1 of 56

かいもの

Mua sắm

2 of 56

1.Mục tiêu của bài

2.Việc mua sắm hàng ngày

3.Đố vui về mua sắm

4.Bao nhiêu tiền?

5.Siêu thị Nhật Bản

6.Túi nilon

7.Luyện tập hội thoại

8.Kết luận

9.Câu hỏi thường gặp

Nội dung

bài giảng

3 of 56

Mục tiêu

của bài

◆Biết được giá cả thực phẩm, có thể mua sắm thành thạo.

◆Nhận ra điểm khác so với siêu thị Việt Nam.

◆Những điểm cần chú ý khi đến siêu thị ở Nhật.

◆Có thể hiểu về xã hội Nhật Bản thông qua việc mua sắm.

4 of 56

◎ Mua gì?

◎ Mua ở đâu?

◎ Có thể mua ở đâu?

Việc mua sắm hàng ngày

5 of 56

6 of 56

Đố vui về mua sắm

7 of 56

1) Trước khi vào siêu thị ở Nhật, khách hàng phải cho túi xách vào tủ để đồ.

8 of 56

2) Ở Nhật có những quầy tính tiền mà người mua có thể tự thanh toán bằng máy.

9 of 56

3) Siêu thị ở Nhật có bán rau cắt sẵn.

10 of 56

4) Ở siêu thị của Nhật, có thể mở hàng hoá ra trước khi mua.

11 of 56

5) Ở siêu thị của Nhật, khách phải trả tiền khi lấy túi nilon.

12 of 56

Bao nhiêu tiền?

13 of 56

500ml

5,000VND 10,000VND

20,000VND 50,000VND

  1. 25円    B. 50円

C. 100円   D. 250円

14 of 56

5 cân

2400円

1 khay (10 quả)

230円    

480K VND

46K VND

100K VND

1 hộp

500円

15 of 56

1 cái

32K VND

7K VND

20K VND

12K VND

1 gói (200g)

1 quả

1 củ

160円

35円

100円

60円

16 of 56

8K VND

100K VND

14K VND

30K VND

1 quả

1 khay (14 quả)

1 quả

1 quả

40円

500円

70円

150円

17 of 56

<100g>

42K VND

28K VND

190K VND

56K VND

210円

140円

950円

280円

18 of 56

Aスーパー

Bスーパー

Cスーパー

19 of 56

Siêu thị

Nhật Bản

20 of 56

21 of 56

22 of 56

23 of 56

24 of 56

1. 2. 3.

4. 5. 6. 7.

8. 9. 10. 11.

25 of 56

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

26 of 56

27 of 56

28 of 56

カボチャ

87

17K VND

29 of 56

30 of 56

31 of 56

32 of 56

33 of 56

≒ 132K VND

34 of 56

35 of 56

36 of 56

レジ

37 of 56

Trên 20 tuổi!

38 of 56

レジぶくろ いりますか。

Túi nilon

39 of 56

Khoảng 600 VND

Khoảng 1,000 VND

↑エコバッグ

40 of 56

レジぶくろ いりますか。

いいえ、

いりません。

はい、

おねがいします。

Luyện tập hội thoại

41 of 56

ポイントカード ありますか。

いいえ、

ありません

はい、あります

ポイントカード

ポイントアプリ

42 of 56

あたためますか。

レジぶくろ いりますか。

いいえ、

いりません

はい、

おねがいします

スプーン

おはし

43 of 56

セルフレジ

44 of 56

45 of 56

46 of 56

47 of 56

48 of 56

Kết luận

◆Biết được giá cả thực phẩm, có thể mua sắm thành thạo.

◆Nhận ra điểm khác so với siêu thị Việt Nam.

◆Những điểm cần chú ý khi đến siêu thị ở Nhật.

◆Có thể hiểu về xã hội Nhật Bản thông qua việc mua sắm.

49 of 56

Câu hỏi thường gặp

50 of 56

1) Thời gian giảm giá của siêu thị là khi nào?

51 of 56

09 00

21 00

① 1~3 tiếng trước giờ đóng cửa

* 2~3 tiếng trước

  giờ đóng cửa

* 1 tiếng trước

  giờ đóng cửa

52 of 56

09 00

21 00

Ngay sau khi mở cửa ~ 1 giờ sau

53 of 56

Ngày đột nhiên mưa

54 of 56

1 ngày trước ngày khuyến mãi đặc biệt , 

       ngày tích điểm nhiều

特売日、

ポイント倍になる日

Ngày khuyến mãi đặc biệt, ngày nhân đôi điểm tích lũy 

早めに割引

Dán nhãn giảm giá sớm

55 of 56

Cảm ơn các bạn đã chú ý lắng nghe.

56 of 56

<参考資料/出典>

【日本の世帯数の将来推計(全国推計) 2018(平成 30)年(国立社会保障・人口問題研究所)】

http://www.ipss.go.jp/pp-ajsetai/j/HPRJ2018/hprj2018_gaiyo_20180117.pdf

・イラスト及び写真素材は下記を使用:

https://www.irasutoya.com/ https://free-materials.com/ 

https://www.pakutaso.com/  https://vi.photo-ac.com/

<Nguồn/Tài liệu tham khảo>

【Dự báo số hộ gia đình Nhật Bản 2018 (Toàn quốc) (Trung tâm nghiên cứu bảo hiểm xã hội và các vấn đề dân số quốc gia)】

http://www.ipss.go.jp/pp-ajsetai/j/HPRJ2018/hprj2018_gaiyo_20180117.pdf

・Tranh và ảnh minh hoạ được sử dụng từ những nguồn dưới đây:

https://www.irasutoya.com/ https://free-materials.com/ 

https://www.pakutaso.com/ https://vi.photo-ac.com/