1 of 23

Đia Lí 6

*

2 of 23

CẶP ĐÔI ĂN Ý

? Vì sao các bạn trong tình huống trên có bản đồ giấy và điện thoại thông minh lại có thể tìm đường đi đến mọi nơi?

3 of 23

Bài 4

4 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ

? Ký hiệu bản đồ là gì? Trên bản đồ thường có các loại kí hiệu nào?

  • Kí hiệu bản đồ là những dấu hiệu quy ước ( màu sắc, hình vẽ) dùng để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ.

- Các loại ký hiệu: Kí hiệu điểm, kí hiệu đường, kí hiệu diện tích.

a. Kí hiệu bản đồ

5 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ

? Hãy kể thêm tên một số đối tượng địa lí được thể hiện bằng các loại kí hiệu: điểm, đường, diện tích?

a. Kí hiệu bản đồ

Kí hiệu

 

Ví dụ

hiệu điểm

Sân bay,…..

Kí hiệu đường

Biên giới quốc gia,…

 

 

Kí hiệu diện tích

 

 

Đất cát

Đất phù sa sông

Đất phèn

 

 

………

6 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ

a. Kí hiệu bản đồ

Kí hiệu

 

Ví dụ

hiệu điểm

Kí hiệu đường

 

 

Kí hiệu diện tích

 

 

Đất cát

Đất phù sa sông

Đất phèn

 

 

7 of 23

LƯỢC ĐỐ KINH TẾ VÙNG TÂY NGUYÊN

Kí hiệu điểm

Kí hiệu diện tích

Kí hiệu đường

Bảng chú giải

8 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ

A

B

Cho biết bảng chú giải nào của bản đồ hành chính, bảng chú giải nào của bản đồ tự nhiên?

Kể tên 3 đối tượng địa lí được thể hiện trên bản đồ hành chính và 3 đối tượng địa lí được thể hiện trên bản đồ tự nhiên?

? Nhận xét về cách sắp xếp thứ tự các kí hiệu trong bảng chú giải?

Tự nhiên

Hành chính

9 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ

b. Bảng chú giải

- Bảng chú giải cho biết nội dung, ý nghĩa các kí hiệu bản đồ.

- Thứ tự các kí hiệu trong bảng chú giải được sắp xếp phụ thuộc vào nội dung chính mà bản đồ thể hiện.

10 of 23

? Nhận xét về vị trí của bảng chú giải trên bản đồ?

11 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

1. Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ

b. Bảng chú giải:

- Bảng chú giải cho biết nội dung, ý nghĩa các kí hiệu bản đồ.

- Thứ tự các kí hiệu trong bảng chú giải được sắp xếp phụ thuộc vào nội dung chính mà bản đồ thể hiện.

- Các kí hiệu được giải thích trong bảng chú giải, thường đặt phía dưới bản đồ hoặc những khu vực trống trên bản đồ.

12 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

2. Đọc một số bản đồ thông dụng

a. Cách đọc bản đồ

- Biết tỉ lệ bản đồ để tính khoảng cách giữa các đối tượng

Tỉ lệ: 1: 10 000 000

- Đọc kí hiệu để nhận biết các đối tượng

- Xác định các đối tượng địa lí cần quan tâm trên bản đồ.

- Trình bày mối quan hệ của các đối tượng địa lí.

- Đọc tên bản đồ để biết nội dung và lãnh thổ được thể hiện

13 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

2. Đọc một số bản đồ thông dụng

b. Đọc bản đồ tự nhiên và bản đồ hành chính

Tỉ lệ: 1: 10 000 000

14 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

2. Đọc một số bản đồ thông dụng

Tên bản đồ

 

 

Tỉ lệ bản đồ

 

 

Bảng chú giải thể hiện các yếu tố

 

 

Kể tên ít nhất một dãy núi, đồng bằng, dòng sông lớn ở châu Mỹ.

 

Nhóm 1, 3: Đọc bản đồ tự nhiên thế giới nửa cầu Tây trang 96 - 97 SGK. Hoàn thành phiếu học tập số 1:

b. Đọc bản đồ tự nhiên và bản đồ hành chính

Nhóm 2, 4: Đọc bản đồ hành chính Việt Nam SGK. Hoàn thành phiếu học tập số 2

Tên bản đồ

 

 

Tỉ lệ bản đồ

 

 

Bảng chú giải thể hiện các yếu tố

 

 

Đọc và xác định trên bản đồ tên và vị trí của: thủ đô, các thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh/thành phố nơi em sinh sống.

 

15 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

2. Đọc một số bản đồ thông dụng

Tên bản đồ

 

 Bản đồ tự nhiên thế giới

Tỉ lệ bản đồ

 

 1: 110 000 000

Bảng chú giải thể hiện các yếu tố

 

 Các yếu tố phân tầng địa hình, sông, hồ, dãy núi,…

Kể tên ít nhất một dãy núi, đồng bằng, dòng sông lớn ở châu Mỹ.

 Các dãy núi: Rốc – ki; An – đét

Các đồng bằng: A-ma-zôn; Pam - pa

Các dòng sông: Sông Mi- xi- xi- pi; A-ma-zôn

Đọc bản đồ tự nhiên thế giới nửa cầu Tây trang 96 - 97 SGK.

b. Đọc bản đồ tự nhiên và bản đồ hành chính

16 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

2. Đọc một số bản đồ thông dụng

Tên bản đồ

 

 Bản đồ hành chính Việt Nam

Tỉ lệ bản đồ

 

 1: 10 000 000

Bảng chú giải thể hiện các yếu tố

 

 Các đơn vị hành chính, các ranh giới, ….

Đọc và xác định trên bản đồ tên và vị trí của: thủ đô, các thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh/thành phố nơi em sinh sống.

 Thủ đô: Hà Nội

Các TP trực thuộc TW: Hải Phòng, TP HCM

Tỉnh: Hưng Yên.

Đọc bản đồ hành chính Việt Nam SGK.

b. Đọc bản đồ tự nhiên và bản đồ hành chính

Tỉ lệ: 1: 10 000 000

17 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

3. Tìm đường đi trên bản đồ

a. Tìm đường đi trên bản đồ giấy

Bước 3: Dựa vào tỉ lệ bản đồ để xác định khoảng cách thực tế sẽ đi.

Bước 1: Xác định nơi đi và nơi đến, hướng đi trên bản đồ.

Bước 2: Tìm các cung đường có thể đi và lựa chọn cung đường thích hợp với mục đích (ngắn nhất, thuận lợi nhất hoặc yêu cầu phải đi qua một số địa điểm cần thiết), đảm bảo tuân thủ theo quy định của luật an toàn giao thông.

Để tìm đường đi trên bản đồ, cần thực hiện theo các bước sau:

18 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

3. Tìm đường đi trên bản đồ

a. Tìm đường đi trên bản đồ giấy

19 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

3. Tìm đường đi trên bản đồ

a. Tìm đường đi trên bản đồ giấy

20 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

3. Tìm đường đi trên bản đồ

b. Tìm đường đi trên Google Maps

? Thế nào là Google Maps? Để sử dụng được Google Maps cần có điều kiện gì?

* Điều kiện để sử dụng Google Maps:

- Truy cập trang web: http://www.google.com/maps;

- Hoặc có thể tải về ứng dụng Google Maps

- Có thiết bị điện tử thông minh như: điện thoại, máy tính bảng, máy vi tính,... kết nối mạng internet.

? Để tìm đường đi Google Maps, cần thực hiện theo các bước nào?

* Các bước để tìm đường đi trên Google Maps:

Bước 1: Mở Google Maps trên các thiết bị. Bản đồ hiển thị trên Google Maps đặt mặc định phần phía trên là hướng bắc.

Bước 2: Để tìm một địa điểm, ta nhập tên địa điểm vào ô tìm kiếm, sau đó Google Maps sẽ tự động đánh dấu địa điểm đó bằng chấm tròn có màu sắc nổi bật để nhận diện.

Bước 3: Để tìm đường đi từ một địa điểm đến một địa điểm khác, ta cần nhập tên hai địa điểm vào ô nơi đi, nơi đến. Google Maps sẽ đưa ra kết quả bao gồm: khoảng cách, đường đi, hướng di chuyển,....

21 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

LUYỆN TẬP

22 of 23

Bài 4. KÍ HIỆU VÀ BẢNG CHÚ GIẢI BẢN ĐỒ. TÌM ĐƯỜNG ĐI TRÊN BẢN ĐỒ

a. Kí hiệu bản đồ

- Đọc các kí hiệu bản đồ trên bản đồ của tỉnh mình.

- Dựa vào Google Maps tìm đường đi từ:

- Nhà mình (tỉnh mình) đến sân bay Nội Bài

- Từ sân bay Nội Bài đến bến xe giáp Bát

(nêu hướng đi, phương tiện, khoảng cách, thời gian).

VẬN DỤNG

23 of 23

Tạm

Biệt

Thầy

Các

em