1 of 36

中国来信改变了我的生活

第十三课

2 of 36

题解

一封中国来信,改变了一个青年的人生道路。这是怎么样的一封信呢?写信的人是谁?收信人的生活发生了哪些变化呢?

Một bức thư đên từ Trung Quốc đã làm thay đổi cuộc đời của một thanh niên. Đó là một bức thứ như thế nào? Người viết thư là ai ? Cuộc sống của người nhận thư đã có những thay đổi như thế nào?

3 of 36

01

生词

4 of 36

来信

láixìn

父亲

fùqin

除了

chúle

以外

yǐwài

有用

yǒuyòng

差不多

chàbuduō

由于

yóuyú

请求

qǐngqiú

帖子

tiězi

回信

huíxīn

fēng

连忙

liánmáng

cāi

愉快

yúkuài

学好

xuéhǎo

答案

dá ān

背面

bèimiàn

泪水

lèishuǐ

并且

bìngqiě

历史

lìshǐ

哥伦比亚

Gēlúnbǐyà

5 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

来信

láixìn

Thư đến

2

父亲

fùqin

Bố

6 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

除了

chúle

Trừ, ngoài

4

以外

yǐwài

Trừ, ngoài ra

      • 他除了汉语(以外),还会英语和法语。
      • 除了我(以外),别的学生也喜欢踢足球。
      • 除了他(以外),我们都没去过重庆。

7 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

有用

yǒuyòng

Hữu ích, hữu dụng, có tác dụng sử dụng

8 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

差不多

chàbuduō

Gần giống nhau, xấp xỉ

      • 差不多十二点了

9 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

由于

yóuyú

Vì, do, bởi

10 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

请求

qǐngqiú

Thỉnh cầu, cầu xin

11 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

帖子

tiězi

Thiệp mời

12 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

回信

huíxīn

Thư trả lời

一个星期过去了,什么回信也没有

13 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

fēng

Lượng từ của thư, bức điện, thiệp mời

一封信

14 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

连忙

liánmáng

Vội vàng

听到铃声,我连忙拿起电话

15 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

Khóc

14

cāi

Đoán

16 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

愉快

yúkuài

Vui vẻ

17 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

学好

xuéhǎo

Học tốt, học giỏi

      • 学好一种语言方便找工作
      • 多说,多练习,很快就学好汉语

18 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

答案

dá ān

Đáp án, câu trả lời

19 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

背面

bèimiàn

Đằng sau, phía sau

20 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

泪水

lèishuǐ

Nước mắt

我出国的时候我妈妈溜了眼泪了

21 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

并且

bìngqiě

Và, đồng thời, hơn nữa

        • 他开了一家公司,并且做得很好。
        • 他参加并且通过了入学考试。

22 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

历史

lìshǐ

Lịch sử

23 of 36

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

22

哥伦比亚

Gēlúnbǐyà

Cô-lôm-bi-a

24 of 36

02

注释

25 of 36

1. 除了西班牙语和英语以外,你还得学习一种语言

“除了……(以外),还/ 也….” Biểu thị bổ sung những cái khác ngoài những cái đã biết. Ví dụ:

      • 除了亚洲学生(以外),我们班还有欧美学生和非洲学生。
      • 除了汉语(以外),还会英语和法语。
      • 除了我(以外),别的学生也喜欢踢足球。

“除了….(以外,都….)”biểu thị ngoài những trường hợp đặc biệt ra, nhấn mạnh sự giống nhau. Ví dụ:

      • 除了他(以外),我们都没去过重庆。
      • 除了星期天(以外),我们哪天都不休息。
      • 除了我(以外),别人都参加考试了。

26 of 36

(1)Luyện tập:Dưạ vào ngữ cảnh, chọn câu phù hợp cho những ví dụ trên để hoàn thành hội thoại :

  1. A: 他都会什么外语?

B: _______________________________

2. A: 你们什么时候休息?

B: _______________________________

3. A: 你们班都有谁没参加考试?

B: _______________________________

4. A: 你们班都是亚洲学生吗?

B: _______________________________

27 of 36

2. 不是法语就是德语

“不是A 就是B ” Biểu thị bắt buộc phải có một trong hai yếu tố A hoặc B. Ví dụ:

      • 不是你去,就是我去,没有别人
      • 下午四点以后,他不是在图书馆看书,就是在操场打球
      • 他每次旅行不是做火车就是做汽车,反正不做飞机。

28 of 36

(2)Luyện tập: Sử dụng cấu trúc “不是…就是….”để viết lại câu :

  1. 他这时候能在饭馆,也可能在咖啡馆。� ————————————————

2. 我今天或者看电视,或者买东西,就是不想学习。

——————————————————————�3. 除了上网发电子邮件和用手机发短信以外, 别的联系方式我们都用 。 � ————————————————————————————�4. 小王或者在睡觉,或者在上网,肯定在家。� ——————————————————

29 of 36

3. 我父亲的朋友差不多人人都会说两种语音。

Danh từ hoặc lượng từ được lặp lại , biểu thị tất cả mọi người, mọi sự vật đều như vậy, không có ngoại lệ. Ví dụ:

      • 现在家家都有汽车
      • 我朋友个个喜欢开玩笑
      • 天天上网

30 of 36

(3)Luyện tập: Viết lại câu với từ cho sẵn.

  1. 他花每年都是这时候开(年年)�——————————————

2. 每一场比赛,观众都很多(场场) � ———————————————�3. 所有的人都知道这个电影明星(人人)� —————————————————

31 of 36

03

课文

32 of 36

中国来信改变了我的生活

我十四岁生日那天,父亲对我说:“除了西班牙语和英语以外,你还得再学习一种语言。”父亲的朋友说:“那就什么有用学什么吧,不是法语就是德语。”在哥伦比亚,会说德语和法语的人不少。我父亲的朋友差不多人人都会说这两种语言。我得选择一种世界上有很多人说,但在哥伦比亚很少有人会说的语言,我选中了汉语。

1.“我”十四岁的生日那天,爸爸对“我”说了什么?

2.爸爸的朋友为什么劝“我”学法语或者德语

3.“我”为什么选择了汉语。

33 of 36

由于我不了解中国,也不认识会说汉语的人,除了上网请求帮助,我没有别的办法。第二天,我就开始在网站上发帖子,还发了许多电子邮件。一个星期过去了,什么回信也没有;半个月过去了,还是没有回信。我学习汉语的热情渐渐地冷了。

有一天,我突然收到了一封从中国寄来的信。我连忙(1)打开看,信是一个中国姑娘用英语写的:“你好,我们还互相不认识,但我知道你打算学习汉语。

4. “我”为什么上网请求帮助?

5. “我”学习汉语的热情为什么冷了?

6. “我”收到了什么人的来信?“我”和来信人认识吗?

34 of 36

我想告诉你,汉语是要用“心”学的。在信的后面有两个汉字:“哭”和“笑”,要是你能猜出来哪个表示“难过”,哪个表示“愉快”,你就一定能学好汉语(答案在背面)”

表示难过的字, 肯定是“哭”。因为它有眼睛和泪水。我一下子就猜对了。太有意思了!我学汉语的热情又来了。我马上给那个中国姑娘回了一封信:“谢谢你!我一定要学好汉语,希望有一天就能和你见面,并且(2)能用汉语和你聊天儿”。从那天开始,汉语进了我的生活。

7. 这个中国姑娘让“我”猜什么?

8. “我”猜对了吗?这封信给了“我”什么影响?

9.“我”有什么希望?

35 of 36

四年过去了,我不但一直在努力地学习汉语,还认识了许多中国人,了解了中国的历史和文化。可是,我再也没有收到那个女孩儿的信。如果我能跟她见面,一定要谢谢她,因为是她的那封信改变了我的人生。

10. 我学了几年汉语了?学的结果怎么样?

11.“我”后来又收到过女孩儿的信吗? “我”为什么要谢她。

  1. 连忙: Phó từ, biểu thị động tác, hành vi xảy ra nhanh. Chỉ dùng để diễn đạt bổ nghĩa cho những hành động đã xảy ra, không dùng cho tương lai và câu cầu khiến. Ví dụ: 听到铃声,我连忙拿起电话。

2. 并且:Liên từ, thường dùng để liên kết các thành phần động từ. Ví dụ:

                  • 他开了一家公司,并且做得很好。
                  • 他参加并且通过了入学考试。

36 of 36

谢谢观看