1 of 62

SƠ LƯỢC ĐIỆN TÂM ĐỒ

BS CK2 NGÔ QUANG THI

2 of 62

ECG

3 of 62

ECG là gì

  • Điện tâm đồ (Electrocardiogram) là đồ thị ghi lại quá trình hoạt động điện của tim.

4 of 62

ECG là gì

  • Hoạt động điện của tim là do quá trình khử cực, tái cực của màng tế bào
  • Được ghi lại nhờ máy đo ECG với các điện cực đặt trên bề mặt da
  • Vị trí điện cực: ghi nhận hoạt động điện của vùng tương ứng bên dưới

5 of 62

ECG là gì

Hoạt động điện màng tế bào

6 of 62

Các giai đoạn hoạt động điện �màng tế bào

7 of 62

Chiều Vector điện thế

8 of 62

  • Khi không có hoạy động điện, máy ghi thành đường thẳng ngang: đường đẳng điện.
  • Khi hiệu điện thế dương (cùng chiều): sóng dương
  • Khi hiệu điện thế âm (ngược chiều): sóng âm

9 of 62

Vị trí mắt điện cực

10 of 62

ECG là gì?

  • Hình ảnh trên ECG: phản ánh tổng hợp của các vector điện tại vị trí điện cực
  • Các phương pháp đo ECG
    • 12 chuyển đạo chuẩn
    • Holter ECG
    • ECG gắng sức
    • ECG thực quản
    • ECG buồng tim

11 of 62

Chỉ định

• Tất cả bệnh nhân đã được biết bệnh Tim mạch

Tất cả bệnh nhân có biểu hiện bệnh Tim mạch

• Tất cả bệnh nhân nguy cơ Tim mạch

Trước phẫu thuật

• Theo dõi điều trị

Khám sức khỏe ở người trên 40 tuổi

12 of 62

Vai trò ECG

  • Loạn nhịp:
    • Chẩn đoán
    • Theo dõi đáp ứng
  • Thiếu máu/ Nhồi máu cơ tim
  • Dày, giãn các buồng tim
  • Rối loạn điện giải

13 of 62

Máy đo ECG

14 of 62

Giấy đo ECG

15 of 62

  • 1x: 1 mv = 10 mm
  • 2x: 1 mv = 20 mm
  • ½x: 1mv = 5mm

16 of 62

Vị trí điện cực

V1: Lieân sườn 4, beân phaûi xöông öùc.

V2: Lieân sườn 4, beân traùi xöông öùc

V3: Giöõa V2 vaø V4

V4: Lieân söôøn 5, ñöôøng trung ñoøn.

V5: ñöôøng naùch tröôùc, ngang V4

V6: ñöôøng naùch giöõa, ngang V4

17 of 62

Mặt phẳng trán: chuyển đạo lưỡng cực chi DI, DII, DIII

CÁC CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN

18 of 62

Tam gíac Einthoven

D I

D II

D III

+

-

+

-

+

+

--

--

--

19 of 62

20 of 62

Mặt phẳng trán:

Chuyển đạo đơn cực chi: aVR, aVL và aVF.

CÁC CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN

21 of 62

Chuyển đạo đơn cực chi: aVR, aVl, aVF

Điểm trung tâm Wilson = 1/3 (RA + LA + LL)

22 of 62

Tam trục kép Bailey và quy luật vuông góc

CÁC CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN

DI vuông góc với aVF

DII vuông góc với aVL

DIII vuông góc với aVR

23 of 62

6 Chuyển đạo trước tim: V1, V2, V3, V4, V5, V6.

CÁC CHUYỂN ĐẠO TRƯỚC TIM

Đơn cực

24 of 62

6 Chuyển đạo trước tim: V1, V2, V3, V4, V5, V6.

CÁC CHUYỂN ĐẠO TRƯỚC TIM

25 of 62

CÁC CHUYỂN ĐẠO

26 of 62

6 Chuyển đạo trước tim: V1, V2, V3, V4, V5, V6.

CÁC CHUYỂN ĐẠO TRƯỚC TIM

27 of 62

CÁC CHUYỂN ĐẠO TIM PHẢI

V3R, V4R, V5R, V6R

Đối xứng từng cặp với V3, V4, V5, V6 qua

xương ức

28 of 62

CÁC CHUYỂN ĐẠO KHÁC

V7: ở liên sườn V trên đường nách sau

V8: giữa đường xương vai

V9: cạnh đường liên gai sống trái

29 of 62

Vị trí phản ánh của các chuyển đạo

DII

DIII

aVF

30 of 62

DI

aVL

31 of 62

  • V1, V2: vách

V1

V2

32 of 62

V3

V4

  • V3, V4: trước

33 of 62

V6

V5

  • V5, V6: Bên

34 of 62

Hoạt động điện thế màng tế bào

35 of 62

Hoạt động điện của Chu chuyển tim

Wissam Alajaji, Electrocardiogram Interpretation: A Brief Overview, July-21, 2015.

36 of 62

Hoạt động điện của tim

37 of 62

SA node: 60 to 100 bpm

AV Junction: 40 to 60 bpm

Ventricle: <40 bpm

38 of 62

Sóng P: khử cực nhĩ

39 of 62

40 of 62

Các dạng sóng P

P dương

P có khất

P 2 đỉnh

(bướu)

P 2 pha

P âm

41 of 62

Sóng P bình thường

+: DI, DII

--: aVR

  • - ≤ 2.5 mm
  • < 0.12 giây

42 of 62

Mặt phẳng ngang

43 of 62

  • P hai pha V1

44 of 62

Dẫn truyền nhĩ thất

Đoạn PR: cuối sóng P đến đầu phức bộ QRS.

Đẳng điện

Khoảng PR: đầu sóng P đến đầu QRS

0,12 – 0,20 s

45 of 62

Hoạt động khử cực của thất

46 of 62

Phức bộ QRS: khử cực thất

47 of 62

Soùng (-) ñaàu tieân laø soùng Q

Soùng (+) ñaàu tieân laø soùng R

Soùng (-) sau R laø soùng S

    • Caùc soùng bổ sung R’ S’
    • Tuøy theo bieân ñoä ta coù theå goïi Q hay q, R hay r, S hay s

48 of 62

Các hình dạng phức bộ QRS

49 of 62

50 of 62

Đoạn ST

Điểm J

51 of 62

Đoạn ST

  • Cuối giai đoạn khử cực của thất
  • Điểm J đến đến đầu sóng T.
  • Xác định:
    • Điểm J chênh so với đường đẳng điện
    • Hình dạng đoạn ST
  • Không quan trọng thời gian

52 of 62

53 of 62

XÁC ĐỊNH ST CHÊNH

54 of 62

Chênh …….mm ?

Điểm J

Điểm J

Điểm J

55 of 62

Các dạng ST chênh lên

56 of 62

ST CHÊNH LÊN TRONG STEMI

57 of 62

ST chênh xuống

  1. Xác định điểm J
  2. Xác định vị trí sau điểm J 0,08s

58 of 62

Sóng T

Thời gian tái cực

Không đối xứng

Không nhọn

Dương: D1, D2,

V2 đến V6

Âm: aVR

2 pha: V1

59 of 62

Sóng T

  • Điện thế:

1/8 R đến 2/3 R

< 5mm ngoại biên

< 10mm trước ngực

60 of 62

Sóng T

  • T dẹt: từ - 1 mm đến + 1 mm
  • T âm: 1 mm – 5 mm
  • T âm sâu : 5mm – 10mm
  • T âm khổng lồ: (gigantic T-wave inversion)> 10mm

61 of 62

Sóng T

62 of 62

Tóm tắt