中国来信改变了我的生活
第十三课
题解
一封中国来信,改变了一个青年的人生道路。这是怎么样的一封信呢?写信的人是谁?收信人的生活发生了哪些变化呢?
Một bức thư đên từ Trung Quốc đã làm thay đổi cuộc đời của một thanh niên. Đó là một bức thứ như thế nào? Người viết thư là ai ? Cuộc sống của người nhận thư đã có những thay đổi như thế nào?
01
生词
来信 | láixìn |
父亲 | fùqin |
除了 | chúle |
以外 | yǐwài |
有用 | yǒuyòng |
差不多 | chàbuduō |
由于 | yóuyú |
请求 | qǐngqiú |
帖子 | tiězi |
回信 | huíxīn |
封 | fēng |
连忙 | liánmáng |
哭 | kū |
猜 | cāi |
愉快 | yúkuài |
学好 | xuéhǎo |
答案 | dá ān |
背面 | bèimiàn |
泪水 | lèishuǐ |
并且 | bìngqiě |
历史 | lìshǐ |
哥伦比亚 | Gēlúnbǐyà |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 来信 | láixìn | 名 | Thư đến |
2 | 父亲 | fùqin | 名 | Bố |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 除了 | chúle | 介 | Trừ, ngoài |
4 | 以外 | yǐwài | 名 | Trừ, ngoài ra |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 有用 | yǒuyòng | 形 | Hữu ích, hữu dụng, có tác dụng sử dụng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 差不多 | chàbuduō | 副 | Gần giống nhau, xấp xỉ |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 由于 | yóuyú | 连 | Vì, do, bởi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 请求 | qǐngqiú | 动 | Thỉnh cầu, cầu xin |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 帖子 | tiězi | 名 | Thiệp mời |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 回信 | huíxīn | 名 | Thư trả lời |
一个星期过去了,什么回信也没有
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 封 | fēng | 量 | Lượng từ của thư, bức điện, thiệp mời |
一封信 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 连忙 | liánmáng | 副 | Vội vàng |
听到铃声,我连忙拿起电话
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 哭 | kū | 动 | Khóc |
14 | 猜 | cāi | 动 | Đoán |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 愉快 | yúkuài | 形 | Vui vẻ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 学好 | xuéhǎo | | Học tốt, học giỏi |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 答案 | dá ān | 名 | Đáp án, câu trả lời |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 背面 | bèimiàn | 名 | Đằng sau, phía sau |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 泪水 | lèishuǐ | 名 | Nước mắt |
我出国的时候我妈妈溜了眼泪了 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 并且 | bìngqiě | 连 | Và, đồng thời, hơn nữa |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 历史 | lìshǐ | 名 | Lịch sử |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
22 | 哥伦比亚 | Gēlúnbǐyà | 名 | Cô-lôm-bi-a |
02
注释
1. 除了西班牙语和英语以外,你还得学习一种语言 |
“除了……(以外),还/ 也….” Biểu thị bổ sung những cái khác ngoài những cái đã biết. Ví dụ:
“除了….(以外,都….)”biểu thị ngoài những trường hợp đặc biệt ra, nhấn mạnh sự giống nhau. Ví dụ:
|
(1)Luyện tập:Dưạ vào ngữ cảnh, chọn câu phù hợp cho những ví dụ trên để hoàn thành hội thoại : |
B: _______________________________ 2. A: 你们什么时候休息? B: _______________________________ 3. A: 你们班都有谁没参加考试? B: _______________________________ 4. A: 你们班都是亚洲学生吗? B: _______________________________ |
2. 不是法语就是德语 |
“不是A 就是B ” Biểu thị bắt buộc phải có một trong hai yếu tố A hoặc B. Ví dụ:
|
(2)Luyện tập: Sử dụng cấu trúc “不是…就是….”để viết lại câu : |
2. 我今天或者看电视,或者买东西,就是不想学习。 ——————————————————————�3. 除了上网发电子邮件和用手机发短信以外, 别的联系方式我们都用 。 � ————————————————————————————�4. 小王或者在睡觉,或者在上网,肯定在家。� —————————————————— |
3. 我父亲的朋友差不多人人都会说两种语音。 |
Danh từ hoặc lượng từ được lặp lại , biểu thị tất cả mọi người, mọi sự vật đều như vậy, không có ngoại lệ. Ví dụ:
|
(3)Luyện tập: Viết lại câu với từ cho sẵn. |
2. 每一场比赛,观众都很多(场场) � ———————————————�3. 所有的人都知道这个电影明星(人人)� ————————————————— |
03
课文
中国来信改变了我的生活 我十四岁生日那天,父亲对我说:“除了西班牙语和英语以外,你还得再学习一种语言。”父亲的朋友说:“那就什么有用学什么吧,不是法语就是德语。”在哥伦比亚,会说德语和法语的人不少。我父亲的朋友差不多人人都会说这两种语言。我得选择一种世界上有很多人说,但在哥伦比亚很少有人会说的语言,我选中了汉语。 |
1.“我”十四岁的生日那天,爸爸对“我”说了什么?
2.爸爸的朋友为什么劝“我”学法语或者德语
3.“我”为什么选择了汉语。
由于我不了解中国,也不认识会说汉语的人,除了上网请求帮助,我没有别的办法。第二天,我就开始在网站上发帖子,还发了许多电子邮件。一个星期过去了,什么回信也没有;半个月过去了,还是没有回信。我学习汉语的热情渐渐地冷了。 有一天,我突然收到了一封从中国寄来的信。我连忙(1)打开看,信是一个中国姑娘用英语写的:“你好,我们还互相不认识,但我知道你打算学习汉语。 |
4. “我”为什么上网请求帮助?
5. “我”学习汉语的热情为什么冷了?
6. “我”收到了什么人的来信?“我”和来信人认识吗?
我想告诉你,汉语是要用“心”学的。在信的后面有两个汉字:“哭”和“笑”,要是你能猜出来哪个表示“难过”,哪个表示“愉快”,你就一定能学好汉语(答案在背面)” 表示难过的字, 肯定是“哭”。因为它有眼睛和泪水。我一下子就猜对了。太有意思了!我学汉语的热情又来了。我马上给那个中国姑娘回了一封信:“谢谢你!我一定要学好汉语,希望有一天就能和你见面,并且(2)能用汉语和你聊天儿”。从那天开始,汉语进了我的生活。 |
7. 这个中国姑娘让“我”猜什么?
8. “我”猜对了吗?这封信给了“我”什么影响?
9.“我”有什么希望?
四年过去了,我不但一直在努力地学习汉语,还认识了许多中国人,了解了中国的历史和文化。可是,我再也没有收到那个女孩儿的信。如果我能跟她见面,一定要谢谢她,因为是她的那封信改变了我的人生。 |
10. 我学了几年汉语了?学的结果怎么样?
11.“我”后来又收到过女孩儿的信吗? “我”为什么要谢她。
2. 并且:Liên từ, thường dùng để liên kết các thành phần động từ. Ví dụ:
|
谢谢观看