BÌNH BỆNH ÁN��BỆNH NÃO THIẾU OXY THIẾU MÁU CỤC BỘ
KHOA SƠ SINH
HÀNH CHÍNH
BỆNH SỬ
BỆNH SỬ
TÌNH TRẠNG NHẬP VIỆN
CĐ: BỆNH NÃO THIẾU OXY THIẾU MÁU CỤC BỘ MỨC ĐỘ TRUNG BÌNH - NẶNG
CNLS: 2800g - NĐ: 35,7oC
CD: 49cm - VĐ: 32cm
SpO2: 98% NT: 112l/phút
Nhịp thở: 42 l/phút (BB)
APGAR
XỬ TRÍ NHẬP VIỆN
DIỄN BIẾN
| Lâm sàng | CLS | Xử trí |
23/10/2024 03:45 (1,5g) | NT: 108 l/phút SpO2: 98% Trương lực cơ yếu, còn co giật môi + tay chân | Có kết quả xét nghiệm lúc nhập viện | Truyền huyết tương đông lạnh cùng nhóm Chuẩn bị đặt catheter rốn + điều trị hạ thân nhiệt chủ động |
06:00 (3,5g) | NT: 96 l/phút SpO2: 98% HAXL: 55/37/48 mmHg đang truyền huyết tương | khí máu (3g tuổi): PH động mạch; 7.41; PCO2 động mạch; 19; PO2 động mạch; 135; BE (Kiềm dư); -10.5; HCO3-; 12.0 Siêu âm thóp bụng hiện tại chưa phát hiện bất thường | Bắt đầu điều trị hạ thân nhiệt chủ động với máy Criticool chế độ TTM với Set point: 33,5 độ C Fentanyl TTM liều 4mcg/kg/giờ Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin Đặt sonde tiểu lưu |
DIỄN BIẾN
CHỈ ĐỊNH: KHI CÓ ĐỦ 3 TIÊU CHUẨN SAU
KHÔNG ÁP DỤNG HẠ THÂN NHIỆT CHỦ ĐỘNG
Hạ thân nhiệt chủ động
Chết tế bào theo chương trình
Stress oxy hóa
Phá vỡ hàng rào máu não
Chuyển hóa năng lượng não
Độc thần kinh
Phản ứng viêm
Nhiệt độ hậu môn đạt 33,5 sau # 20 phút thực hiện hạ thân nhiệt chủ động
NĐcore: 33,3 - NĐsur: 31
DIỄN BIẾN
| Lâm sàng | CLS | Xử trí |
23/10/2024 07:50 | em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 98%, mạch cánh tay rõ, HAXL42/27/32 mmHg, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 93 l/phút, phổi thông khí đều, bụng mềm, không có trương lực cơ, không co giật khi khám NĐcore: 33,5 - NĐsur: 30 | Khí máu: PH động mạch; 7.53; PCO2 động mạch; 18; PO2 động mạch; 137; BE (Kiềm dư); -5.1; HCO3-; 15.0; HCT; 44 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường: 6mmol/L | Thở máy Truyền dịch (⅀dịch: 50 ml/kg/ngày) An thần: Fentanyl 4mcg/kg/giờ Vận mạch: Adrenalin 0,2mcg/kg/ph Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin |
20:00 | em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 98%, mạch rõ, HAXL 60/39/48 mmHg, thở theo máy, tim nghe rõ 97 l/phút, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ NĐcore: 33,6 - NĐsur: 31 | Khí máu: PH động mạch; 7.32; PCO2 động mạch; 30; PO2 động mạch; 102; BE (Kiềm dư); -9.2 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường: 16,8 mmol/l | Insulin (Actrapid) TMC |
DIỄN BIẾN
| Lâm sàng | CLS | Xử trí |
21:30 | NT: 114 l/phút SpO2: 95% HAXL: 52/30/42 mmHg | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường: 16,6 mmol/l | Insulin (Actrapid) TMC |
23:00 | NT: 108 l/phút SpO2: 96% HAXL: 52/30/42 mmHg | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường: 12,2 mmol/l | |
DIỄN BIẾN
| Lâm sàng | CLS | Xử trí |
24/10/2024 07:20 | em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 98%, mạch cánh tay rõ,HAXL=64/43/51mmHg, chi lạnh, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 124 l/phút không nghe âm thổi, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ, không co giật khi khám, tiểu 2,9ml/kg/g | Khí máu: PH động mạch; 7.32; PCO2 động mạch; 39; PO2 động mạch; 101; BE (Kiềm dư); -5.6; HCO3-; 20.1; HCT; 44 PT (giây); 15.9; %; 43.8; INR; 1.54; APTT; 44.3 HGB; 13.2; HCT; 41.0; WBC; 16.95; #NEUT; 11.68; PLT;217 Na+; 130.8; K+; 3.29; Cl-; 101.5; SGPT (ALT); 36.56; SGOT (AST); 165.88; Creatinin; 88.14; Urê; 5.48; CRP; 1.42 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 6,2 mmol/l | Thở máy Truyền dịch (⅀dịch: 50 ml/kg/ngày) An thần: Fentanyl 4mcg/kg/giờ Vận mạch: Adrenalin 0,2mcg/kg/ph Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin |
DIỄN BIẾN
| Lâm sàng | CLS | Xử trí |
25/10/2024 07:20 | em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 99%, mạch cánh tay rõ,HAXL=64/39/50mmHg, chi lạnh, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 101 l/phút không nghe âm thổi, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ, không co giật khi khám, tiểu 1,9ml/kg/g | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 6,4mmol/l | Thở máy Truyền dịch (⅀dịch: 50 ml/kg/ngày) An thần: Fentanyl 4mcg/kg/giờ Vận mạch: Adrenalin 0,2mcg/kg/ph Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin |
26/10/2024 06:00 | NT: 106 l/phút SpO2: 98% HAXL: 64/39/50 mmH | | Kết thúc điều trị hạ thân nhiệt chủ động với máy Criticool chế độ làm ấm với Set point: 36,5 độ C; tốc độ tang nhiệt độ 0,3 độ C/giờ |
NGƯNG LÀM LẠNH
DIỄN BIẾN
| Lâm sàng | CLS | Xử trí |
26/10/2024 06:50 | em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 99%, mạch cánh tay rõ, HAXL64/39/50mmHg, chi còn lạnh, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 100 l/phút không nghe âm thổi, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ, không co giật | Khí máu: PH động mạch; 7.32; PCO2 động mạch; 47; mmHg; PO2 động mạch; 74; mmHg; BE (Kiềm dư); -2.2; mmol/L; HCO3-; 24.2; mmol/L HGB; 13.3; g/dL; WBC; 8.90; x10^3/µL; PLT; 217; x10^3/µL, Na+; 130.9; mmol/L; K+; 3.91; mmol/L; SGPT (ALT); 26.95; U/L; SGOT (AST); 88.72; U/L; Creatinin; 59.72; µmol/l; Urê; 3.71; mmol/L; CRP; 10.68; mg/L | Thở máy Truyền dịch (⅀dịch: 50 ml/kg/ngày) An thần: Fentanyl 4mcg/kg/giờ Vận mạch: Adrenalin 0,1mcg/kg/ph Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin |
17:50 | em nằm yên, cử động nhẹ khi khám nhiệt độ 36,8 độ C, môi hồng/thở máy, SpO2 99%, mạch rõ,HAXL70/42/54mmHg, chi ấm, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 115 l/phút, phổi thông khí đều, bụng mềm, không co giật | | Kết thúc làm ấm, kết thúc điều trị hạ thân nhiệt chủ động |
DIỄN BIẾN
| Lâm sàng | CLS | Xử trí |
27/10/2024 06:50 | em nằm yên, môi hồng/thở máy, SpO2 99%, mạch cánh tay rõ,HAXL=59/36/47mmHg, chi ấm, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 120 l/phút không nghe âm thổi, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không có trương lực cơ, không co giật | Khí máu: PH động mạch; 7.32; PCO2 động mạch; 39; PO2 động mạch; 101; BE (Kiềm dư); -5.6; HCO3-; 20.1; HCT; 44 PT (giây); 15.9; %; 43.8; INR; 1.54; APTT; 44.3 HGB; 13.2; HCT; 41.0; WBC; 16.95; #NEUT; 11.68; PLT;217 Na+; 130.8; K+; 3.29; Cl-; 101.5; SGPT (ALT); 36.56; SGOT (AST); 165.88; Creatinin; 88.14; Urê; 5.48; CRP; 1.42 | Thở máy Truyền dịch (⅀dịch: 70 ml/kg/ngày) Ngưng an thần + vận mạch Kháng sinh: Apmicilin + gentamycin Bắt đầu ăn sữa |
DIỄN BIẾN
| Lâm sàng | CLS | Xử trí |
28/10/2024 07:30 | em nằm yên, môi hồng/thở máy, có cử động khi khám, SpO2 99%, mạch cánh tay rõ, chi ấm, thở theo máy, lồng ngực nâng khá, tim nghe rõ 110 l/phút nghe âm thổi TT 2/6, phổi thông khí đều 2 bên, bụng mềm, không co giật, sữa tiêu, tiểu khá, tiêu phân su | Siêu âm thóp: Bình thường Siêu âm bụng: giãn nhẹ bể thận trái Siêu âm tim: PDA d#1.7mm shunt T-P. PFO #2.5mm | Ngưng thở máy Truyền dịch (⅀dịch + sữa: 80 ml/kg/ngày) Kháng sinh: Apmicilin +ngưng gentamycin Sữa mẹ |
29/10/2024 07:40 | em tỉnh, cử động tay chân, hồng/oxy, SpO2 98%, mạch rõ, chi ấm, thở co lõm ngực nhẹ, tự thở khá, tim nghe rõ, phổi thông khí đều, bụng mềm, sữa tiêu không ọc, tiêu tiểu được | | Ngưng dịch truyền Kháng sinh: Apmicilin N7 Ăn sữa hoàn toàn, tập bú mẹ |
DIỄN BIẾN
| Lâm sàng | CLS | Xử trí |
29/10/2024 - 01/11/2024 | em tỉnh, cử động tay chân, môi hồng, SpO2 95 - 99%/khí trời, mạch rõ, chi ấm, thở co lõm ngực nhẹ, tim nghe rõ, phổi thông khí đều, bụng mềm, sữa tiêu không ọc, bú được, tiêu tiểu được Em bú mẹ được, cai được oxy thở khí trời CĐrv: bệnh não thiếu oxy thiếu máu cục bộ nặng điều trị hạ thân nhiệt chủ động- PDA - PFO – nhiễm trùng sơ sinh (ổn) - giãn bể thận | | Ngưng kháng sinh Tập bú Ra viện, hẹn tái khám đánh giá phát triển tâm thần vận động |
VẤN ĐỀ
THANK YOU FOR LISTENING