1 of 12

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI

TOÁN 5

Viết các số đo độ dài

dưới dạng số thập phân

Năm học 2023 - 2024

感谢您下载包图网平台上提供的PPT作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!

ibaotu.com

2 of 12

* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 km =……….m

1000

1m =………. km = ……….km

0,001

1m =………..cm

100

1cm =………. m =……….m

0,01

3 of 12

Vậy: 6m 4dm = 6,4 m

= 6,4m

Vậy: 3m 5cm = 3,05m

3m 5cm

= 3,05m

Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.

a. Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

6m 4dm = .......m

Cách làm:

6m 4dm

b. Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

3m 5cm = .......m

Cách làm:

4 of 12

5 of 12

Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào?

Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm như sau:

+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển

+ Sau đó, viết dưới dạng số thập phân.

Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.

6 of 12

* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 km =……….m

1000

1m =………. km = ……….km

0,001

1m =………..cm

100

1cm =………. m =……….m

0,01

7 of 12

  • Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a. 8 m 6 dm = ..... m

b. 2 dm 2 cm = ..... dm

c. 3 m 7 cm = ..... m

d. 23 m 13 cm = ..... m

8,6

2,2

3,07

23,13

Mẫu:

= 8,6 m

Cách làm:

8 m 6 dm

Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.

8 of 12

a) Có đơn vị đo là mét.

3 m 4 dm = ...... m

2 m 5 cm = ....... m

21 m 36 cm = ....... m

3,4

2,05

21,36

b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét.

8 dm 7cm = ....... dm

4 dm 32 mm = ........ dm

73 mm = ..... dm

8,7

4,32

0,73

  • Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân

Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.

9 of 12

a. 5 km 302 m = ....... km

b. 5 km 75 m = ....... km

c. 302 m = ........ km

0,302

5,302

5,075

  • Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.

10 of 12

* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 km =……….m

1000

1m =………. km = ……….km

0,001

1m =………..cm

100

1cm =………. m =……….m

0,01

11 of 12

42 m 5 cm = 42,5 m

S

107 m = 0,107 km

Đ

2 dm 64 mm = 26,4 cm

Đ

4 hm 5 m = 4,5 dam

S

Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.

12 of 12