1 of 26

BÌNH BỆNH ÁN��BỆNH NÃO THIẾU OXY THIẾU MÁU CỤC BỘ

KHOA SƠ SINH

2 of 26

HÀNH CHÍNH

  • Tên: CB TRỊNH THỊ XUÂN HIẾU
  • Giới: Nam
  • Dân tộc: Kinh
  • Ngày sinh: 02 giờ 28 phút, 23/10/2024
  • Địa chỉ: Bình Trung, Bình Sơn
  • Ngày nhập viện: 02 giờ 50 phút, 23/10/2024

3 of 26

BỆNH SỬ

  • LDVV: Suy hô hấp
  • Bệnh sử:
  • Hội chẩn đón bé tại phòng mổ: bé trai sinh mổ vì suy thai cấp tim thai 50 l/phút đủ tháng, mẹ gây mê. Sau sinh không khóc, không tự thở, không có trương lực cơ, nhịp tim # 80 l/phút được bóp bóng qua mặt nạ với máy thở mini (PEEP/PIP: 7/15 cmH20, Vt: 6 L/phút, RR: 40 L/phút, FiO2: 50% - 100%)
  • Sau bóp bóng qua mặt nạ # 2 phút: nhịp tim > 100 l/phút, tím môi/bóp bóng, lồng ngực nâng khá, không tự thở, không có trương lực cơ được đặt NKQ + bóp bóng qua NKQ

4 of 26

BỆNH SỬ

  • Sau bóp bóng qua NKQ: nhịp tim > 100 l/phút, hồng/bóp bóng, không tự thở, không trương lực cơ tiếp tục bóp bóng qua NKQ chuyển sơ sinh
  • Mẹ: PARA 1112, ĐTĐ thai kì điều trị tiết chế, viêm gan B; nhân xơ tử cung; CLS mẹ trong giới hạn bình thường. Ối vỡ lúc sinh, mẹ không sốt trước trong và sau sinh

5 of 26

TÌNH TRẠNG NHẬP VIỆN

  • Nhập khoa sơ sinh từ phòng mổ (sau sinh 22 phút)
  • Em nằm yên, môi hồng/bóp bóng qua NKQ, SpO2 98%, mạch cánh tay bắt được, chi lạnh, thở theo bóp bóng, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 112 l/phút không nghe âm thổi, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ, co giật môi + tay trái
  • APGAR: 2 điểm/1 phút, 3 điểm/5 phút, 4 điểm/10 phút

CĐ: BỆNH NÃO THIẾU OXY THIẾU MÁU CỤC BỘ MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH - NẶNG

CNLS: 2800g - NĐ: 35,7oC

CD: 49cm - VĐ: 32cm

SpO2: 98% NT: 112l/phút

Nhịp thở: 42 l/phút (BB)

6 of 26

APGAR

7 of 26

XỬ TRÍ NHẬP VIỆN

  • Thở máy xâm nhập qua NKQ
  • Truyền dịch (⅀dịch: 40 ml/kg/ngày)
  • Phenobarbital TTM liều 20mg/kg/30 phút
  • XN: CTM, ĐMTB, chức năng gan thận, điện giải đồ, đường máu mao mạch tại giường

8 of 26

DIỄN BIẾN

Lâm sàng

CLS

Xử trí

23/10/2024

03:45 (1,5g)

NT: 108 l/phút

SpO2: 98%

Trương lực cơ yếu, còn co giật môi + tay chân

Có kết quả xét nghiệm lúc nhập viện

Truyền huyết tương đông lạnh cùng nhóm

Chuẩn bị đặt catheter rốn + điều trị hạ thân nhiệt chủ động

06:00 (3,5g)

NT: 96 l/phút

SpO2: 98%

HAXL: 55/37/48 mmHg

đang truyền huyết tương

khí máu (3g tuổi): PH động mạch; 7.41; PCO2 động mạch; 19; PO2 động mạch; 135; BE (Kiềm dư); -10.5; HCO3-; 12.0

Siêu âm thóp bụng hiện tại chưa phát hiện bất thường

Bắt đầu điều trị hạ thân nhiệt chủ động với máy Criticool chế độ TTM với Set point: 33,5 độ C

Fentanyl TTM liều 4mcg/kg/giờ

Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin

Đặt sonde tiểu lưu

9 of 26

DIỄN BIẾN

10 of 26

11 of 26

CHỈ ĐỊNH: KHI CÓ ĐỦ 3 TIÊU CHUẨN SAU

  • Trẻ ≥ 36 tuần tuổi thai, trước 6 giờ tuổi.
  • Có bằng chứng ngạt sau sanh: có > 1 trong các điểm sau:
    • Khí máu động mạch trong 1 giờ tuổi: pH < 7,0 hoặc BE < -16
    • APGAR < 5 điểm trong > 5 phút sau sanh.
    • Cần được hồi sức phòng sanh (gồm bóp bóng qua mặt nạ hoặc NKQ) > 5 phút.
  • Trẻ bệnh não thiếu oxy - thiếu máu cục bộ trung bình - nặng

12 of 26

KHÔNG ÁP DỤNG HẠ THÂN NHIỆT CHỦ ĐỘNG

  • Nhập viện sau 6 giờ tuổi
  • CNLS < 1800 gram
  • Nhiễm trùng, xuất huyết hoặc dị tật bẩm sinh thần kinh trung ương
  • Đa dị tật hoặc bất thường nhiễm sắc thể

13 of 26

Hạ thân nhiệt chủ động

Chết tế bào theo chương trình

Stress oxy hóa

Phá vỡ hàng rào máu não

Chuyển hóa năng lượng não

Độc thần kinh

Phản ứng viêm

14 of 26

Nhiệt độ hậu môn đạt 33,5 sau # 20 phút thực hiện hạ thân nhiệt chủ động

NĐcore: 33,3 - NĐsur: 31

15 of 26

DIỄN BIẾN

Lâm sàng

CLS

Xử trí

23/10/2024

07:50

em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 98%, mạch cánh tay rõ, HAXL42/27/32 mmHg, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 93 l/phút, phổi thông khí đều, bụng mềm, không có trương lực cơ, không co giật khi khám

NĐcore: 33,5 - NĐsur: 30

Khí máu: PH động mạch; 7.53; PCO2 động mạch; 18; PO2 động mạch; 137; BE (Kiềm dư); -5.1; HCO3-; 15.0; HCT; 44

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường: 6mmol/L

Thở máy

Truyền dịch (⅀dịch: 50 ml/kg/ngày)

An thần: Fentanyl 4mcg/kg/giờ

Vận mạch: Adrenalin 0,2mcg/kg/ph

Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin

20:00

em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 98%, mạch rõ, HAXL 60/39/48 mmHg, thở theo máy, tim nghe rõ 97 l/phút, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ

NĐcore: 33,6 - NĐsur: 31

Khí máu: PH động mạch; 7.32; PCO2 động mạch; 30; PO2 động mạch; 102; BE (Kiềm dư); -9.2

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường: 16,8 mmol/l

Insulin (Actrapid) TMC

16 of 26

DIỄN BIẾN

Lâm sàng

CLS

Xử trí

21:30

NT: 114 l/phút

SpO2: 95%

HAXL: 52/30/42 mmHg

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường: 16,6 mmol/l

Insulin (Actrapid) TMC

23:00

NT: 108 l/phút

SpO2: 96%

HAXL: 52/30/42 mmHg

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường: 12,2 mmol/l

17 of 26

DIỄN BIẾN

Lâm sàng

CLS

Xử trí

24/10/2024

07:20

em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 98%, mạch cánh tay rõ,HAXL=64/43/51mmHg, chi lạnh, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 124 l/phút không nghe âm thổi, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ, không co giật khi khám, tiểu 2,9ml/kg/g

Khí máu: PH động mạch; 7.32; PCO2 động mạch; 39; PO2 động mạch; 101; BE (Kiềm dư); -5.6; HCO3-; 20.1; HCT; 44

PT (giây); 15.9; %; 43.8; INR; 1.54; APTT; 44.3

HGB; 13.2; HCT; 41.0; WBC; 16.95; #NEUT; 11.68; PLT;217

Na+; 130.8; K+; 3.29; Cl-; 101.5; SGPT (ALT); 36.56; SGOT (AST); 165.88; Creatinin; 88.14; Urê; 5.48; CRP; 1.42

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 6,2 mmol/l

Thở máy

Truyền dịch (⅀dịch: 50 ml/kg/ngày)

An thần: Fentanyl 4mcg/kg/giờ

Vận mạch: Adrenalin 0,2mcg/kg/ph

Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin

18 of 26

DIỄN BIẾN

Lâm sàng

CLS

Xử trí

25/10/2024

07:20

em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 99%, mạch cánh tay rõ,HAXL=64/39/50mmHg, chi lạnh, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 101 l/phút không nghe âm thổi, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ, không co giật khi khám, tiểu 1,9ml/kg/g

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 6,4mmol/l

Thở máy

Truyền dịch (⅀dịch: 50 ml/kg/ngày)

An thần: Fentanyl 4mcg/kg/giờ

Vận mạch: Adrenalin 0,2mcg/kg/ph

Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin

26/10/2024

06:00

NT: 106 l/phút

SpO2: 98%

HAXL: 64/39/50 mmH

Kết thúc điều trị hạ thân nhiệt chủ động với máy Criticool chế độ làm ấm với Set point: 36,5 độ C; tốc độ tang nhiệt độ 0,3 độ C/giờ

19 of 26

NGƯNG LÀM LẠNH

  • Hạ oxy máu kéo dài với FiO2 100%
  • Rối loạn đông máu đe dọa tính mạng
  • Rối loạn nhịp tim cần điều trị thuốc bao gồm cả nhịp chậm xoang

20 of 26

21 of 26

DIỄN BIẾN

Lâm sàng

CLS

Xử trí

26/10/2024

06:50

em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 99%, mạch cánh tay rõ, HAXL64/39/50mmHg, chi còn lạnh, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 100 l/phút không nghe âm thổi, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ, không co giật

Khí máu: PH động mạch; 7.32; PCO2 động mạch; 47; mmHg; PO2 động mạch; 74; mmHg; BE (Kiềm dư); -2.2; mmol/L; HCO3-; 24.2; mmol/L

HGB; 13.3; g/dL; WBC; 8.90; x10^3/µL; PLT; 217; x10^3/µL, Na+; 130.9; mmol/L; K+; 3.91; mmol/L; SGPT (ALT); 26.95; U/L; SGOT (AST); 88.72; U/L; Creatinin; 59.72; µmol/l; Urê; 3.71; mmol/L; CRP; 10.68; mg/L

Thở máy

Truyền dịch (⅀dịch: 50 ml/kg/ngày)

An thần: Fentanyl 4mcg/kg/giờ

Vận mạch: Adrenalin 0,1mcg/kg/ph

Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin

17:50

em nằm yên, cử động nhẹ khi khám nhiệt độ 36,8 độ C, môi hồng/thở máy, SpO2 99%, mạch rõ,HAXL70/42/54mmHg, chi ấm, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 115 l/phút, phổi thông khí đều, bụng mềm, không co giật

Kết thúc làm ấm, kết thúc điều trị hạ thân nhiệt chủ động

22 of 26

DIỄN BIẾN

Lâm sàng

CLS

Xử trí

27/10/2024

06:50

em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 99%, mạch cánh tay rõ,HAXL=59/36/47mmHg, chi ấm, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 120 l/phút không nghe âm thổi, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ, không co giật

Khí máu: PH động mạch; 7.32; PCO2 động mạch; 39; PO2 động mạch; 101; BE (Kiềm dư); -5.6; HCO3-; 20.1; HCT; 44

PT (giây); 15.9; %; 43.8; INR; 1.54; APTT; 44.3

HGB; 13.2; HCT; 41.0; WBC; 16.95; #NEUT; 11.68; PLT;217

Na+; 130.8; K+; 3.29; Cl-; 101.5; SGPT (ALT); 36.56; SGOT (AST); 165.88; Creatinin; 88.14; Urê; 5.48; CRP; 1.42

Thở máy

Truyền dịch (⅀dịch: 70 ml/kg/ngày)

Ngưng an thần + vận mạch

Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin

Bắt đầu ăn sữa

23 of 26

DIỄN BIẾN

Lâm sàng

CLS

Xử trí

28/10/2024

07:30

em nằm yên, môi hồng/thở máy, có cử động khi khám, SpO2 99%, mạch cánh tay rõ, chi ấm, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 110 l/phút nghe âm thổi TT 2/6, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không co giật, sữa tiêu, tiểu khá, tiêu phân su

Siêu âm thóp: Bình thường

Siêu âm bụng: giãn nhẹ bể thận trái

Siêu âm tim: PDA d#1.7mm shunt T-P. PFO #2.5mm

Ngưng thở máy

Truyền dịch (⅀dịch + sữa: 80 ml/kg/ngày)

Kháng sinh: Apmicilin +ngưng gentamycin

Sữa mẹ

29/10/2024

07:40

em tỉnh, cử động tay chân, hồng/oxy, SpO2 98%, mạch rõ, chi ấm, thở co lõm ngực nhẹ, tự thở khá, tim nghe rõ, phổi thông khí đều, bụng mềm, sữa tiêu không ọc, tiêu tiểu được

Ngưng dịch truyền

Kháng sinh: Apmicilin N7

Ăn sữa hoàn toàn, tập bú mẹ

24 of 26

DIỄN BIẾN

Lâm sàng

CLS

Xử trí

29/10/2024

-

01/11/2024

em tỉnh, cử động tay chân, môi hồng, SpO2 95 - 99%/khí trời, mạch rõ, chi ấm, thở co lõm ngực nhẹ, tim nghe rõ, phổi thông khí đều, bụng mềm, sữa tiêu không ọc, bú được, tiêu tiểu được

Em bú mẹ được, cai được oxy thở khí trời

CĐrv: bệnh não thiếu oxy thiếu máu cục bộ nặng điều trị hạ thân nhiệt chủ động- PDA - PFO – nhiễm trùng sơ sinh (ổn) - giãn bể thận

Ngưng kháng sinh

Tập bú

Ra viện, hẹn tái khám đánh giá phát triển tâm thần vận động

25 of 26

VẤN ĐỀ

  • HỒI SỨC SAU SINH
  • CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ HẠ THÂN NHIỆT CHỦ ĐỘNG
  • THEO DÕI TRONG QUÁ TRÌNH HẠ THÂN NHIỆT CHỦ ĐỘNG
  • THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ SAU HẠ THÂN NHIỆT CHỦ ĐỘNG

26 of 26

THANK YOU FOR LISTENING