Luyện tập
Từ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động
4
Phát triển vốn từ chỉ sự vật (sự vật học sinh có hoặc thấy ở trường.
Phát triển vốn từ chỉ hoạt động (hoạt động của học sinh ở trường.
Đặt câu nêu hoạt động.
MỤC TIÊU
1
Nhìn tranh, tìm từ ngữ
a. Chỉ sự vật.
b. Chỉ hoạt động.
Thảo luận nhóm
Tranh | Từ chỉ sự vật | Chỉ hoạt động | |
Chỉ người | Chỉ vật | ||
1 | học sinh | bàn, ghế, sách, cửa sổ | đọc sách |
2 | học sinh | bàn, ghế, bút, giấy, bảng | vẽ tranh |
3 | học sinh, thầy giáo | bàn, ghế, đàn, khăn trải bàn | học hát, đánh đàn |
4 | học sinh | cây | tập thể dục |
5 | học sinh | cây, dậy, cầu, | nhảy dây, đá cầu, trao đổi, đuổi bắt |
Tìm thêm một số từ ngữ chỉ sự vật (hoạt động) ở trường học của em?
- Chỉ sự vật: Bảng tin, trống trường, cột cờ, tủ, máy tính, máy chiếu,…
- Chỉ hoạt động: giảng bài, đọc bài, viết bài, múa hát, …
2
Đặt một câu nêu hoạt động với từ ngữ vừa tìm được.
đá cầu
- Bạn Minh đang đá cầu.
Dặn dò
Tạm biệt và hẹn gặp lại
các con vào những tiết học sau!