かいもの
Mua sắm
1.Mục tiêu của bài
2.Việc mua sắm hàng ngày
3.Đố vui về mua sắm
4.Bao nhiêu tiền?
5.Siêu thị Nhật Bản
6.Túi nilon
7.Luyện tập hội thoại
8.Kết luận
9.Câu hỏi thường gặp
Nội dung
bài giảng
Mục tiêu
của bài
1
◆Biết được giá cả thực phẩm, có thể mua sắm thành thạo.
◆Nhận ra điểm khác so với siêu thị Việt Nam.
◆Những điểm cần chú ý khi đến siêu thị ở Nhật.
◆Có thể hiểu về xã hội Nhật Bản thông qua việc mua sắm.
2
◎ Mua gì?
◎ Mua ở đâu?
◎ Có thể mua ở đâu?
Việc mua sắm hàng ngày
Đố vui về mua sắm
3
1) Trước khi vào siêu thị ở Nhật, khách hàng phải cho túi xách vào tủ để đồ.
2) Ở Nhật có những quầy tính tiền mà người mua có thể tự thanh toán bằng máy.
3) Siêu thị ở Nhật có bán rau cắt sẵn.
4) Ở siêu thị của Nhật, có thể mở hàng hoá ra trước khi mua.
5) Ở siêu thị của Nhật, khách phải trả tiền khi lấy túi nilon.
Bao nhiêu tiền?
4
500ml
5,000VND 10,000VND
20,000VND 50,000VND
C. 100円 D. 250円
5 cân
2400円
1 khay (10 quả)
230円
480K VND
46K VND
100K VND
1 hộp
500円
1 cái
32K VND
7K VND
20K VND
12K VND
1 gói (200g)
1 quả
1 củ
160円
35円
100円
60円
8K VND
100K VND
14K VND
30K VND
1 quả
1 khay (14 quả)
1 quả
1 quả
40円
500円
70円
150円
<100g>
42K VND
28K VND
190K VND
56K VND
210円
140円
950円
280円
Aスーパー
Bスーパー
Cスーパー
Siêu thị
Nhật Bản
5
1. 2. 3.
4. 5. 6. 7.
8. 9. 10. 11.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
カボチャ
87
17K VND
≒ 132K VND
レジ
Trên 20 tuổi!
レジぶくろ いりますか。
Túi nilon
6
Khoảng 600 VND
Khoảng 1,000 VND
↑エコバッグ
レジぶくろ いりますか。
いいえ、
いりません。
はい、
おねがいします。
Luyện tập hội thoại
7
ポイントカード ありますか。
いいえ、
ありません
はい、あります
ポイントカード
ポイントアプリ
あたためますか。
レジぶくろ いりますか。
いいえ、
いりません
はい、
おねがいします
スプーン
おはし
セルフレジ
Kết luận
8
◆Biết được giá cả thực phẩm, có thể mua sắm thành thạo.
◆Nhận ra điểm khác so với siêu thị Việt Nam.
◆Những điểm cần chú ý khi đến siêu thị ở Nhật.
◆Có thể hiểu về xã hội Nhật Bản thông qua việc mua sắm.
✓
✓
✓
✓
Câu hỏi thường gặp
9
✓
1) Thời gian giảm giá của siêu thị là khi nào?
09 00
21 00
① 1~3 tiếng trước giờ đóng cửa
* 2~3 tiếng trước
giờ đóng cửa
~
* 1 tiếng trước
giờ đóng cửa
09 00
21 00
➁ Ngay sau khi mở cửa ~ 1 giờ sau
③ Ngày đột nhiên mưa
④ 1 ngày trước ngày khuyến mãi đặc biệt ,
ngày tích điểm nhiều
特売日、
ポイント倍になる日
Ngày khuyến mãi đặc biệt, ngày nhân đôi điểm tích lũy
早めに割引
Dán nhãn giảm giá sớm
Cảm ơn các bạn đã chú ý lắng nghe.
<参考資料/出典>
【日本の世帯数の将来推計(全国推計) 2018(平成 30)年(国立社会保障・人口問題研究所)】
http://www.ipss.go.jp/pp-ajsetai/j/HPRJ2018/hprj2018_gaiyo_20180117.pdf
・イラスト及び写真素材は下記を使用:
https://www.irasutoya.com/ https://free-materials.com/
https://www.pakutaso.com/ https://vi.photo-ac.com/
<Nguồn/Tài liệu tham khảo>
【Dự báo số hộ gia đình Nhật Bản 2018 (Toàn quốc) (Trung tâm nghiên cứu bảo hiểm xã hội và các vấn đề dân số quốc gia)】
http://www.ipss.go.jp/pp-ajsetai/j/HPRJ2018/hprj2018_gaiyo_20180117.pdf
・Tranh và ảnh minh hoạ được sử dụng từ những nguồn dưới đây:
https://www.irasutoya.com/ https://free-materials.com/
https://www.pakutaso.com/ https://vi.photo-ac.com/