PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI
TOÁN 5
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
Năm học 2023 - 2024
感谢您下载包图网平台上提供的PPT作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km =……….m
1000
1m =………. km = ……….km
0,001
1m =………..cm
100
1cm =………. m =……….m
0,01
Vậy: 6m 4dm = 6,4 m
= 6,4m
Vậy: 3m 5cm = 3,05m
3m 5cm
= 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
a. Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
6m 4dm
b. Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
Cách làm:
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào?
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó, viết dưới dạng số thập phân.
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km =……….m
1000
1m =………. km = ……….km
0,001
1m =………..cm
100
1cm =………. m =……….m
0,01
a. 8 m 6 dm = ..... m
b. 2 dm 2 cm = ..... dm
c. 3 m 7 cm = ..... m
d. 23 m 13 cm = ..... m
8,6
2,2
3,07
23,13
Mẫu:
= 8,6 m
Cách làm:
8 m 6 dm
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
a) Có đơn vị đo là mét.
3 m 4 dm = ...... m
2 m 5 cm = ....... m
21 m 36 cm = ....... m
3,4
2,05
21,36
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8 dm 7cm = ....... dm
4 dm 32 mm = ........ dm
73 mm = ..... dm
8,7
4,32
0,73
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
a. 5 km 302 m = ....... km
b. 5 km 75 m = ....... km
c. 302 m = ........ km
0,302
5,302
5,075
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km =……….m
1000
1m =………. km = ……….km
0,001
1m =………..cm
100
1cm =………. m =……….m
0,01
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
Đ
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
S
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.