1 of 45

第十七课

Bài 17:

Đi sở thú

去动物园

Minliang

2 of 45

注释

04

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

06

练习

07

替换与扩展

05

Minliang

3 of 45

01

生词

Minliang

4 of 45

天气

tiān qì

shàng

chū

动物园

dòng wù yuán

花儿

huār

熊猫

xióng māo

huá

机场

jī chǎng

chuán

考试

kǎo shì

a

xià

去年

qù nián

xué

自行车

zì xíng chē

还是

hái shì

tiáo

gēn

zuì

5 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

天气

tiān qì

Thời tiết

6 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

chū

ra, ra ngoài

7 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

花儿

huār

Hoa , bông

8 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

huá

(bơi)chèo

9 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

chuán

xuồng, ghe, tàu, thuyền

10 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

a

叹,助

Thán từ/ trợ từ ngữ khí

11 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

去年

qù nián

Năm ngoái

12 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

xué

Học

13 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

还是

hái shì

Hay là

14 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

gēn

Cùng, với

15 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

shàng

Trên

12

xià

Dưới

16 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

动物园

dòng wù yuán

Sở thú

17 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

熊猫

xióng māo

Gấu trúc

18 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

机场

jī chǎng

Sân bay

.

19 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

考试

kǎo shì

动,名

Thi,kỳ thi

20 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

Cưỡi

21 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

自行车

zì xíng chē

Xe đạp

22 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

tiáo

Con (đường)

23 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

zuì

Nhất

24 of 45

专名 : Danh từ riêng

1. 北海公园 /běi hǎi gōng yuán/: công viên Bắc Hải

2. 西川一郎 /xī chuān yì láng/:Nishi Kawa Ichi Ro

(tên một người Nhật)

25 of 45

02

句子

Minliang

26 of 45

1.这两天天气很好。

/Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo./ - Hai hôm nay thời tiết rất tốt.

2.我们出去玩儿玩儿吧。

/Wǒmen chū qù wánr wánr ba./ - Chúng ta đi ra ngoài chơi 1 chút nhé.

3.去哪儿玩儿好呢?

/Qù nǎr wánr hǎo ne ?/ - Đi đâu chơi cho vui đây?

4.去北海公园看看花儿,划划船。

/Qù běi hǎi gōng yuán kànkan huār , huáhua chuán./ - Đi công viên Bắc Hải ngắm hoa và bơi thuyền.

27 of 45

5.今天天气多好啊!

/Jīn tiān tiān qì duō hǎo a !/ - Hôm nay thời tiết đẹp biết bao.

6.去年他在这儿学过汉语。

/Qù nián tā zài zhèr xué guò hàn yǔ./ - Năm ngoái anh ấy đã từng học tiếng Hán ở đây.

7.他上午到还是下午到 ?

/Tā shàng wǔ dào hái shì xià wǔ dào ?/ - Anh ấy đến buổi sáng hay buổi chiều?

8.我跟你一起去。

/Wǒ gēn nǐ yì qǐ qù./ - Tôi đi cùng với anh.

28 of 45

03

课文

Minliang

29 of 45

张:这两天天气很好。我们出去玩儿玩儿吧。

和子:去哪儿玩儿, 好呢?

张:去北海公园,看看花儿,划划船,多好啊!

和子:上星期我们去过了, 去别的地方吧。

张:去动物园怎么样?

和子:行,还可以看看熊猫呢。

张:什么时候去?

和子:星期天吧。

30 of 45

和子:你认识西川一郎吗?

刘京:当然认识。去年他在这儿学过汉语。

和子:你知道吗? 明天他来北京。

刘京:不知道。他上午到还是下午到?

和子:下午两点,我去机场接他。

刘京:明天下午没有课,我跟你一起去。

和子:好的。

刘京:怎么去?

和子:坐车去,一点我去叫你。

31 of 45

04

注释

Minliang

32 of 45

“这两天天气很好。” “Hai hôm nay thời tiết rất tốt.

“两天” chỉ gần đây (最近)”, “两” là số ước lượng.

33 of 45

05

替换与扩展

Minliang

34 of 45

1.这两天天气很好

2.看看花,划划船,多啊!

3.他上午到还是下午到?

我没事 他很忙

销往身体不好

他们有考试

有意思 高兴

1. 十月一号,二号不上课,我们可以出去玩儿玩儿。

2. 去动物园哪儿条路近?

----这条路最近。

今天 明天

下星期 这个星期

坐汽车 骑自行车

35 of 45

06

语法

Minliang

36 of 45

1. 选择疑问句Câu hỏi lựa chọn:

Dùng liên từ 还是 nối liền hai đáp án có khả năng với nhau để người trả lời chọn lấy một, loại câu hỏi này gọi là câu hỏi lựa chọn. Ví dụ:

(1) 你上午去还是下午去?

(2) 你喝咖啡还是喝茶 ?

(3) 你一个人去还是跟朋友一起去。

37 of 45

2. 表示动作方式的连动句 Câu liên động chỉ phương thức của động tác.

Trong loại câu này, động từ hay ngữ động từ đứng trước chỉ phương thức của động tác, như câu 用汉语介绍,骑自行车去.....

3. 趋向补语(一) Bổ ngữ xu hướng 1

Phía sau một số động từ thường dùng 来,去 làm bổ ngữ chỉ xu hướng di chuyển của động tác. Loại bổ ngữ này gọi là bổ ngữ xu hướng. Nếu động tác hướng về người nói dùngcòn ngược lại thì dùng 去. Ví dụ:

(1) 上课了,快进来吧。( người nói ở bên trong )

(2) 他不在家,出去了。( người nói ở trong nhà )

(3) 玛丽,快下来!( người nói ở tầng dưới,玛丽 ở tầng trên )

38 of 45

07

练习

Minliang

39 of 45

1. 给下面的词配上适当兵语并造句 Cho các động từ dưới đây một tân ngữ thích hợp rồi đặt câu.

坐............. 划............. 骑............. 演.............

拿............. 换............. 穿............. 打.............

40 of 45

2. 根据所给的内容用“还是”提问 � Căn cứ nội dung đã cho, dùng“还是”để đặt câu hỏi

例:六点半起床 ..........七点起床

你六点半起床还是七点起床?

(1)去北海公海 去动物园

(2)看电影 看杂技

(3)坐汽车去 骑自行车去

(4)你去机场 他去机场

(5)今年回国 明年回国

41 of 45

3.仿照下面的例子会话 Dựa theo ví dụ dưới đây để đàm thoại

例: A:你去哪儿?

B:我去北京大学。

A:你去北京大学作什么?

B:我去北京大学看朋友。

(1)去北京饭店 吃饭

(2)去邮局 打国际电话

(3)去人民剧场 看京剧

42 of 45

4. 听述 Nghe và kể lại

小张告诉我,离我们学院不远有一个果园。 那个果园有很多水果,可以看,可以吃,也可以买。我们应 该去看看. .

我们想星期日去。我们骑自行车去。

43 of 45

5.语音练习 Bài tập ngữ âm

(1) 读下列词语: 第3声+第4声

Đọc các từ sau : Thanh 3 + Thanh 4

gǎnxiè (友好) kǎoshì (晚点)

yǒuyì (语法) wǎnfàn (了解)

qǐng zuò (展览) zěnyàng (很短)

mǎlù (海水) fǎngwèn (古典)

mǎi dào (广场) yǒushì (永远)

44 of 45

(2) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

ge

ren

liǎng gè 两个

chànggē 唱歌

gǎigé 改革

rénmín 人民

rěnràng 忍让

rènzhēn 认真

45 of 45

Minliang