1 of 8

Luyện tập

Từ chỉ sự vật, hoạt động. Câu nêu hoạt động

2 of 8

4

Phát triển vốn từ chỉ sự vật (sự vật học sinh có hoặc thấy ở trường.

Phát triển vốn từ chỉ hoạt động (hoạt động của học sinh ở trường.

Đặt câu nêu hoạt động.

MỤC TIÊU

3 of 8

1

Nhìn tranh, tìm từ ngữ

a. Chỉ sự vật.

b. Chỉ hoạt động.

Thảo luận nhóm

4 of 8

Tranh

Từ chỉ sự vật

Chỉ hoạt động

Chỉ người

Chỉ vật

1

học sinh

bàn, ghế, sách, cửa sổ

đọc sách

2

học sinh

bàn, ghế, bút, giấy, bảng

vẽ tranh

3

học sinh, thầy giáo

bàn, ghế, đàn, khăn trải bàn

học hát, đánh đàn

4

học sinh

cây

tập thể dục

5

học sinh

cây, dậy, cầu,

nhảy dây, đá cầu, trao đổi, đuổi bắt

5 of 8

Tìm thêm một số từ ngữ chỉ sự vật (hoạt động) ở trường học của em?

- Chỉ sự vật: Bảng tin, trống trường, cột cờ, tủ, máy tính, máy chiếu,…

- Chỉ hoạt động: giảng bài, đọc bài, viết bài, múa hát, …

6 of 8

2

Đặt một câu nêu hoạt động với từ ngữ vừa tìm được.

đá cầu

- Bạn Minh đang đá cầu.

7 of 8

Dặn dò

  • Ôn tập cách đặt câu nêu hoạt động.
  • Xem trước bài sau trang 47.

8 of 8

Tạm biệt và hẹn gặp lại

các con vào những tiết học sau!