搬家
Bài 12:
CHUYỂN NHÀ
老师:xxxxxxxxxxxxxxxxx
第十二课:
ONE
生词
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 劳驾 | láo jià | | lao giá | xin lỗi, cảm phiền |
2 | 纸 | zhǐ | 名 | chỉ | giấy |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 箱子 | xiāngzi | 形 | sương, tương | thùng, vali |
4 | 按 | àn | 介 | án | theo, chiếu theo |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
5 | 不要 | búyào | 副 | bất yếu | không được |
6 | 顺序 | shùnxù | 名 | thuận tự | thứ tự |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 弄 | nòng | 动 | lộng | làm |
8 | 乱 | luàn | 形 | loạn | loạn, lộn xộn |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
9 | 小心 | xiǎoxīn | 动 | tiểu tâm | cẩn thận |
10 | 重 | zhòng | 形 | trọng | nặng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 桌子 | zhuōzi | 名 | trác tử | bàn |
12 | 碰 | pèng | 动 | bàng | va chạm, va đập |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 辛苦 | xīnkǔ | 形 | tân khổ | vất vả |
14 | 保洁 | bǎojié | 动 | bảo khiết | lau dọn vệ sinh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
15 | 服务 | fúwù | 动 | phục vụ | phục vụ |
16 | 姓名 | xìngmíng | 名 | tính danh | họ tên |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
17 | 地址 | dìzhǐ | 名 | địa chỉ | địa chỉ |
18 | 贵姓 | guìxìng | 名 | quý họ | họ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 免贵 | miǎn guì | | miễn quý | cách nói lịch sự |
20 | 小区 | xiǎoqu | 名 | tiểu khu | tiểu khu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
21 | 单元 | dānyuán | 名 | đơn nguyên | đơn nguyên |
22 | 看中 | kànzhòng | | khán trúng | thích, chọn được |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
23 | 居民 | jūmín | 名 | cư dân | cư dân |
24 | 南边 | nánbiān | 名 | nam biên | phía nam |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
25 | 公园 | gōngyuán | 名 | công viên | công viên |
26 | 下棋 | xià qí | | hạ kì | chơi cờ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
27 | 满意 | mǎnyì | 形 | mãn ý | hài lòng, vừa ý |
28 | 认为 | rènwéi | 动 | nhận vi | cho rằng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
29 | 条件 | tiáojiàn | 名 | điều kiện | điều kiện |
30 | 虽然 | suīrán | 连 | tuy nhiên | tuy, tuy rằng |
31 | 但是 | dànshì | 连 | đãn thị | nhưng |
TWO
课文
大卫:劳驾,请把这些纸箱子搬到那儿,注意按纸箱子上的号
码放好,不要把顺序弄乱了。
工人:好。电视放在哪儿?
大卫:先放在桌子上吧。小心,很 重,别把手碰了。
工人:先生,您的东西都在这儿了。
大卫:谢谢,你们辛苦了。
(在电话里)
工作人员:保洁公司。需要我们为您服务吗?
大 卫:我刚搬完家,家里比较脏,想请你们来收拾一下儿。
工作人员:好,请把您的姓名、地址和电话号码告诉我们。先生贵姓?
大 卫:免贵,我叫大卫,住在华美小区3号楼2单元1603号,我的手机号码
是13691350769。你们明天下午两点来,好吗?
工作人员:好,明天下午见。
Dàwèi: Láojià, qǐng bǎ zhèxiē zhǐxiāng zi bān dào nàr, zhùyì àn zhǐxiāng zi shàng de hào mǎ fàng hǎo, bùyào bǎ shùnxù nòng luànle.
Gōngrén: Hǎo. Diànshì fàng zài nǎr?
Dàwèi: Xiān fàng zài zhuōzi shàng ba. Xiǎoxīn, hěn zhòng, bié bǎshǒu pèngle.
Gōngrén: Xiānshēng, nín de dōngxī dū zài zhèr le.
Dàwèi: Xièxiè, nǐmen xīnkǔ le.
(Zài diànhuà li)
Gōngzuò rényuán: Bǎojié gōngsī. Xūyào wǒmen wèi nín fúwù ma?
Dàwèi: Wǒ gāng bān wán jiā, jiālǐ bǐjiào zàng, xiǎng qǐng nǐmen lái shōushí yīxiàr.
Gōngzuò rényuán: Hǎo, qǐng bǎ nín de xìngmíng, dìzhǐ hé diànhuà hàomǎ gàosù wǒmen. Xiānshēng guìxìng?
Dàwèi: Miǎn guì, wǒ jiào dà wèi, zhù zài huáměi xiǎoqū sān hào lóu èr dānyuán yāo liù líng sān hào, wǒ de shǒujī hàomǎ shì yāo sān liù jiǔ yāo sān wǔ líng qī liù jiǔ. Nǐmen míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn lái, hǎo ma?
Gōngzuò rényuán: Hǎo, míngtiān xiàwǔ jiàn.
我看中了一套房子。这套房子离学校不太远,在一个居 民小区里。小区的南边是一个小公园,每天有很多人在那儿散步、下棋。北边有一个大超市, 买东西很方便。东边离地铁站不远。西边没有房子,远远地可以看到西山,风景很漂亮。我很满意,认为条件不错。虽然房租有点儿贵,但是我还是决定马上搬家。
Wǒ kàn zhòng le yī tào fángzi. Zhè tào fángzi lí xuéxiào bù tài yuǎn, zài yīgè jūmín xiǎoqū lǐ. Xiǎoqū de nánbian shì yīgè xiǎo gōngyuán, měitiān yǒu hěnduō rén zài nàr sànbù, xià qí. Běibian yǒu yīgè dà chāoshì, mǎi dōngxī hěn fāngbiàn. Dōngbian lí dìtiě zhàn bù yuǎn. Xībian méiyǒu fángzi, yuǎn yuǎn dì kěyǐ kàn dào xīshān, fēngjǐng hěn piàoliang. Wǒ hěn mǎnyì, rènwéi tiáojiàn bùcuò. Suīrán fángzū yǒudiǎnr guì, dànshì wǒ háishì juédìng mǎshàng bānjiā.
THREE
语法
Câu chữ 把
• 不要把顺序弄乱了。/别把手碰了。
Trong câu chữ 把, khi có từ phủ định hoặc trợ động từ thì từ phủ định và trợ động từ phải đặt trước chữ 把.
① 他今天没把作业做完。
② 别把电视摔坏了。
③ 你应该把药吃了再睡觉。
④ 我一定要把这件事告诉老师。
⑤ 你不能把孩子一个人留在家里。
虽然...但是
• 虽然房租有点儿贵,但是我还是决定马上搬家。
① 虽然我会说几句汉语,但是我的汉字还不行。
② 饺子虽然好吃,但是包起来太麻烦了。
③ 虽然天气不太好,但是他还是去跑步了。
FOUR
练习
Dùng 虽然...但是...trả lời câu hỏi
(1) 以前你说学习汉语很有意思,现在为什么不学习了?
(2) 你说喜欢北京,为什么要回国?
(3) 北京不是很漂亮吗?你为什么不喜欢住在这里?
(4) 你喜欢吃饺子,但是为什么不常常包饺子吃呢?
(5) 你说住在学校宿舍里没有机会练习汉语,为什么不搬出去呢?
(6) 他都16岁了,怎么还让妈妈帮他洗衣
(7) 你很累,为什么不休息?
(8) 爬那么高的山很危险,你为什么还去爬呢?
ĐỌC HIỂU
玛丽最近在网上看到一个启事。上面说有人因为孩子出国留学了,家里房子比较多,想把房子租给留学生玛丽看了以后很高兴,马上就给他打了电话。房东请玛丽到家里谈谈玛丽按地址找到了他的家。这是一个漂亮的小区,有树、有草、有花,还有一条小河,环境很不错,玛丽很满意一另外, 小区里有超市、餐馆、等,生活也很方便,就是离玛丽的学校比较远,骑车要三十多分钟不过玛丽觉得虽然远一点儿,但是环境重要,再说房租也不贵,她决定下个星期就搬家。
Phán đoán đúng sai
1
那家的人都出国留学了。
2
玛丽自己找到了房东的家。
3
这个小区的风景很好,但是生活不太方便。
4
这个小区周围有车站、超市,还有药店,环境不错。
5
这个小区离玛丽的学校比较远,坐车要三十分钟。
6
因为房租很便宜,所以玛丽决定搬家。
谢谢您的观看