1 of 20

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ

Môn: Khoa học

Lớp 5

2 of 20

a) Trong trái đất .

b) Trong các thiên thạch và các quặng sắt

c) Trong lòng đất

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

1. Trong tự nhiên sắt có ở đâu ?

3 of 20

a) Có màu trắng sáng có ánh kim.

b) Dẻo, dễ uốn dễ kéo thành sợi, dễ dập.

c) Cứng bền dẻo.

2. Sắt là kim loại có tính chất gì ?

4 of 20

a) Làm chấn song sắt.

b) Làm đường sắt.

c) Làm đồ dùng nồi, chảo, dao, kéo, cày, cuốc...và nhiều loại máy móc, tàu xe, cầu, đường sắt.

3. Các hợp kim của sắt được sử dụng để làm gì?

5 of 20

MỤC TIÊU:

- Nhận biết một số tính chất của đồng.

- Nêu được một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của đồng.

- Quan sát, nhận biết một số đồ dùng làm từ đồng và nêu cách bảo quản chúng.

- Biết cách bảo quản những đồ dùng bằng đồng có trong nhà.

Thứ tư, ngày 22 tháng 11 năm 2023

Khoa học

6 of 20

7 of 20

Hãy quan sát đoạn dây đồng và mô tả màu sắc, độ sáng, tính cứng, tính dẻo của đoạn dây đồng đó.

Dây đồng có màu đỏ nâu, có ánh kim, không cứng bằng sắt, dẻo, dễ uốn, dễ dát mỏng hơn sắt.

Làm việc với vật thật.

1.Tính chất của đồng và hợp kim của đồng:

Thảo luận nhóm

Thứ năm, ngày 24 tháng 11 năm 2022

Khoa học

8 of 20

Khoa học:

Làm việc với sách giáo khoa (làm việc cá nhân làm vào phiếu)

Đọc các thông tin ở SGK trang 50 và hoàn thành bảng sau:

Đồng

Hợp kim của đồng

Tính chất

- Có màu nâu hoặc vàng.

- Có ánh kim và cứng hơn đồng.

- Có màu đỏ nâu, có ánh kim.

  • Dễ dát mỏng và kéo thành sợi.

- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

2. Nguồn gốc, so sánh tính chất của đồng và hợp kim của đồng:

Đồng và hợp kim của đồng

9 of 20

- Đồng rất bền, dễ dát mỏng và kéo thành sợi, có thể dập và uốn thành bất kì hình dạng nào. Đồng có màu đỏ nâu, có ánh kim, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.

- Hợp kim của đồng với thiếc có màu nâu, với kẽm có màu vàng. Chúng đều có ánh kim và cứng hơn đồng.

Kết luận:

Khoa học

10 of 20

Đồng là kim loại được con người tìm ra và sử dụng sớm nhất. Người ta đã tìm thấy đồng trong tự nhiên.

- Theo em đồng có ở đâu?

Khoa học

11 of 20

Quan sát và nêu tên các đồ vật có trong hình.

3. Một số đồ dùng làm bằng đồng hoặc hợp kim của đồng:

Khoa học

12 of 20

Dây điện

Các đồ thờ cúng

Kèn đồng

Chuông đồng

Đỉnh đồng

Mâm đồng

3

1

2

6

4

5

13 of 20

Khoa học:

Một số đồ dùng (công trình) khác được làm bằng đồng hoặc hợp kim của đồng

Chiêng

Trống đồng

Bình hoa

Nồi đồng

Chân vịt tàu thuỷ

Tượng đồng

14 of 20

Một số đồ dùng (công trình) khác được làm bằng đồng hoặc hợp kim của đồng

Tượng đài Lý Thái Tổ

Tượng đài Thánh Gióng

Tượng đài Điện Biên Phủ

Đạn đồng

Tượng đồng Công giáo

15 of 20

Nêu cách bảo quản một số đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng trong gia đình?

- Các đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng để ngoài không khí có thể bị xỉn màu, vì vậy thỉnh thoảng người ta dùng thuốc đánh đồng để lau chùi, làm cho các đồ dùng đó sáng bóng trở lại.

3. Cách bảo quản một số đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng:

Khoa học

16 of 20

Kết luận:

* Đồng là kim loại được sử dụng rộng rãi. Đồng được sử dụng làm đồ điện, dây điện, một số bộ phận của ô tô, tàu biển,...

  • Các hợp kim của đồng được dùng để làm các đồ dùng trong gia đình như nồi, mâm,...; các nhạc cụ như kèn, cồng, chiêng,... hoặc để chế tạo vũ khí, đúc tượng,…

Khoa học

17 of 20

18 of 20

Muốn bảo quản một số đồ dùng bằng đồng và hợp kim của đồng cần:

A.Thường xuyên đem phơi ngoài trời.

B. Để nơi khô ráo, thỉnh thoảng dùng thuốc đánh đồng để lau chùi.

C. Đem treo ở giàn bếp.

Hợp kim của đồng có tính chất:

A. Có màu trắng bạc, cứng, dễ vỡ.

B. Có màu vàng, dẻo, có tính đàn hồi.

C. Có màu nâu hoặc màu vàng, có ánh kim, cứng hơn đồng.

Đồng hoặc hợp kim của đồng được sử dụng làm:

A Nhà ở, cầu, bàn ghế, máy quạt.

B Làm lốp ô tô, tủ lạnh, xe hơi.

C Đồ điện, dây điện, một số bộ phận của ô tô, tàu biển, ...; nồi, mâm, kèn, cồng, chiêng, đúc tượng ...

Tính chất của đồng là:

A Cứng có tính đàn hồi, rỗng bên trong, dễ vỡ.

B Có màu đỏ nâu, có ánh kim, bền, dễ dát mỏng và kéo thành sợi,dễ uốn cong dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

C Màu trắng bạc, có ánh kim, dẻo.

Ô CỬA BÍ MẬT

4

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

0

1

3

2

19 of 20

20 of 20