Sổ sức khoẻ điện tử | 0 | 10,000,000 |
|
=C5*D5
Địa chỉ
tương đối
=$C$6* $D$6
Địa chỉ
tuyệt đối
1 | DANH SÁCH PHẦN MỀM ỨNG DỤNG | |||||
2 |
|
| Tỉ lệ doanh thu của công ti | 70% | ||
3 | TT | Sản phấm | Đơn giá (đồng) | Sô lượt mua | Doanh thu | Doanh thu của công ti |
4 | 1 | Quản lí thời gian | 39,999 | 50,000 | 1,999,950,000 |
|
5 | 2 | Trò chơi sáng tạo | 109,000 | 50,000 | 5,450,000,000 |
|
6 | 3 | Thiết kế đồ hoạ | 211,000 | 10,000 | 2,110 000 000 |
|
7 | 4 | Từ điển | 0 | 20,000 | 0 |
|
8 | 5 | Quản lí bán hàng cá nhân | 177,000 | 5,000 | 885,000,000 |
|
9 | 6 | Sổ sức khỏe điện tử | 0 | 10,000,000 | 0 |
|
Hình 5.3. Tỉ lệ doanh thu của công ti được lưu ờ ổ F2
| A | B | C | D | E | F |
=C5*D5
Công thức Doanh thu của công ti = Doanh thu*Tỉ lệ.
1 | DANH SÁCH PHẦN MỀM ỨNG DỤNG | |||||
2 |
|
| Tỉ lệ doanh thu của công ti | 70% | ||
3 | TT | Sản phấm | Đơn giá (đồng) | Sô lượt mua | Doanh thu | Doanh thu của công ti |
4 | 1 | Quản lí thời gian | 39,999 | 50,000 | 1,999,950,000 |
|
5 | 2 | Trò chơi sáng tạo | 109,000 | 50,000 | 5,450,000,000 |
|
6 | 3 | Thiết kế đồ hoạ | 211,000 | 10,000 | 2,110 000 000 |
|
7 | 4 | Từ điển | 0 | 20,000 | 0 |
|
8 | 5 | Quản lí bán hàng cá nhân | 177,000 | 5,000 | 885,000,000 |
|
9 | 6 | Sổ sức khỏe điện tử | 0 | 10,000,000 | 0 |
|
Hình 5.3. Tỉ lệ doanh thu của công ti được lưu ờ ổ F2
| A | B | C | D | E | F |
=C5*D5
Ti lệ luôn cố định là 70% nên sẽ là Giá trị tuyệt đối
Giá trị của Doanh thu thay đổi theo từng phần mềm nên sẽ là Giá trị tương đối
1 | DANH SÁCH PHẦN MỀM ỨNG DỤNG | |||||
2 |
|
| Tỉ lệ doanh thu của công ti | 70% | ||
3 | TT | Sản phấm | Đơn giá (đồng) | Sô lượt mua | Doanh thu | Doanh thu của công ti |
4 | 1 | Quản lí thời gian | 39,999 | 50,000 | 1,999,950,000 |
|
5 | 2 | Trò chơi sáng tạo | 109,000 | 50,000 | 5,450,000,000 |
|
6 | 3 | Thiết kế đồ hoạ | 211,000 | 10,000 | 2,110 000 000 |
|
7 | 4 | Từ điển | 0 | 20,000 | 0 |
|
8 | 5 | Quản lí bán hàng cá nhân | 177,000 | 5,000 | 885,000,000 |
|
9 | 6 | Sổ sức khỏe điện tử | 0 | 10,000,000 | 0 |
|
Hình 5.3. Tỉ lệ doanh thu của công ti được lưu ờ ổ F2
| A | B | C | D | E | F |
=E4*$F$2
=C5*D5
Công thức
=E5*$F$2
�
�
Em hãy chọn các đáp án đúng:
1. Trong Hình 5.3, công thức tại ô F5 là =E5*$F$2. Sao chép công thức này đến ô F6, kết quả sao chép là:
A. =E6*F3 B. =E6*$F$2
C. =$E$6*F3 D. =$E$6*$F$2
2. Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối là:
A. Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập địa chỉ ô.
D. Thực hiện được theo cả hai cách A và B.
SỬ DỤNG BẢNG TÍNH GIẢI QUYẾT
BÀI TOÁN THỰC TẾ
NHIỆM VỤ:
Tạo bảng tính theo mẫu như Hình 5.1. Lập công thức sử dụng địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối để tính Doanh thu mỗi phần mềm và Doanh thu của công ti.
1
2
3
Tính Doanh thu của công ti
Tính Doanh thu của
mỗi phần mềm
Tạo bảng dữ liệu trong
chương trình bảng tính
Hướng
dẫn
Tạo bảng dữ liệu
Tính Doanh thu của phần mềm
Tính Doanh thu của công ti
1
2
3
SAO CHÉP DỮ LIỆU TỪ CÁC TỆP VĂN BẢN, TRANG TRÌNH CHIẾU SANG TRANG TÍNH
NHIỆM VỤ:
Giả sử kết quả số học sinh chọn mỗi nhóm nghề của lĩnh vực Công nghệ thông tin được lưu trữ trong phần mềm soạn thảo văn bản hoặc phần mềm trình chiếu như Bảng 5.1.
Em hãy sao chép bảng số liệu này sang phần mềm bảng tính.
TT | Nhóm nghề | Nghề | Số lượng HS |
1 | Lĩnh vực phát triển phần mềm | Lập trình viên, Thiết kế phần mềm, Kiến trúc sư phần mềm, Kiểm thử phần mềm,... | 46 |
2 | Lĩnh vực mạng máy tính và an toàn thông tin | Quản trị mạng, An toàn thông tin,... | 25 |
3 | Lĩnh vực đa phương tiện | Thiết kế đồ hoạ, truyền thông đa phương tiện | 78 |
4 | Lĩnh vực khác của Công nghệ thông tin | Quản trị website, giảng viên Công nghệ thông tin,... | 42 |
1
2
3
4
5
Hướng
dẫn
Chọn các hàng, cột của bảng.
Chọn Home/lệnh Copy
(Ctrl + C)
Mở bảng tính mới, chọn ô ở góc trên cùng bên trái của vùng muốn dán dữ liệu và chọn lệnh Paste.
Đóng tệp văn bản hoặc tệp trình chiếu.
Lưu tệp bảng tính với tên Khaosat.xlsx.
1. Em hãy chọn phương án đúng.
Công thức tại ô C1 (Hình 5.6) là = A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là:
A. =C1*D2 B. =C2*D1
C. =C2*D2 D. =B2*C2
LUYỆN TẬP
2. Nhân dịp khai giảng năm học mới, tại một số cửa hàng, nhà sách,... các mặt hàng đồ dùng học tập được giảm giá. Danh sách một số mặt hàng được giảm giá và tỉ lệ giảm giá được lưu ở ô D2 như trong Hình 5.7.
a) Hãy nhập dữ liệu và định dạng bảng tính như minh hoạ ở Hình 5.7.
| A | B | c | D |
1 2 3 | Danh sách các mặt hàng được giảm giá Tỉ lệ giảm giá I 20% | |||
4 | TT | Tên mặt hàng | Đơn giá | Đơn giá đã giảm |
5 | 1 | Vớ 80 trang |
|
|
6 | 2 | Vớ 120 trang |
|
|
7 | 3 | Bút bi |
|
|
8 | 4 | Bút chì |
|
|
9 | 5 | Balo |
|
|
10 | 6 | Cặp sách |
|
|
c) Nhập công thức cho các ô từ D5 đến ô D10 để tính đơn giá mỗi mặt hàng sau khi đã được giảm, biết rằng:
Đơn giá đã giảm = Đơn giá * Tỉ lệ giảm giá
d) Bổ sung thêm cột số lượng vào sau cột Đơn giá đã giảm. Nhập dữ liệu số lượng mỗi loại đồ dùng học tập mà em cần mua để dùng cho năm học lớp 8 vào cột này.
e) Bổ sung thêm cột Tổng tiền vào sau cột Số lượng. Tính Tổng tiền cần trả của mỗi mặt hàng biết Tổng tiền = số lượng * Đơn giá đã giảm.
i) Tại ô F11, hãy nhập công thức tính Tổng tiền phải trả cho tất cả các mặt hàng.
Em hãy truy cập vào một số chợ ứng dụng để tìm thông tin về năm phần mềm ứng dụng mà em quan tâm (đơn giá, số lượt mua,...) và tạo bảng tính lưu lại các thông tin đó theo mẫu như ở Hình 5.5. Hãy lập công thức để tính Doanh thu và Doanh thu của công ti sản xuất phần mềm cho năm phần mềm ứng dụng đó (giả sử số tiền mà công ti sản xuất phần mềm nhận được là 75% Doanh thu).
VẬN DỤNG