1 of 14

Tiếng Việt Lớp 5

Ôn tiết 6

2 of 14

1. Thay những từ in đậm trong đoạn văn dưới đây bằng các từ đồng nghĩa cho chính xác hơn :

Hoàng chén nước ông uống. Ông đầu Hoàng và bảo: “Cháu của ông ngoan lắm! Thế cháu đã học bài chưa?” Hoàng nói với ông: “Cháu vừa

bưng

bảo

thực hành

mời

xoa

làm

xong bài tập rồi ạ!”

3 of 14

�1. Thay những từ in đậm trong đoạn văn dưới đây bằng các từ đồng nghĩa cho chính xác hơn : �

Hoàng bưng chén nước mời ông uống. Ông xoa đầu Hoàng và bảo: “Cháu của ông ngoan lắm! Thế cháu đã học bài chưa?” Hoàng nói với ông: “Cháu vừa làm xong bài tập rồi ạ!”

4 of 14

a,Một miếng khi đói bằng một gói khi…..

b,Đoàn kết là sống chia rẽ là …...

c,Thắng không kiêu, …..không nản

d,Nói lời phải giữ lấy lời.

Đừng như con bướm …. rồi lại bay

e,Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Xấu người ….. nết còn hơn đẹp người

Bài 2: Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi chỗ trống:

no

bại

chết

đậu

đẹp

5 of 14

3. Đặt câu để phân biệt hai từ đồng âm: giá (giá tiền)- giá (giá để đồ vật) :

50.000 đồng

6 of 14

3. Đặt câu để phân biệt hai từ đồng âm: giá (giá tiền)- giá (giá để đồ vật) :

- Hôm nay, xăng lại tăng giá .

Mẹ em mới mua một cái giá sách.

- Sách này giá bao nhiêu tiền?

Giá sách của em rất đẹp.

- Mẹ em hỏi giá chiếc áo treo trên giá.

7 of 14

4. Đặt câu với mỗi nghĩa dưới đây của của từ đánh

  1. Làm đau bằng cách dùng tay hoặc dùng roi, gậy,…đập vào thân người.
  2. Dùng tay làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc âm thanh.
  3. Làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra bằng cách xát, xoa.

8 of 14

a, Đánh bạn là không tốt!

- Mọi người đỗ xô đi đánh kẻ trộm.

- Mẹ em không đánh em bao giờ.

- Bạn bè không nên đánh nhau.

b, Nhà bên có em bé đánh đàn rất hay.

- Em đi tập đánh trống.

- Chúng em đi xem đánh trống.

c, - Em thường đánh ấm chén giúp mẹ.

- Xoong nồi phải đánh rửa sạch sẽ.

- Cha em đánh bộ lư đồng sạch bóng.

9 of 14

Miệng: miệng ly, miệng chén, miệng bình, miệng túi, miệng hố,...�

Miệng hố

Miệng

ly

10 of 14

11 of 14

Cổ: cổ tay, cổ áo, cổ chai, cổ bình,….

cổ áo

cổ chai

12 of 14

Tay: tay áo, tay quay, tay lái,….

Tay lái

Tay áo

13 of 14

14 of 14

Chuẩn bị :

Bài mở rộng vốn từ về các dân tộc