1 of 26

2 of 26

3 of 26

Măng Non

Măng Non

Măng Non

4 of 26

5 of 26

Câu 1: Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động kết hợp được với mỗi từ chỉ sự vật sau:

Rau

Thịt

M: rửa rau, nhặt rau, luộc rau,…

6 of 26

Thảo luận nhóm đôi

7 of 26

CHIA SẺ

Nhận xét

Trình bày

8 of 26

rau: xào rau, hái rau, trồng rau,…�

9 of 26

thịt: luộc thịt, rang thịt, rán thịt, hấp thịt, thái thịt, xay thịt, băm thịt,…�

10 of 26

cá: rán cá, kho cá, lọc cá, hấp cá, nướng cá,…

11 of 26

Câu 2: Xếp các từ chỉ hoạt động dưới đây vào 2 nhóm.

kho

xào

vào

lên

hầm

đi

ra

nướng

luộc

xuống

Từ chỉ hoạt động di chuyển

M. đi

Từ chỉ hoạt động nấu ăn

M. kho

12 of 26

CÙNG ĐI HÁI NẤM

Trò chơi

13 of 26

Thử thách

Các bạn hãy hái và xếp các cây nấm có chưa từ ngữ vào 2 giỏ tương ứng nhé!

14 of 26

Từ chỉ hoạt động di chuyển

Từ chỉ hoạt động nấu ăn

ra

hầm

luộc

đi

vào

kho

nướng

lên

xào

xuống

15 of 26

3. Chọn từ ở bài tập 2 thay cho ô vuông để hoàn thành các câu nêu hoạt động trong đoạn văn:

Ngày Chủ nhật, mẹ chợ mua thức ăn. Nam bếp giúp mẹ. Nam nhặt rau, còn mẹ rửa cá và thái thịt. Rồi mẹ bắt đầu nấu nướng, mẹ cá, rau, thịt. Chẳng mấy chốc, gian bếp đã thơm lừng mùi thức ăn.

đi

vào

kho

xào

luộc

16 of 26

HOẠT ĐỘNG NHÓM

17 of 26

CHIA SẺ

Nhận xét

Trình bày

18 of 26

Ngày Chủ nhật, mẹ ra chợ mua thức ăn. Nam xuống bếp giúp mẹ. Nam nhặt rau, còn mẹ rửa cá và thái thịt. Rồi mẹ bắt đầu nấu nướng, mẹ nướng cá, luộc rau, hầm/ nướng thịt. Chẳng mấy chốc, gian bếp đã thơm lừng mùi thức ăn.

19 of 26

20 of 26

BÁN BÁNH MÌ

BÁN BÁNH MÌ

21 of 26

Những chiếc bánh mì nóng giòn đã sẵn sàng, các cháu hãy trả lời các câu hỏi để giúp bà bán bánh mì nhé! Mỗi ổ bánh mì được bán đi các tổ sẽ được cộng một bông hoa điểm thưởng.

22 of 26

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

xào

canh

rau

cơm

23 of 26

Trong câu “Bà đang nấu ăn trong bếp”, từ chỉ hoạt động là:

bếp

đang

nấu ăn

24 of 26

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

Trên bàn có một quyển sách.

Con mèo rất dễ thương.

Cái bàn làm bằng gỗ.

Mẹ đang tưới cây ngoài vườn.

25 of 26

Nội dung bài học

Từ ngữ chỉ hoạt động

Câu nêu hoạt động

Từ chỉ hoạt động di chuyển

Từ chỉ hoạt động nấu ăn

Đặt câu nêu hoạt động

26 of 26