1 of 44

Min Liang

谁都有办法看好你的病

【第十七课】

Bài 17:

Ai cũng có cách chữa khỏi bệnh của em

2 of 44

02

课文

03

语法

04

练习

01

生词

05

汉字

06

运动

3 of 44

01

生词

Min Liang

4 of 44

请假

qǐng jià

决定

juédìng

一共

yígòng

选择

xuǎnzé

邻居

línjū

冬(天)

dōng(tiān)

后来

hòulái

必须

bìxū

爱好

àihào

根据

gēnjù

办法

bànfǎ

情况

qíngkuàng

bǎo

kǒu

为了

wèile

5 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

请假

qǐng jià

xin nghỉ phép

  1. 请病假/请事假/请两天假
  2. 下个星期我可以请几天假吗?

6 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

一共

yígòng

tổng cộng

  1. 你一共想请几天假?
  2. 你买的水果一共多少钱?

7 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

邻居

línjū

láng giềng

  1. 他是我小时候的邻居。
  2. 那个高高的男人是你们的邻居吗?

8 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

后来

hòulái

sau này, sau đó

  1. 我们过去是邻居,后来是大学同学。
  2. 我一大学毕业就去公司上班,后来就当了老师。

9 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

爱好

àihào

sở thích

  1. 很多爱好/我的爱好
  2. 他的爱好是游泳。

10 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

办法

bànfǎ

cách, biện pháp

  1. 好办法/没有办法/学汉语的办法
  2. 谁都有办法看好你的“病”。

11 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

bǎo

no

  1. 孩子们,你们吃饱了吗?
  2. 吃饱以后不要马上去睡觉。

12 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

为了

wèile

để, vì

  1. 为了健康,你要多锻炼身体。
  2. 为了孩子,他每天都要努力工作。

13 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

决定

juédìng

quyết định

  1. 我们决定下个星期去旅游。
  2. 从明天起,我决定每天长跑。

14 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

选择

xuǎnzé

lựa chọn

  1. 选择题/选择时间/很难选择
  2. 应该选择“对”的时间锻炼。

15 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

冬(天)

dōng(tiān)

mùa đông

  1. 你喜欢冬天吗?
  2. 在我们这儿,冬天没有下雪。

16 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

必须

bìxū

cần phải

  1. 回家的时候,你必须给老王打电话。
  2. 你必须告诉他这件事。

17 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

根据

gēnjù

căn cứ vào, dựa vào

  1. 请根据你的爱好来选择。
  2. 我是根据他的意思去做的。

18 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

情况

qíngkuàng

tình hình, tình trạng

  1. 必须要根据自己的健康情况运动。
  2. 他最近的情况怎样?

19 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

kǒu

miệng

  1. 我口渴了。
  2. 请张开口。

20 of 44

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

khát

  1. 很渴/不渴
  2. 刚运动完口渴的时候,不要马上喝水。

21 of 44

02

课文

Min Liang

22 of 44

在公司

小丽:周经理,下个星期我可以请几天假吗?

周明:你有什么事?

小丽:我的一个老朋友结婚,我跟他两年没见了。

周明:你一共想请几天假?

小丽:三天。

课文一

23 of 44

在公司

同事:小丽,那个高高的男人是你们公司的吗?你对他了解吗?

小丽:我们过去是邻居,后来是大学同学,关系一直很不错。

同事:他一般喜欢做什么?

小丽:他有很多爱好,唱歌、画画儿、踢足球,什么都会。

同事:真的?那你介绍我们认识认识吧。

小丽:不行,现在他是我丈夫。

课文二

24 of 44

在家

周 明:最近我觉得哪儿都不舒服,你带我去医院检查检查吧。

周太太:不用去医院,谁都有办法看好你的“病”。我问你,你多久没运动了?

周 明:我三年没运动了。

周太太:谁都知道运动对身体好。但是你吃饱了就睡。

周 明:为了健康,我真应该多锻炼锻炼了。从明天起,我决定每天去长跑。

课文三

25 of 44

“运动很重要”这句话谁都懂。但是你知道怎么运动吗?第一,要选择“对”的时间。一般来说,早上9点是最好的时间,冬天要再晚一些。第二,要选择“对”的地点,公园、山上、游泳馆,这些地方都可以运动。第三,必须要根据自己的健康情况运动。如果你很久没有爬山或者游泳了,运动一会儿就一定要休息休息。还要记得刚运动完口渴的时候,不要马上喝水。

课文四

26 of 44

03

语法

Min Liang

27 of 44

双音节动词重叠

Người ta lặp lại động từ có 2 âm tiết với hình thức là ABAB khi muốn diễn tả hành động xảy ra trong thời gian ngắn hoặc cho ai biết ai đó thử làm việc gì.

(1)他是谁?你介绍我们认识认识吧。

(2)他是新来的,有时间你帮助帮助吧。

(3)这是本新书,你学习学习吧。

(4)我真应该多锻炼锻炼了。

28 of 44

(1)我不太舒服,我想去医院__________ 。

(2)太累了,我们__________吧。

(3)房间不太干净,我们__________ 吧。

练一练:完成句子

29 of 44

Trong tiếng Trung Quốc, các đại từ nghi vấn như 谁,什么,怎么,哪儿 có thể được dùng để thay thế mọi đối tượng trong một phạm vi nào đó, cho biết tất cả các đối tượng này đều có đặc điểm không giống nhau, không có trường hợp ngoại lệ.

(1)谁都喜欢小丽。

(2)小刚什么都喜欢吃。

(3)我们怎么去公园都可以。

(4)最近我觉得哪儿都不舒服。

疑问代词活动3

30 of 44

(1)A:你喜欢吃什么菜?

B:______。

(2)A:我们什么时候去看电影?

B:______。

(3)A:我们星期天去哪儿玩儿?

B:______。

练一练:完成对话

31 of 44

04

练习

Min Liang

32 of 44

01 朗读下列短语和句子

① 请假:请病假/请事假/别请两天假/下个星期我可以请几天假吗?

② 爱好:很多爱好/我的爱好/我的爱好是游泳/他有很多爱好。

③ 办法:好办法/没有办法/学汉语的办法/谁都有办法看好你的“病”。

④ 选择:选择题/选择时间/很难选择/应该选择“对”的时间锻炼。

⑤ 渴 :很渴/口渴了/刚运动完口渴的时候,不要马上喝水。

33 of 44

02 选择恰当的词语填空

为了 请假 后来 爱好 冬天

(1)老师,我不舒服,我想跟您______。

(2)______了解中国文化,我常常去旅行。

(3)我以前在美国学习,______来中国留学。

(4)我最喜欢的季节是______。

(5)我的______跟你的不一样,我更喜欢游泳。

34 of 44

02 选择恰当的词语填空

一共 饱 邻居 决定 办法

(6) A:你认识那个人吗?

B:认识,他是我的新______。

(7) A:这次HSK你考得怎么样?

B:好极了,______考了280分。

(8) A:我的口语不太好,你帮我想想______吧

B:你最好多跟中国人聊聊天儿。

(9) A:吃_____了吗?

B:当然了,你看我们点了这么多菜。

(10)A: 明年你打算回国吗?

B:我还没______呢。

35 of 44

03 用本课新学的语言点和词语描述图片

A: 老师,您可以帮我_____口语吗?

B: 当然可以。从什么时候开始?

A:_____都可以。

B: 那从这个星期开始吧。

A: 快考试了,你_____吧?

B: 老师,我应该复习什么啊?

A:_____。

B: 好吧,那我都复习吧。

36 of 44

03 用本课新学的语言点和词语描述图片

A: 周末你打算做什么?

B: 我打算在家里_____。

A:你每个周末都打扫房间吗?

B: 不一定。_____就打扫一下。

A: 今天天气不错,我们出去_____吧。

B: 好,我去换衣服。

A:我们去哪个公园呢?

B: _____。

37 of 44

04 根据课文回答问题

① 小丽为什么要请假?请几天假?

② 小丽的丈夫有什么爱好?

③ 周太太为什么不舒服?

④ 周太太有什么打算?

⑤ 什么时候运动最好?

⑥ 运动的时候要注意什么问题?

38 of 44

05

汉字

Min Liang

39 of 44

Chữ hình thanh có kết cấu trong ngoài được chia làm hai loại. Loại 1 có phần hình ở bên ngoài và phần thanh ở trong.

汉字知识

汉字

发音

声旁

形旁

yuán

元(yuán)

bìng

丙(bǐng)

Loại 2 có phần hình bên trong và phần thanh bên ngoài.

汉字

发音

声旁

形旁

wèn

门(mén)

wén

门(mén)

40 of 44

结婚 请假 怎么 办法 喜欢 爱好

婚假 怎么办 喜爱

读读下面的词语,想想组成的新词是什么意思。

41 of 44

06

动用

Min Liang

42 of 44

两人一组,一个说说刚到一个新地方时的感受,另一个人说说熟悉了这个地方后的感受。用疑问代词的非疑问用法。

例如:

A:我刚到这里,谁都不认识。

B: 我的朋友都在这里,我谁都认识。

01 双人活动

43 of 44

3-4人一组,想想已经学过的双音节动词,把能重叠的写下来,并用它们说句子。

例如:

打扫——打扫打扫——客人要来了,我要打扫打扫房间。

02 小组活动

44 of 44

Min Liang